Loading...

Hướng dẫn giải bài tập SGK Toán lớp 4 trang 63, 64: Đề-xi-mét vuông

Thứ sáu - 24/11/2017 13:34

Hướng dẫn giải bài tập SGK Toán lớp 4 trang 63, 64: Đề-xi-mét vuông

Loading...
BÀI 1. Đọc: (Hướng dẫn giải bài tập số 1 trang 63/SGK Toán 4)
32 dm2     911 dm2   1952 dm2    492000 dm2
Hướng dẫn giải:
32 (dm2) đọc là: Ba mươi hai đề-xi-mét vuông.
911 (dm2) đọc là: Chín trăm mười một đề-xi-mét-vuông
1952 (dm2) đọc là: Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi-mét vuông.
492000 (dm2) đọc là: Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề-xi-mét vuông
 
BÀI 2. Viết theo mẫu (Hướng dẫn giải bài tập số 2 trang 63/SGK Toán 4)
Đọc Viết
Một trăm linh hai đề-xi-mét-vuông  
Tám trăm mười hai đề-xi-mét-vuông  
Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông  
Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông  
Hướng dẫn giải:
Đọc Viết
Một trăm linh hai đề-xi-mét-vuông 102 dm2
Tám trăm mười hai đề-xi-mét-vuông 812 dm2
Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông 1969 dm2
Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông 2812 dm2

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Hướng dẫn giải bài tập số 3 trang 64/SGK Toán 4)
1 dm2= … cm2                         48dm2 = …. cm2
1997dm2 =….cm2                      100cm2 = ….dm2
2000cm2=…dm2                       9900 cm2 =…dm2
Hướng dẫn giải:
1 (dm2) = 100 (cm2)                      48 (dm2) = 4800 (cm2)
1997 (dm2) = 199700 (cm2)          100 (cm2) = 1 (dm2)
2000 (cm2) = 20 (dm2)                  9900 (cm2) = 99 (dm2)

Bài 4: >, <, = (Hướng dẫn giải bài tập số 4 trang 64/SGK Toán 4)
210 (dm2) … 2(dm2)10(cm2)         1954(dm2) … 19(dm2)50(cm2)
6(dm2)3(cm2)… 603(dm2)           2001(cm2) … 20(dm2)10(cm2)
Hướng dẫn giải:
210 (dm2)=2 (dm2)10 (cm2)             1954 (dm2) >19 (dm2)50 (cm2)
6 (dm2)3 (cm2) = 603 (dm2)             2001 (cm2) < 20 (dm2)10 (cm2)

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (Hướng dẫn giải bài tập số 5 trang 64/SGK Toán 4)

a) Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau □
b) Diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật không bằng nhau □
c) Hình vuông có diện tích lớn hơn diện tích hình chữ nhật □
d) Hình chữ nhật có diện tích bé hơn diện tích hình vuông □
Đáp án:
Học sinh có thể cắt ghép hình để so sánh trực tiếp hoặc tính diện tích của mỗi hình để so sánh chẳng hạn.
Diện tích hình chữ nhật là: 20 x 5 = 100 cm2
Diện tích hình vuông là: 1 x 1 = 1  (dm2) 1 dm2 = 100  cm2
Ta có kết quả điền vào ô trống như sau: 
a. Đ
b. S
c. S
d. S
Loading...
 

 
 Từ khóa: hướng dẫn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 4

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN
Loading...