Giải Tiếng Anh 6 - Sách kết nối tri thức, Unit 1: Communication

Thứ hai - 04/07/2022 04:02
Giải Tiếng Anh 6 - Sách kết nối tri thức, Unit 1: Communication - Trang 11.
1. Listen and read the dialogue. Pay attention to the highlighted sentences. (Nghe và đọc đoạn hội thoại. Chú ý đến câu được làm nổi bật).
Vy: Phong, this is Duy, my new friend.
Phong: Hi, Duy. Nice to meet you.
Duy: Hi, Phong. Nice to meet you, too.

Dịch:
Vy: Phong, đây là Duy, bạn mới của mình.
Phong: Chào Duy. Rất vui được gặp bạn.
Duy: Chào Phong. Cũng hân hạnh được gặp bạn.

2. Work in groups. Practise introducing a friend to someone else. Làm việc theo nhóm. (Thực hành giới thiệu một người bạn với người bạn khác).
Lan: Dung, this is An, my new friend.
Dung: Hi, An. Nice to see you.
An: Hi, Dung. Nice to see you, too.

New friends at school: Những người bạn mới ở trường

3. Read and tick the questions you think are suitable to ask a new friend at school. (Đọc và chọn câu hỏi mà em cho rằng là phù hợp để hỏi một bạn mới tại trường).

1. Are you from around here?                       
2. Do you like music?                                    
3. How much money do you get?                 
4. What is your favourite subject at school? 
5. Are you hungry now?                                
6. Do you play football? 
7. How do you go to school every day? 
8. Where do you often go shopping? 

Đáp án: 1,2,4,6,7

Hướng dẫn dịch:
1. Bạn ở gần đây à?
2. Bạn có thích môn âm nhạc không?
3. Bạn kiếm được bao nhiêu tiền?
4. Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì?
5. Bây giờ bạn có đói không?
6. Bạn có chơi bóng đá không?
7. Mỗi ngày bạn đi học bằng gì?
8. Bạn thường đi mua sắm ở đâu?

Write one or two more questions on a piece of paper. Then share them with the class. (Viết thêm một hoặc hai câu hỏi lên giấy. sau đó chia sẻ với lớp của bạn).
Ví dụ:
- Do you play any sports? (Bạn có chơi môn thể thao nào không?)
- Do you love English? (Bạn có yêu tiếng Anh không?)
- How often do you play sports (Bạn có thường xuyên chơi thể thao không?)
- Who do you go to school with? (bạn đến trường với ai?)
- Who do you live with? (Bạn sống với ai?)

4. There is a quiz for students in the new school newsletter. Answer the questions. (Có một câu đố vui cho học sinh ở bảng tin trường học mới. Trả lời các câu hỏi).
Are you a good friend in class?
1. Do you remember all your new classmates' names? (Bạn có nhớ tên của tất cả các thành viên trong lớp mới của bạn không?)
2. Do you help your teacher in the class? (Bạn có giúp đỡ giáo viên khi ở lớp không?)
3. Do you share things with your classmates? (Bạn có chia sẻ với các bạn cùng lớp không?)
4. Do you keep quiet when your teacher is talking? (Bạn có giữ im lặng khi giáo viên đang nói không?)
5. Do you play with your classmates at break time? (Bạn có chơi cùng các bạn cùng lớp trong giờ nghỉ không?)
6. Do you help your classmates with their homework? (Bạn có giúp đỡ bạn cùng lớp làm bài tập về nhà không?)
7. Do you travel to school with your classmates? (Bạn có đến trường cùng bạn cùng lớp của mình không?)
8. Do you listen when your classmates are talking? (Bạn có lắng nghe khi bạn cùng lớp đang nói không?)

5. Work in groups. Take turns to interview the others. Use the questions above. (Làm việc theo nhóm. Phóng vấn lần lượt từng người. Sử dụng các câu hỏi trên/).
Gợi ý:
Do you remember all your new classmates' names?
Oh, I don't remember all of them
Do you help your teacher in the class?
Yes, I do.
Do you share things with your classmates?
Yes, I do. I share the fruits.
Do you keep quiet when your teacher is talking?
Yes, I do.
Do you play with your classmates at break time?
Yes, I do.
Do you help your classmates with their homework?
No, I don't.
Do you travel to school with your classmates?
No, I don't. I go to school with my sister.
Do you listen when your classmates are talking?
Yes, I do.
 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

THÀNH VIÊN

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây