Giải Tiếng Anh 6 - Sách kết nối tri thức, Unit 1: A Closer Look 1

Thứ sáu - 01/07/2022 04:30
Giải Tiếng Anh 6 - Sách kết nối tri thức, Unit 1: A Closer Look 1 - Trang 8.
1. Listen and repeat the words. (Nghe và nhắc lại những từ dưới đây).
school lunch ; exercise
English ; science
history ; football
homework ; lessons
music
Dịch nghĩa:
- school lunch: bữa ăn trưa ở trường
- English: môn Tiếng Anh
- history: lịch sử
- homework: bài tập về nhà
- exercise: bài tập
- science: khoa học
- football: bóng đá
- lessons: bài học
- music: âm nhạc

2. Work in pairs. Put the words in 1 in the correct columns. Làm việc theo cặp. Đặt các từ ở bài 1 vào cột đúng.
Play Do Have Study
football; music homework; exercise School lunch;  lessons English, History, Science

Can you add more word to each column? (Em có thể thêm từ vào mỗi cột không)?
Play: soccer; volleyball; basketball; the guitar; the piano; games; sports,
Do: housework, laundry, karate, aerobics,
Have: breakfast, dinner, meal, time,
Study: Music, Art, Physics, IT, Vietnamese, Maths, communication, online

3. Put one of these words in each blank. Đặt một trong những từ này vào chỗ trống.
Lessons - Science  - Homework - Football 
1. Vy and I often do our homework after school.

2. Nick plays football for the school team.

3. Mrs Nguyen teaches all my history lessons.

4. They are healthy. They do exercise every day.

5. I study maths, English and Science on Mondays.

Dịch nghĩa:
1 - Tôi và Vy thường làm bài tập về nhà sau giờ học.
2 - Nick chơi bóng cho đội bóng của trường.
3 - Cô Nguyên dạy tất cả các bài học lịch sử của tôi.
4 - Họ khỏe mạnh. Họ tập thể dục mỗi ngày.
5 - Tôi học toán, tiếng Anh và lịch sử vào các ngày thứ Hai.

Pronunciation
/ɑː/ and /ʌ/

4. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ɑː/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm /ɑː/ và /ʌ/).
1. /ɑː/  Smart Art Carton class
2.  /ʌ/. Subject Study Monday compass

5. Listen and repeat. Then listen again and underline the words with the sounds /ɑː/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Sau đó nghe lại và gạch chân từ có âm /ɑː/ và /ʌ/)
1. My brother has a new compass.
2. Our classroom is large.
3. They look smart on their first day at school.
4. The art lesson starts at nine o’clock.
5. He goes out to have lunch every Sunday.

Dịch nghĩa:
1 -  Anh trai tôi có một chiếc com-pa mới.
2 - Lớp học của tôi thì rộng.
3 - Họ trông sáng sủa trong ngày đầu tiên đi học.
4 - Giờ học Mỹ thuật bắt đầu lúc 9 giờ.
5 - Anh ấy ra ngoài ăn trưa mỗi Chủ nhật.
 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

THÀNH VIÊN

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây