Loading...

Bài tập Vật Lý lớp 11: Sự điện li

Thứ năm - 15/06/2017 08:10

Bài tập Vật Lý lớp 11: Sự điện li

Loading...
CƠ BẢN
Bài 1: Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0.1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0.05M thu được dung dịch A. 
a. Tính nồng độ các ion trong A.
b. Tính pH của dung dịch A.
c. Tính thể tích dung dịch NaOH 0.1M để trung hòa dung dịch A.

Bài 2: Dung dịch X chứa NaOH 0.1M, KOH 0.1M và Ba(OH)2 0.1M. Tính thể tích dung dịch HNO3 0.2M để trung hòa 100 ml dung dịch X.

Bài 3: Cho dung dịch X chứa a mol Ba2+; b mol H+; c mol NO3- và d mol Cl-. Tìm mối liên hệ giữa a, b, c và d.

Bài 4: (CĐA-07): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Xác định giá trị của x và y.

Bài 5: Viết PT điện li của các chất sau:
a. HNO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, H2S.
b. CuSO4, Na2SO4 , Fe2(SO4)3, NaHPO4, Mg(OH)2, CH3COOH, H3PO4, HF.

Bài 6: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:
a. dd HNO3 và CaCO3                 b. dd KOH và dd FeCl3         
c. dd H2SO4 và dd NaOH            d. dd Ca(NO3)2  và dd Na2CO3     
e. dd NaOH và Al(OH)3                f. dd Al2(SO4)3  và dd NaOH vừa đủ
g. dd NaOH và Zn(OH)2               h. FeS và dd HCl                     
i. dd CuSO4 và dd H2S                k. dd NaOH và NaHCO3    
l. dd NaHCO3 và HCl                   m. Ca(HCO3)2 và HCl

Bài 7: Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học.
a. NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl.
b. NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3 
c. NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím).

Bài 8: Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau
a.  Ba2+  +   CO32- -> BaCO3
b. NH4 + + OH- ->NH3  + H 2
c. S2- +   2H+  -> H2S↑      
d. Fe3+ + 3OH- ->Fe(OH)3
e. Ag+  +    Cl- ->   AgCl↓    
f. H+  + OH- -> H2O

Bài 9: Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
a. Pb(NO3)2   +     ?  -> PbCl2↓    +      ?   
b. FeCl3        +      ?   -> Fe(OH)3   +     ?
c. BaCl2       +       ?  -> BaSO4↓   +    ?
d. HCl        +         ?   -> ?        +     CO2↑     +     H2O
e. NH4NO3   +      ?  -> ?        +     NH3↑     +     H2O
f. H2SO4      +       ?   ->     ?       +     H2O

Bài 10: Tính nồng độ các ion trong các dung dịch sau
a. dd NaOH 0,1M      b. dd BaCl2 0,2 M    c. dd Ba(OH)2 0,1M

Bài 11: Hòa tan 20 gam NaOH vào 500 ml nước thu được dung dịch A. 
a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch A.
b. Tính thể tích dung dịch HCl 2M để trung hòa dung dịch A.

Bài 12: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C. 
a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch C.
b. Trung hòa dung dịch C bằng 300 ml dung dịch H2SO4 CM. Tính CM.

Bài 13: Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch D. 
a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch D. 
b. Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa. Tính m.

Bài 14: Tính pH của các dung dịch sau
a. NaOH 0,001M            b. HCl 0,001M
c. Ca(OH)2 0,0005M      d. H2SO4 0,0005M

Bài 15: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A.
a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch A.
b. Tính pH của dung dịch A.

Bài 16: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0.1M với 100 ml dung dịch KOH 0.1M thu được dung dịch D.
a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch D. 
b. Tính pH của dung dịch D.
c. Trung hòa dung dịch D bằng dung dịch H2SO4 1M. Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng.

Bài 17: Hỗn hợp dung dịch X gồm NaOH 0.1M và KOH 0.1M. Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch H2SO4 0.2M thu được dung dịch A. 
a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch A. 
b. Tính pH của dung dịch A.

Bài 18: Dung dịch X chứa 0.01 mol Fe3+, 0.02 mol NH4 , 0.02 mol SO4-2
và x mol NO3-.
a. Tính x. 
b. Trộn dung dịnh X với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.3 M thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc). Tính m và V.

Bài 19: Trộn 100 ml dung dịch FeCl3 0.1M với 500 ml dung dịch NaOH 0.1 M thu được dung dịch D và m gam kết tủa. 
a. Tính nồng độ các ion trong D. 
b. Tính m.

Bài 20: Trộn 50,0ml dd NaOH 0,40M với 50,0 ml dd HCl 0,20M được dd A. Tính pH của dd A

Bài 21: Trộn lẫn 100ml dd HCl 0,03M với 100 ml dd NaOH 0,01M được dd A. 
a. Tính pH của dd A.
b. Tính thể tích dd Ba(OH)2 1M đủ để trung hòa dd A

Bài 22: Trộn lẫn 100ml dd K2CO3 0,5M với 100ml dd CaCl2 0,1M. 
a. Tính khối lượng kết tủa thu được.
b. Tính CM các ion trong dd sau phản ứng.

Bài 23: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH  có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2.  Số  mol của dung dịch HCl ban đầu là bao nhiêu?

Bài 24: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau:
a.  Cho 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào phần một. Tính khối lượng muối tạo thành.
b.  Cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào phần hai. Tính khối lượng muối tạo thành.

Bài 25: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp A gồm H2SO4 0,015M; HCl 0,03M; HNO3 0,04M. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2M để trung hòa hết 200ml dung dịch A.

Bài 26: Cho dung dịch A gồm 2 chất HCl và H2SO4. Trung hoà 1000 ml dung dịch A thì cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12,95 gam muối. 
a. Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A.   
b. Tính pH của dung dịch A. 

Bài 27: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45M; và HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V lít dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M. Hãy tính thể tích V để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất? Tính lượng kết tủa đó?

Bài 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính a.   

Bài 29: Để trung hòa 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?

Câu 30. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm Ba(OH)2 0.015M; NaOH 0.03 M; KOH 0.04M. Tính thể tích dung dịch HCl 0.2M để trung hòa dung dịch X.

NÂNG CAO
Câu 1. Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l  thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Hãy tím m và x. Giả sử Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. 

Câu 2. Trộn 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 mol/l và Ba(OH)2 0,025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l  thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=2. Hãy tím m và x. Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc.

Câu 3. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Tính thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y.

Câu 4. Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ca2+, Ba2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3-. Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất. Tính thể tích dung dịch K2CO3 cần dùng.

Câu 5 (A-2010). Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol
SO4 -2và x mol
OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4và  NO3-là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Tính pH của dung dịch Z (bỏ qua sự điện li của H2O). Đáp án: pH = 1

Câu 6  (A-2010). Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Tính V. 
Đáp án: V = 0,01.22,4 = 0,224 (lít)

Câu 7  (B-07). Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X.  Đáp án: pH = 2

Câu 8 (B-08). Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3  với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Xác định giá trị của a (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-]  = 10-14). Đáp án: Giá trị a: 0,12

Câu 9 (CĐA-07). Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Xác định giá trị của x và y.
Đáp án: 0,03; 0,02 xy

 Câu 10 (CĐA-08). Dung dịch X chứa các  ion: Fe3+, SO4 2-, NH4 +, Cl-. Chia dung dịch X  thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với  lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng  thu được 0,672  lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tính tổng khối  lượng các muối khan  thu được khi cô cạn dung dịch X (quá  trình cô cạn chỉ có nước bay hơi).
 Đáp án: Khối lượng muối trong X: 7,46 (gam)

Câu  11 (CĐA-2009).  Cho  dung  dịch  chứa  0,1 mol  (NH4)2CO3  tác  dụng  với  dung  dịch  chứa 34,2  gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết  tủa và V lít khí (đktc). Xác định giá trị của V và m.
Đáp án: m = 19,7 (gam), V = 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)

Câu 12 (B-2011). Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3 - và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Tính giá trị của z, t.
Đáp án: z = 0,020 và t = 0,120.
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN
Loading...