Loading...

Bài tập trắc nghiệm GDCD 12: Thực hiện pháp luật

Thứ bảy - 15/04/2017 05:25

Bài tập trắc nghiệm GDCD 12: Thực hiện pháp luật, có đáp án, vận dụng để luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc gia trong môn khoa học xã hội.

Loading...
Câu 1: Ông A là chủ lô hàng 1 tấn ngà voi từ nước ngoài về Việt Nam, bị lực lượng Hải quan bắt giữ. Xác định hành vi vi phạm pháp luật của ông A?
A. Vi phạm hình sự.                                   B. Vi phạm dân sự.
C. Vi phạm hành chính.                             D. Vi phạm kỷ luật.
 
Câu 2: Anh Th bị bệnh tâm thần và đã có hành vi giết người. Theo em trường hợp này pháp luật sẽ xử lý như thế nào?
A. Bị tòa án đưa ra xét xử.
B. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
C. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý, nhưng bắt buộc phải đi chữa bệnh.
D. Vì bị bệnh tâm thần nên anh Th được hưởng tù treo.
 
Câu 3: Bảo mẫu đánh trẻ em thâm tím cả mặt, tạo nên sự phẫn nộ trong dư luận xã hội. Hành vi này thuộc loại vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.                                   B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm dân sự.                                    D. Vi phạm kỷ luật.
 
Câu 4: Các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện quyền ( những việc được làm) là
A. sử dụng pháp luật.                                 B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.                                D. áp dụng pháp luật.
 
Câu 5: Các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ ( những việc phải làm) là
A. sử dụng pháp luật.                                 B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.                                D. áp dụng pháp luật.
 
Câu 6: Các cá nhân, tổ chức kiềm chế không làm những việc pháp luật cấm là
A. sử dụng pháp luật.                                 B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.                                D. áp dụng pháp luật.
 
Câu 7: Nhà xuất bản M đã vi phạm quyền tác giả của ông N, hành vi này vi phạm pháp luật
A. hình sự.                                                  B. dân sự.
C. hành chính.                                            D. kỷ luật.
 
Câu 8: Của hàng xăng dầu bán xăng không đủ lít bị lập biên bản, hành vi này vi phạm
A. pháp luật hình sự.                                  B. pháp luật dân sự.
C. pháp luật hành chính.                                      D. pháp luật kỷ luật.
 
Câu 9: Anh A vi phạm pháp luật và phải chịu hình phạt theo quy định của pháp luật, trong đó có nội dung – giới hạn quyền đi lại và chịu sự giám sát của chính quyền địa phương. Xác định loại vi phạm pháp luật của anh A?
A. Vi phạm hình sự.                                   B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm dân sự.                                    D. Vi phạm kỷ luật.
 
Câu 10: Hành vi nào sau đây vừa vi phạm pháp luật vừa vi phạm đạo đức?
A. Nói dối.
B. Buôn bán ma túy.
C. Vô lễ với giáo viên.
D. Lấy tiền nộp học chơi game.
 
Câu 11: Thi hành pháp luật là cá nhân, tổ chức phải thực hiện
A. những việc phải làm.
B. những việc được làm.
C. những việc không được làm.
D. những việc không cần làm.
 
Câu 12: Đâu là hành vi vi phạm pháp luật bằng hành động?
A. Kinh doanh không nộp thuế.
B. Ra lệnh bắt cóc trẻ con.
C. Không thực hiện nghĩa vụ quân sự.
D. Không tố giác người vi phạm pháp luật.
 
Câu 13: Những người vi phạm hành chính sẽ không chịu mức hình phạt nào sau đây?
A. Cảnh cáo.
B. Cải tạo không giam giữ.
C. Phạt tiền.
D. Tước giấy phép lái xe.
 
Câu 14: Có mấy hình thức thực hiện pháp luật?
A. 1                      B. 2                      C. 3                      D. 4
 
Câu 15: Thanh niên từ 18 đến 25 tuổi không thực hiện nghĩa vụ quân sự, nội dung này thuộc hình thức nào sau đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Không thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Không sử dụng pháp luật.
 
Câu 16: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là
A. từ đủ 14 tuổi trở lên.
B. từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. từ 18 tuổi trở lên.
D. từ đủ 18 tuổi trở lên.
 
Câu 17: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là
A. từ đủ 14 tuổi trở lên.
B. từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. từ 18 tuổi trở lên.
D. từ đủ 18 tuổi trở lên.
 
Câu 18: Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặt biệt nghiêm trọng là
A. từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.
B. từ 14 tuổi đến đủ 16 tuổi.
C. từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.
D. từ 16 tuổi đến đủ18 tuổi.
 
Câu 19: Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý
A. từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.
B. từ 14 tuổi đến đủ 16 tuổi.
C. từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.
D. từ 16 tuổi đến đủ 18 tuổi.
 
Câu 20: Trách nhiệm pháp lý được chia làm mấy loại?
A. 4                      B. 5                      C. 6                      D. 7
 
Câu 21: Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật?
A. Nói dối.                                                  B. Buôn lậu.
C. Đánh người gây thương tích.                           D. Nhận hối lộ.
 
Câu 22: Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên được kết hôn. Nội dung này thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
A. Sử dụng pháp luật.                                B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.                               D. Áp dụng pháp luật.
 
Câu 23: Đâu không phải là trách nhiệm pháp lý?
A. Ông B bị xử phạt 11 năm tù giam.
B. Ông H nộp thuế nhà đất.
C. Ông K nộp phạt 200.000 đồng do không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
D. Bà H bị tịch thu giấy phép hành nghề.
 
Câu 24: Hành vi nào sau đây thể hiện lỗi vi phạm pháp luật do vô ý?
A. Bẫy chuột làm chết người.
B. Trộm cắp.
C. bắt trộm chó.
D. Đánh người gây thương tích.
 
Câu 25: Hành vi trái pháp luật mà bằng hành động có nghĩa là
A. làm những việc được làm theo quy định của pháp luật.
B. làm những việc theo quy định của pháp luật.
C. làm những việc pháp luật yêu cầu.
D. làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật.
 
Câu 26: Hành vi trái pháp luật không phải bằng hành động có nghĩa là
A. không làm những việc được làm theo quy định của pháp luật.
B. không làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật.
C. không làm những việc pháp luật không quy định.
D. không làm những việc cần làm.
 
Câu 27: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm
A. động viên các chủ thể chấm dứt hành vi trái pháp luật.
B. ngăn cản, giáo dục những người khác để họ trách hoặc kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
C. giáo dục, răn đe những người khác để họ trách hoặc kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
D. yêu cầu các chủ thể tôn trọng pháp luật.
 
Câu 28: Hành vi nào sau đây được coi là tuân thủ pháp luật?
A. Buôn bán động vật quý hiếm.
B. Không vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
C. Đi xe máy đội mũ bảo hiểm.
D. Kinh doanh không nộp thuế.
 
Câu 29: Trường hợp nào sau đây phải chịu trách nhiệm pháp lý?
A. Đủ 18 tuổi trở lên.
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Không thuộc bài.
D. Đánh người gây thương tích.
 
Câu 30: Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì
A. bị xử phạt hành chính.
B. phải chịu trách nhiệm hình sự.
C. phải chịu trách nhiệm dân sự.
D. vi phạm pháp luật hành chính.
 
Câu 31: Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?
A. Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng Sản Hồ Chí Minh.
B. Nội quy nhà trường.
C. Pháp lệnh cán bộ, công chức.
D. Hương ước của khu dân cư.
 
Câu 32: Hình phạt nhẹ nhất dành cho người vi phạm hình sự?
A. Tù treo.                                                  B. Phạt tiền.
C. Cảnh cáo.                                               D. Cải tạo không giam giữ.
 
Câu 33: Làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật là hành vi trái pháp luật
A. bằng hành động.                                    B. không hành động.
C. có hành động.                                        D. chưa hành động.
 
Câu 34: Người tham gia giao thông không vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ. Hành vi đó thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng.                                                B. Thi hành.
C. Tuân thủ.                                                         D. Áp dụng.
 
Câu 35: Sử dụng pháp luật là
A. phải làm những gì mà pháp luật quy định.
B. không làm những gì mà pháp luật cấm.
C. làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật.
D. làm những việc mà pháp luật cho phép.
 
Câu 36: Thi hành pháp luật là
A. phải làm những gì mà pháp luật quy định.
B. làm những việc mà pháp luật cho phép.
C. làm những điều mà pháp luật cấm.
D. không làm những điều mà pháp luật cấm.
 
Câu 37: Tuân thủ pháp luật là
A. không làm những điều mà pháp luật cấm.
B. làm những điều mà pháp luật cấm.
C. sử dụng đúng đắn các quyền của mình.
D. làm những việc mà pháp luật cho phép.
 
Câu 38: Anh B và chị H kết hôn khi chưa đủ tuổi theo quy định của pháp luật. Vậy anh B và chị H đã vị phạm pháp luật
A. hình sự                                                   B. hành chính.
C. dân sự.                                                   D. kỷ luật.
 
Câu 39: Công dân bình thường không có quyền
A. sử dụng pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
 
Câu 40: Chủ thể nào sau đây được áp dụng pháp luật
A. cá nhân, cơ quan, tổ chức.
B. cơ quan, tổ chức.
C. cá nhân, tổ chức.
D. các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền.
 
Câu 41: Tòa án ra quyết định cho anh Th và chị Ph ly hôn có nghĩa là
A. làm pháp sinh quyền và nghĩa vụ giữa anh Th và chị Ph.
B. chấm dứt quyền và nghĩa vụ giữa anh Th và chị Ph.
C. thay đổi quyền và nghĩa vụ giữa anh Th và chị Ph.
D. bảo vệ quyền và nghĩa vụ giữa anh Th và chị Ph.
 
Câu 42: Do mâu thuẫn cá nhân ông P đã đánh ông N bị thương và theo kết quả giám định của bác sĩ tỉ lệ thương tật của ông N là 27%. Xác định loại vi phạm pháp luật của ông P?
 
A. Vi phạm hình sự                                    B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm dân sự.                                    D. Vi phạm kỷ luật.
 
Câu 43: Vi phạm hình sự là những hành vi ..................... cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự
A. rất nguy hiểm.                                        B. nguy hiểm.
C. quá nguy hiểm.                                                D. gây nguy hiểm.
 
Câu 44: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm các
A. quy định của nhà nước.
B. quy tắc quản lý nhà nước.
C. bộ luật
D. quy tắc đạo đức.
 
Câu 45: Anh Th vi phạm nồng độ cồn khi tham gia giao thông. Vậy anh Th đã
vi phạm pháp luật
A. hình sự                                                   B. hành chính.
C. dân sự.                                                    D. kỷ luật.
 
Câu 46: Căn cứ vào đâu để phân chia các loại vi phạm pháp luật
A. đối tượng bị xâm phạm.
B. đối tượng bị xâm phạm và mức độ, tính chất nguy hiểm của hành vi vi phạm
pháp luật.
C. mức độ và tính chất nguy hiểm của hành vi vi phạm pháp luật.
D. tính chất nguy hiểm của hành vi vi phạm pháp luật.
 
Câu 47: Pháp luật nghiêm cấm hành vi nào sau đây?
A. Đi xuất khẩu lao động.
B. Buôn bán trái cây.
C. Giải quyết việc làm cho người khuyết tật.
D. Sử dụng phẩm màu công nghiệp trong chế biến thực phẩm.
 
Câu 48: Hành vi nào sau đây là vi phạm dân sự?
A. Mua hàng không chịu trả nợ.
B. Vượt biên ra nước ngoài.
C. Trốn thuế.
D. Trộm cắp.
 
Câu 49: Hành vi nào sau đây là vi phạm hành chính?
A. Thường xuyên đi làm trễ giờ.
B. Hút thuốc nơi làm việc.
C. Làm hàng giả với số lượng lớn.
D. Vượt đèn đỏ.
 
Câu 50: Nội dung nào sau đây thể hiện điểm giống nhau giữa các hình thức
thực hiện pháp luật?
A. Là những hoạt động có mục đích nhằm đưa pháp luật vào đời sống.
B. Cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình.
C. Cá nhân, tổ chức tự giác thực hiện quy phạm pháp luật.
D. Cá nhân, tổ chức, cơ quan Nhà nước chủ động thực hiện pháp luật.
 
Câu 51: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh ra quyết định về việc điều chuyển cán bộ từ Sở Giáo dục – Đào tạo sang Sở Văn hóa – Thông tin. Trong trường hợp này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh đã
A. sử dụng pháp luật.                                 B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.                                D. áp dụng pháp luật.
 
Câu 52: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
A. quan hệ lao động và quan hệ đạo đức.
B. quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
C. quan hệ kinh tế và quan hệ đạo đức.
D. quan hệ chính trị và quan hệ tài sản.
 
Câu 53: Trách nhiệm pháp lý được phân làm mấy loại?
A. 3                      B. 4                      C. 5                      D. 6
 
Câu 54: Một trong các dấu hiệu của vi phạm pháp luật là
A. là hành vi trái pháp luật.
B. là hành vi hợp pháp.
C. do người mất năng lực hành vi dân sự thực hiện.
D. do người không có năng lực hành vi dân sự thực hiện.
 
Câu 55: Chủ thể nào sau đây phải chịu trách nhiệm pháp lý?
A. Mọi các nhân, tổ chức.
B. Mọi công dân.
C. Người có hành vi vi phạm pháp luật.
D. Người có hành vi vi phạm đạo đức.
 
Câu 56: Trường hợp nào sau đây phải chịu trách nhiệm pháp lý?
A. Nói dối với người lớn.
B. Cùng một lúc yêu nhiều người.
C. Hai thanh niên đi xe máy không đội mũ bảo hiểm bị Cảnh sát giao thông lập
biên bản.
D. Chơi game.
 
Câu 57: Trường hợp nào sau đây không phải chịu trách nhiệm pháp lý?
A. Buôn bán ma túy.
B. Cố ý lây truyền HIV cho người khác.
C. Người chồng đưa đơn ly hôn trong lúc vợ đang mang thai.
D. Cản trở người thi hành công vụ.
 
Câu 58: Hành vi nào sau đây được pháp luật cho phép?
A. Buôn bán nội tạng.                                B. Buôn bán thuốc lá.
C. Buôn bán ngà voi.                                  D. Buôn bán vũ khí.
 
Câu 59: Ông A nộp thuế nhà đất, điều này nói lên
A. ông A sử dụng pháp luật.
B. ông A đang bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
C. ông A thi hành pháp luật.
D. ông A tuân thủ pháp luật.
 
Câu 60: Bạn A đi xe máy không đội mũ bảo hiểm bị Cảnh sát giao thông lập biên bản. Điều này nói lên bạn A
A. đang áp dụng pháp luật.
B. không tuân thủ pháp luật.
C. không sử dụng đúng đắn pháp luật.
D. đã xâm phạm các quy tắc quản lý của Nhà nước.
 
Câu 61: Quy định nào sau đây mang tính bắt buộc?
A. Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên được kết hôn.
B. Đèn đỏ dừng.
C. Không được lấn chiếm lòng lề đường để buôn bán.
D. Tất cả mọi trường hợp không đội mũ bảo hiểm đều bị lập biên bản phạt tiền.
 
Câu 62: Cấm kết hôn đối với những người đang có vợ hoặc đang có chồng, quy định này phù hợp với
A. đạo đức xã hội.
B. chế độ hôn nhân một vợ một chồng.
C. quan niệm sống của con người.
D. quy định chung.
 
Câu 63: Hành vi trộm cắp tài sản là vi phạm
A. pháp luật.                                              B. đạo đức.
C. pháp luật và đạo đức.                                      D. không vi phạm gì hết.
 
Câu 64: Nội dung nào nói đúng về sự khác nhau giữa vi phạm hình sự và vi phạm hành chính?
A. Đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.
B. Là hành vi trái pháp luật.
C. Đều bị tòa án đưa ra xét xử.
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
 
Câu 65: Thực hiện pháp luật phải là hành vi
A. trái pháp luật.                              B. hợp pháp.
C. vi phạm pháp luật.                       D. có thể hợp pháp.
 
Câu 66: Vi phạm pháp luật là hành vi ........................, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội.
A. hợp pháp.
B. trái pháp luật.
C. xâm phạm các qui tắc quản lý của Nhà nước.
D. xâm phạm pháp luật.
 
Câu 67: Đánh người với tỉ lệ thương tật từ bao nhiêu % trở lên là vi phạm hình sự?
A. Từ 10% trở lên.                                      B. Từ 11% trở lên.
C. Từ 20% trở lên.                                      D. Từ 21% trở lên.
 
Câu 68: Cơ quan nào có quyền xét xử đối với những người vi phạm hình sự?
A. Viện kiểm sát.                              B. Tòa án.
C. Tư pháp.                                                D. Công an.
 
Câu 69: Một hành vi vi phạm pháp luật phải có đầy đủ mấy dấu hiệu?
A. 1                      B. 2                      C. 3                      D. 4
 
Câu 70: Năng lực trách nhiệm pháp lý được hiểu là
A. khả năng của người đã đạt đến một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp
luật, có thể nhận thức, điều khiển và chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
B. khả năng của người đã đạt đến một độ tuổi nhất định.
C. khả năng của người đã đạt đến 18 tuổi.
D. khả năng của người đã đạt đến 16 tuổi.
 
Câu 71: Đâu không phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật?
A. Là hành vi trái pháp luật.
B. Do người chưa đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
C. Vi phạm pháp luật phải có lỗi.
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
 
Câu 72: Ông A uống rượu say rồi đến cơ quan làm việc, hành vi này là vi phạm
A. hình sự.                                        B. hành chính.
C. dân sự.                                          D. kỷ luật.
 
Câu 73: Hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm kỷ luật?
A. Vượt đèn đỏ.
B. Hút thuốc nơi cơ quan.
C. Bán thực phẩm bẩn.
D. Làm hàng giả.
 
Câu 74: Con cái có hành vi chửi bới, ngược đãi cha mẹ già là vi phạm
A. đạo đức và pháp luật.
B. đạo đức.
C. pháp luật.
D. không vi phạm gì hết.
 
Câu 75: Là một cán bộ công chức nhà nước nhưng anh T thường xuyên hút thuốc lá trong giờ làm việc. Xác định loại vi phạm pháp luật của T?
A. Hình sự.                                       B. Hành chính.
C. Dân sự.                                         D. Kỷ luật.
 
Câu 76: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có
A. chủ đích.                                                B. mục đích.
C. ý thức.                                          D. tư duy.
 
Câu 77: Cơ sở giết mổ X đã bị lực lượng chức năng bắt quả tang và lập biên bản về hành vi bom nước vào gia súc ( bò ) trước khi đưa ra giết mổ. Vậy cơ sở giết mổ X sẽ bị xử phạt
A. hình sự.                                        B. hành chính.
C. dân sự.                                          D. hành chính và dân sự.
 
Câu 78: Không làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật là hành vi trái pháp luật
A. bằng hành động.                           B. không hành động.
C. có hành động.                               D. chưa hành động.
 
Câu 79: Anh A và chị B được Ủy ban nhân dân phường X cấp giấy chứng nhận kết hôn. Vậy trong trường hợp này chủ thể áp dụng pháp luật là
A. anh A.
B. chị B.
C. Ủy ban nhân dân phường X.
D. Anh A và chị B.
 
Câu 80: Chị B yêu anh T nhưng bố mẹ chị không đồng ý và ép chị phải ưng anh D vì nhà anh D giàu có có thể đảm bảo cho chị cuộc sống sau này. Việc làm của bố mẹ chị B là vi phạm
A. luật kết hôn.
B. luật hôn nhân và gia đình.
C. luật gia đình.
D. không vi phạm gì hết.
 
Câu 81: Bạn H là học sinh lớp 11, được bố mẹ giao cho một chiếc xe máy trên 50 phân khối để đi học vì nhà xa ( bố mẹ bạn là người đứng tên chủ sở hữu đối với chiếc xe máy đó ). Trong một lần đi học về bạn ấy đã gây ra tại nạn cho anh B, làm anh B bị trương nặng. Trong trường hợp này ai là người vi phạm pháp luật?
A. Bạn H.                                                   B. Bạn H và bố mẹ.
C. Bạn H và bố.                                          D. Bạn H và mẹ.
 
Câu 82: Cảnh sát bắt quả tang hai cặp nam nữ đang thực hiện hành vi bán dâm tại khách sạn W. Trong trường hớp này những ai là người vi phạm pháp luật?
A. Chủ khách sạn W.
B. Chủ khách sạn W và hai cặp nam nữ.
C. Hai cặp nam nữ.
D. Hai phụ nữ bán dâm.
 
Câu 83: Vi phạm pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm sẽ bị xử phạt
A. hình sự.                                                  B. hành chính.
C. dân sự.                                                   D. kỷ luật.
 
 
ĐÁP ÁN
 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A C A A B C B C A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A B B D B B B A A A
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án A A B A D B C B D B
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án C C A C D A A B D D
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Đáp án B A D B B B D A D A
Câu 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
Đáp án D B B A C C C B C D
Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
Đáp án B B C C B B B B C A
Câu 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
Đáp án B D B A D B B B C B
Câu 81 82 83  
Đáp án B B B  
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 12

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN
Loading...