chuc mung ngay nha giao viet nam 20 11

Loading...

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2017, môn Địa Lí - đề số 2

Chủ nhật - 04/06/2017 05:16

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2017 bài thi Khoa học xã hội, môn Địa Lí - đề số 2, có đáp án.

Loading...
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không chính xác khi nói về giai đoạn hình thành nền móng ban đầu của lãnh thổ Việt Nam?
A. Đó là giai đoạn tiền Cambri
B. Là giai đoạn cổ nhất và kéo dài nhất
C. Các điều kiện cố địa lí còn rất sơ khai và đơn điệu
D. Diễn ra trên phạm vi rộng trên phần lãnh thố nước ta hiện nay
 
Câu 2: Các mỏ than ở khu vực Quảng Ninh của nước ta được hình thành vào:
A. Đại Trung Sinh                                                B. Đại Tân Sinh
C. Đại Cổ sinh                                            D. Đại Nguyên Sinh
 
Câu 3: Thiên nhiên nước ta bị phân hóa khác nhau giữa các khu vực là do:
A. Địa hình nhiều đồi núi
B. Các dãy núi lan ra sát biển
C. Địa hình thấp chiếm hơn 85% diện tích
D. Núi cao trên 2000m chỉ có 1%
 
Câu 4: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam được bảo toàn là nhờ:
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
B. Mặt phía đông giáp biển Đông
C. Núi cao phân bố ở phía tây
D. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến
 
Câu 5: Với trình độ phát triển kinh tế của nước ta như hiện nay, loại tài nguyên giữ vị trí quan trọng là:
A. Đất                                                         B. Sinh vật
C. Khí hậu                                                  D. Khoáng sản
 
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hóa theo mùa của khí hậu nước ta là:
A. Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi
C. Tiếp giáp với biển Đông
D. Nằm trong khu vực nội chí tuyến
 
Câu 7: Hệ thống sông có nguồn dự trữ thủy năng lớn nhất nước ta là:
A. Hệ thống sông Thái Bình                       B. Hệ thống sông Hồng
C. Hệ thống sông Đồng Nai                        D. Hệ thống sông Cửu Long
 
Câu 8: Điều nào sau đây không đúng khi đánh giá về đặc điểm của nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta?
A. Phân bố phân tán trong không gian
B. Trữ lượng khoáng sản lớn
C. Tập trung chủ yếu ở phía Bắc
D. Không đều về trữ lượng
 
Câu 9: Thực trạng khai thác tài nguyên rừng quá mức là nguyên nhân cơ bản dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về:
A. Giảm sút nguồn gen động, thực vật
B. Diện tích đất nông nghiệp giảm sút
C. Không khí bị ô nhiễm nặng
D. Nguồn nước ngọt cạn kiệt
 
Câu 10: Nguyên nhân cơ bản làm giảm sút tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là:
A. Do nhu cầu phát triển kinh tế
B. Do trình độ công nghệ lạc hậu
C. Do việc khai thác bừa bãi
D. Do chi phí khai thác lớn
 
Câu 11: Nước ta có nhiều thành phần dân tộc, song khó khăn lớn nhất hiện nay trong quá trình phát triển kinh tế, xã hội là:
A. Trình độ phát triển giữa các dân tộc quá chênh lệch
B. Số lượng không đồng đều giữa các dân tộc
C. Bản sắc văn hóa quá khác nhau
D. Người Kinh chiếm số lượng lớn nhất
 
Câu 12: Trên phạm vi toàn quốc, từ năm 1960 đến năm 1985 dân số nước ta đã tăng gấp đôi:
A. Từ 20 triệu lên 40 triệu                          B. Từ 25 triệu lên 50 triệu
C. Từ 30 triệu lên 60 triệu                          D. Từ 35 triệu lên 70 triệu
 
Câu 13: Dân số nước ta tăng nhanh nhưng nhịp độ gia tăng dân số khác nhau giữa các thời kì, giai đoạn tăng nhanh gây bùng nổ dân số diễn ra vào thời kì:
A. 1931 - 1960                                           B. 1965 - 1975
C. 1979 - 1989                                           D. 1989 - 1999
 
Câu 14: Điều nào sau dây không phải là hậu quả do việc gia tăng dân số quá nhanh ở nước ta gây ra?
A. Khó khăn trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống
B. Tài nguyên môi trường ngày càng suy giảm
C. Tốc độ phát triển kinh tế chậm
D. Việc thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài
 
Câu 15: Dân sô nước ta thuộc loại trẻ, điều này thể hiện qua:
A. Kết cấu dân số theo độ tuổi
B. Lực lượng lao động chiếm hơn 50% dân số
C. Tỉ lệ trẻ em hơn 25% dân sô
D. Tỉ lệ người quá tuổi lao động gần 10%
 
Câu 16: Việc sử dụng hợp lí nguồn lao dộng và khai thác tài nguyên hiện có ở nước ta gặp nhiều khó khăn là do:
A. Lực lượng lao động chiếm tỉ lệ quá lớn
B. Lực lượng lao động phân bố không đều
C. Địa hình đồi núi chiếm đa số
D. Tỉ lệ lao động nông nghiệp quá lớn
 
Câu 17: Nguồn lực quan trọng góp phần vào việc định hướng phát triển nền kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội ở nước ta từ sau Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI đến nay, đó là:
A. Đường lối kinh tế Đổi mới
B. Chính sách thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài
C. Xem giáo dục - đào tạo là quốc sách
D. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học
 
Câu 18: Theo chiến lược phát triển kinh tế, xã hội đến năm 2010, nước ta đẩy mạnh việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động, giảm tỉ lệ lao động nông nghiệp xuống còn:
A. Khoảng 30%                                                   B. Khoảng 40%
C. Khoảng 50%                                                    D. Khoảng 60%
 
Câu 19: Để tạo tiền đề cho sự phát triển, hệ thống cơ sở vật chất - kĩ thuật nước ta phải được tiếp tục hoàn thiện theo hướng:
A. Đầu tư theo chiều sâu
B. Đầu tư theo chiều rộng
C. Đầu tư dàn trải giữa các ngành
D. Bỏ qua tính đồng bộ
 
Câu 20: Một trong những tồn tại lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay trước yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đó là:
A. Tỉ lệ lao động qua đào tạo chưa cao
B. Lực lượng lao động có kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn
C. Thiếu khả năng tiếp thu khoa học, kĩ thuật
D. Có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất
 
Câu 21: Cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế quốc dân của nước ta đã có những thay đổi đáng kể theo hướng công nghiệp hóa, hiện dại hóa, thể hiện qua:
A. Giảm tỉ lệ lao động nông, lâm, ngư nghiệp
B. Tăng lao động trong lĩnh vực chăn nuôi
C. Giảm lao động trong các ngành dịch vụ
D. Giảm lao động trong khu vực kinh tế nhà nước
 
Câu 22: Vấn đề việc làm ở nông thôn nước ta sẽ được giải quyết vững chắc hơn khi nước ta đẩy mạnh:
A. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
B. Đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn
C. Khẳng định vai trò của kinh tế hộ gia đình
D. Khôi phục các nghề truyền thống
 
Câu 23: Để tăng khả năng tạo việc làm mới cho thanh niên các thành phố, thị xã, biện pháp hiệu quả nhất hiện nay là:
A. Phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ
B. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
C. Đẩy mạnh các hoạt động hướng nghiệp, dạy nghề
D. Đẩy mạnh kế hoạch hóa gia đình
 
Câu 24: Đối với các tỉnh trung du, miền núi, vùng sâu, vùng xa của nước ta, vấn đề cần quan tâm nhất trong giáo dục hiện nay là:
A. Xây dựng hệ thống các trường chuyên
B. Mở rộng quy mô trường lớp
C. Phát triển hệ thống giáo dục đại học
D. Vấn đề xóa mù chữ và tái mù
 
Câu 25: Trong những năm qua, tỉ suất tử vong của trẻ em dưới 1 tuổi của nước ta đã giảm mạnh, đó là nhờ:
A. Việc chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt
B. Truyền thông kết hợp y học cổ truyền và y học hiện đại
C. Mở rộng hệ thống dịch vụ y tế
D. Viện trợ của các tổ chức y tế thế giới
 
Câu 26: Từ sau khi công cuộc Đổi mới được triển khai, nền kinh tế của nước ta đã từng bước thoát ra khỏi tình trạng khủng hoảng, điều này thể hiện qua:
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá
B. Giảm tỉ lệ thất nghiệp
C. Nông nghiệp phát triển mạnh
D. Thu hút được nhiều dự án đầu tư
 
Câu 27: Trong những năm qua, nền kinh tế nước ta đã có nhiều chuyển biến tích cực, cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch tương đối rõ nét, thể hiện qua:
A. Sự thay đổi cơ cấu tống sản phẩm trong nước (GDP)
B. Các ngành công nghiệp nhẹ được chú trọng phát triển
C. Ngành chăn nuôi đã phát triển khá
D. Kết cấu hạ tầng được đầu tư xây dựng
 
Câu 28: Tỉnh nào sau dây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:
A. Quảng Nam                                           B. Quảng Ngãi
C. Quảng Bình                                            D. Bình Định
 
Câu 29: Việc sử dụng hợp lí đất đai có ý nghĩa rất lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường của một quốc gia, riêng đối với nước ta, điều này cũng có ý nghĩa đậm nét vì:
A. Đất hẹp, người đông
B. Diện tích đồng bằng lớn
C. 3/4 diện tích là đồi núi
D. Diện tích chưa khai phá còn quá lớn
 
Câu 30: Trong cơ cấu đất đai của nước ta, loại đất chiếm tỉ lệ lớn và đang bị thu hẹp dần, đó là:
A. Đất nông nghiệp                                    B. Đất lâm nghiệp
C. Đất đồng cỏ                                           D. Đất thổ cư
 
Câu 31: Đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng của nước ta rất thuận lợi cho việc phát triển cây hàng năm, khoảng 90% đất được sử dụng để trồng cây:
A. Có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt
B. Rau đậu các loại
C. Lúa và cây thực phẩm
D. Cây công nghiệp ngắn ngày
 
Câu 32: Ở vùng trung du vù miền núi nước ta, để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế - xã hội, cần chú trọng phát triển:
A. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp
B. Các vùng trồng cây đặc sản, cây ăn quả
C. Các vùng trồng cây công nghiệp ngắn ngày
D. Các vùng trồng cây dược liệu quý
 
Câu 33: Biện pháp tốt nhất để sử dụng có hiệu quả hơn đất nông nghiệp ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, đó là:
A. Trồng rừng chắn gió, chắn cát
B. Giải quyết nước tưới trong mùa khô
C. Đưa vụ đông lên thành vụ chính
D. Cải tạo đất ngập mặn
 
Câu 34: Một trong những khó khăn lớn cần phải giải quyết để góp phần tăng thêm sản lượng lương thực ở nước ta, đó là:
A. Công nghệ sau thu hoạch còn nhiều hạn chế
B. Diện tích đất hoang hóa còn nhiều
C. Cơ cấu mùa vụ chưa thích hợp
D. Kĩ thuật canh tác còn lạc hậu
 
Câu 35: Ngành chăn nuôi nước ta trong những năm qua đã phát triển ngày càng đa dạng hơn, đó là nhờ:
A. Đảm bảo được lương thực cho người
B. Lai tạo được nhiều giống năng suất cao
C. Dịch vụ thú y hoàn thiện
D. Công nghiệp chế biến thức ăn phát triển
 
Câu 36: Sản lượng thủy sản đánh bắt các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long luôn dẫn đầu cả nước, đó là nhờ:
A. Trang bị tàu đánh bắt xa bờ
B. Gần các ngư trường trọng điểm
C. Có nhiều hệ thông sông lớn
D. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm
 
Câu 37: Điều nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta
A. Góp phần phân bố lại dân cư và lao động
B. Phát triển kinh tế - xã hội miền núi, trung du
C. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D. Đẩy mạnh cơ giới hóa trong nông nghiệp
 
Câu 38: Trong điều kiện của nước ta hiện nay, ngành công nghiệp nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm:
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. Công nghiệp cơ khí và điện tử
C. Công nghiệp luyện kim
D. Công nghiệp dầu khí
 
Câu 39: Hoạt động công nghiệp nước ta có sự phân hóa về mặt lãnh thổ, rất hạn chế ở khu vực trung du, miền núi, chủ yếu là do:
A. Thiếu tài nguyên khoáng sản
B. Giao thông vận tải chưa phát triển
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều
D. Không có thị trường tiêu thụ
 
Câu 40: Một trong những trở ngại đáng kể trong việc phát triển của ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay là:
A. Thiếu vốn đầu tư                                             B. Thiên tai thường xuyên
C. Địa hình nhiều đồi núi                                     D. Lãnh thổ dài và hẹp
 
 
ĐÁP ÁN
 
1 D
2 A
3 A
4 A
5 A
6 A
7 B
8 B
9 A
10 C
11 A
12 C
13 B
14 D
15 A
16 D
17 A
18 C
19 A
20 A
21 A
22 B
23 A
24 D
25 A
26 A
27 A
28 C
29 A
30 B
31 C
32 A
33 B
34 A
35 A
36 B
37 D
38 D
39 C
40 A
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: THPT

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN
Loading...