Loading...

Giải bài tập SGK Tiếng anh lớp 5 Unit 11: Whats the matter with you

Thứ năm - 28/09/2017 10:18

Giải bài tập SGK Tiếng anh lớp 5 Unit 11: Whats the matter with you

Loading...
Lesson 1 Unit 11 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

1. Nhìn, nghe và lặp lại
a) Tony, get up! Breakfast's ready
Tony, dậy nào con! Bữa sáng đã sẵn sàng.
Sorry, I can't have breakfast, Mum.
Xin lỗi, con không thể ăn sáng mẹ à.
 
b) Why not? What's the matter with you?
Tại sao không? Con có vấn đề gì à?
I don't feel well. I have a headache.
Con cảm thấy không khỏe. Con bị đau đầu.
 
c) Oh, you have a fever, too.
Ô, con cũng bị sốt nữa
Yes, Mum. I feel very hot
Dạ mẹ. Con cảm thấy rất nóng.
 
d) What's the matter with Tony?
Có vấn đề gì với Tony vậy em?
He has a fever. I'll take him to the doctor after breakfast.
Con bi sốt. Em sẽ dẫn con đi bác sĩ sau bữa ăn sáng.
 
2. Chỉ và đọc
a) What's the matter with you?
I have a toothache.
b) What's the matter with you?
I have an earache.
c) What's the matter with you?
I have a sore throat.
d) What's the matter with you?
I have a stomach ache.
Bạn bị làm sao vậy?
Tôi bị đau răng.
Bạn bị làm sao vậy?
Tôi bị đau tai.
Bạn bị làm sao vậy?
Tôi bị đau họng. / Tôi bị viêm họng
Bạn bị làm sao vậy?
Tôi bị đau bụng./ Tôi bị đau bao tử
 
3. Chúng ta cùng nói
Hỏi và trả lời những câu hỏi về những vấn đề sức khỏe.
What's the matter with you/him/her/them?
Bạn/cậu/cô ấy/họ bị làm sao?
I/They have a/an...
Tôi/Họ bị..He/She has a/an...
Cậu/Cô ấy bị...
 
4. Nghe và đánh dấu chọn (✓)
  Headache
(đau đầu)
Sore throat
(đau họng)
Toothache
(đau răng)
Stomach ache
(đau bao tử)
1. Nam      
2. Peter        ✓
3. Linda      
4. Tony      
Audio script
1. Mai: What's the matter with you, Nam?
Nam: I have a bad toothache.
Mai: Oh, poor you!
 
2. Quan: Where's Peter, Linda?
Linda: He can't come to school today. He's seeing the doctor. Quan: What's the matter with him?
Linda: He has a stomach ache.
 
3. Mai: I can't see Linda. Where is she?
Quan: She's at home today.
Mai: What's the matter with her?
Quan: She has a bad headache.
Mai: Oh, really? Let's go and see her after school.
 
4. Mai: Hello?
Tony: Hi, Mai. It's Tony.
Mai: Sorry. I can't hear you.
Tony: It's Tony!
Mai: Oh, Tony! What's the matter with your voice?
Tony: I have a bad sore throat. Sorry, I can't meet you today.
 
5. Đọc và hoàn thành
1. toothache
Cô ấy đau nhức trong răng của mình. Cô ấy bị đau răng.
2. fever
Nam bị nhiệt độ cao. Cậu ấy bị sốt.
3. earache
Mai bị đau nhức trong tai. Cô ấy bị đau tai
4. stomach ache
Quân bị đau nhức trong bụng. Cậu ấy bị đau bao tử .
5. sore throat
Linda bị đau nhức trong họng. Cô ấy bị đau họng.
 
6. Chúng ta cùng hát
What’s the matter with you?
Con bị sao thế?
Come on, get up, get out of bed.
Thôi nào, dậy đi, ra khỏi giường.
It's time to go to school.
Đến giờ đi học rồi.
I'm sorry, Mum, I don't feel well.
Con xin lỗi mẹ, con cảm thấy không khỏe.
I have a headache and a fever, too.
Con đau đầu và bị sốt nữa.
What's wrong? What's wrong?
What's the matter with you?
I'm sorry, Mum, I don't feel well.
I have a headache and a fever, too.
Chuyện gì vậy? Chuyện gì vậy?
Con bị sao thế?
Con xin lỗi mẹ, con cảm thấy không khỏe.
Con đau răng và đau họng nữa.
 
Lesson 2 Unit 11 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới
1. Nhìn, nghe và lặp lại.
a) Where's Nam? I can't see him here.
Nam ở đâu? Mình không thây cậu ấy ở đây.
He's sitting over there, in the corner of the gym.
Cậu ấy ngồi ở đằng kia, ở góc phòng thể dục.
 
b) Hi, Nam. Why aren't you practising karate?
Chào Nam. Tại sao bạn không luyện tập ka-ra-tê ?
I don't feel well. I have a backache
Mình cảm thấy không khỏe. Mình bị đau lưng.
Sorry to hear that.
Rất tiếc khi biết điều đó.
 
c) You should go to the doctor now, Nam.
Bạn nên đi bác sĩ bây giờ Nam à.
OK, I will. Thanks, Mai.
Được rồi, tôi sẽ đi. Cảm ơn bạn, Mai à.
 
d) You should take a rest and shouldn't play sports for a few days.
Cháu nên nghỉ ngơi và không nên chơi thể thao một vài ngày. Thank you, doctor.
Cảm ơn bác sĩ.
 
2. Chỉ và đọc 
a) You should go to the doctor.                    
Bạn nên đi bác sĩ.
Yes, I will. Thanks                                  
Vâng, tôi sẽ đi. cảm ơn bạn.
 
b) You should go to the dentist.                   
Bạn nên đi nha sĩ.
Yes, I will. Thanks.                                   
Vâng, tôi sẽ đi. cảm ơn bạn.
 
c) You should take a rest        
Bạn nên nghỉ ngơi.
Yes, I will. Thanks.                    
Vâng, tôi sẽ nghỉ ngơi, cảm ơn bạn.
 
d) You should eat a lot of fruit.
Bạn nên ăn nhiều trái cây.
Yes, I will. Thanks.
Vâng, tôi sẽ ăn nhiều trái cây. Cảm ơn bạn.
 
e) You shouldn't carry heavy things.
Bạn không nên mang những vật nặng.
OK, I won't. Thanks.
Được rồi, tôi sẽ không mang những vật nặng, cảm ơn bạn.
 
f) You shouldn't eat a lot of sweets.
Bạn không nên on nhiều kẹo.
OK, I won't. Thanks.
Được rồi, tôi sẽ không. Cảm ơn bạn.
 
3. Chúng ta cùng nói
Bạn em không khỏe. Nói cho cậu/cô ấy biết nên/không nên làm gì.
I have a/an...
You should...
Yes.... Thanks.
You shouldn't ... OK, ... Thanks.
 
4. Nghe và hoàn thành
  Health problem
(vấn đề sức khỏe)
Should
(Nên)
Shouldn’t
(Không nên)
1. Quan stomach ache (đau bao tử) should go to the doctor (nên đi bác sĩ)  
2. Tony fever (sốt)   shouldn't go to school (không nên đi học)
3. Phong toothache (đau răng)   shouldn't eat ice cream (không nên ăn kem)
4. Mrs Green Backache (đau lưng)   shouldn't carry heavy things (không nên mang những vật nặng)
 


Audio script
1. Quan: I don't feel very well.
Mai: What's the matter with you?     
Quan: I have a stomach ache.
Mai: Sorry to hear that. You should go to the doctor now, Quan.
Quan: OK, I will. Thanks.
2. Tony's mother: You don't look very well. What's the matter with you"  
Tony: I have a fever.
Tony's mother: Let me see. Oh, you're very hot. You shouldn't ga to school today.
3. Mai: Let's have ice cream.                                                                              
Phong: Sorry, I can't.
Mai: What's the matter with you, Phong?
Phong: I have a bad toothache.
Mai: Oh, then you shouldn't eat ice cream. How about milk?
Phong: Good idea. Thanks, Mai.
 
4. Nam: Hi, Mrs Green. What's the matter with you?
Mrs Green: I have a backache.
Nam: Sorry to hear that. Oh, you shouldn't carry heavy things. Let me help you.
Mrs Green: Thanks, Nam. That's very kind of you.
Nam: Great idea!
 
5. Đọc và hoàn thành. Sau đó đọc to
(1) matter   (2) has  (3) doctor   (4) stomach   (5) rest
Quân: Phong ở đâu?
Mai: Hôm nay cậu ấy không đi học.
Quân: Tại sao không đi học? Có chuyện gì xây ra với cậu ấy vậy?
Mai: Cậu ấy bị ho nặng và sẽ đi bác sĩ vào sáng hôm nay.
Quân: ồ, thật không? Tội nghiệp cậu ấy quá!
Mai: Có chuyện gì xảy ra với bạn vạy Tony?
Tony: Tôi bị đau trong họng của mình.
Mai: Ôi trời! Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi và đi bác sĩ sau đó.
Tony: Vâng, tôi sẽ thực hiện, câm ơn bọn, Mai à.
 
6. Chúng ta cùng chơi
What’s the matter with you? (Charades)
Bạn bị làm sao? (Đố chữ)

Lesson 3 Unit 11 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

1. Nghe và lặp lại 
 
1. What's the matter with you? 
I have a headache. 
Bạn bị làm sao? Tôi bị đau đầu.
 
2. What's the matter with you? 
I have a toothache. 
Bạn bị làm sao? Tôi bị đau răng
 
3. What's the matter with you? 
I have a stomach ache
Bạn bị làm sao? Tôi bị đau bụng
 
2. Nghe và khoanh tròn a hope b. Sau đó hỏi và trả lời 
1.b What's the matter with you?
Bạn bị làm sao?
I have a headache.
Tôi bị đau đầu.
 
2. b What's the matter with you?
Bạn bị làm sao?
I have a backache.
Tôi bị đau lưng.
 
3. a What's the matter with you?
Bạn bị làm sao?
I have a stomach ache.
Tôi bị đau bao tử.
 
4. a What's the matter with you?
Bạn bị làm sao?
I have a pain in the stomach.
Tôi bị đau trong bao tử.
 
3. Chúng ta cùng ca hát 
What’s the matter with you?
Bạn bị làm sao?
What's the matter with you?
Bạn bị làm sao thế?
I have a toothache.
Tôi bị đau răng.
You should go to the dentist. You shouldn't eat lots of sweets.
Bạn nên đi nha sĩ. Bạn không nên ăn nhiều kẹo.
What's the matter with you?
Bạn bị làm sao thế?
I have a headache.
Tôi bị đau đầu.
You should go to the doctor.
Bạn nên đi bác sĩ.
You shouldn't watch too much TV.
Bạn không nên xem ti vi quá nhiều
 
4. Đọc và nối. Sau đó nói
Làm thế nào để giữ gìn sức khỏe
1. f  Rửa tay bọn trước nhửng bữa ăn. 
2. d  Ăn những thức ăn tốt cho sức khỏe.
3. e  Thường xuyên tập thể dục buổi sáng.
4. a  Đánh/Chải răng bạn mỗi ngày hai lần
5. c  Giữ móng tay bạn ngắn và sạch.
6. b  Tắm mỗi ngày.
 
5. Viết lời khuyên của em
  He/She should.. He/She shouldn’t...
1. Tony has a bad toothache.
Tony bị đau răng nặng.
He should brush his teeth after meals.
Cậu ấy nên đánh/chải răng sau bữa ăn.
He shouldn't eat ice cream.
Cậu ấy không nên ăn kem.
2. Quan has a bad cold 
Quân bị cảm nặng.
He should keep warm.
Cậu ấy nên giữ ốm.
He shouldn't go out.
Cậu ấy không nên ra ngoài.
3. Phong has a stomach ache
Phong bị đau bụng.
He should eat heathly foods.
Cậu ấy nên ăn những thức ăn tốt cho sức khỏe.
He shouldn't eat too much chocolate.
Cậu ấy không nên ăn quá nhiều sô cô la.
4. Phong has sore throat.
Phong bị đau họng.
He should keep warm.
Cậu ấy nên giữ ấm.
He shouldn't eat ice cream. He shouldn't! drink ice water. 
Cậu ấy không nên ăn kem. Cậu ấy không nên uống nước đó.

6. Dự án
Nói về hai vốn đề sức khỏe và đưa ra lời khuyên.
 
7. Tô màu những ngôi sao
Bây giờ tôi có thể...
Hỏi và trả lời những câu hỏi về những vấn đề phổ biến về sức khỏe và đưa ra lời khuyên.
Nghe và gạch dưới những đoạn văn về những vốn đề phổ biến về sức khỏe và đưa ra lời khuyên.
Đọc và gạch dưới những đoạn văn về những vấn đề phổ biến về sức khỏe và đưa ra lời khuyên.
Viết lời khuyên cho những vấn đề phổ biến về sức khỏe.
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 5

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN
Loading...