Giải bài tập SGK Toán 6 bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Thứ hai - 21/06/2021 03:56

Giải bài tập SGK Toán 6 bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Giải bài tập SGK Toán 6 bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống 

Hoạt động 1 - Trang 62:
Từ gốc O trên trục số, di chuyển sang trái 3 đơn vị đến điểm A. Điểm A biểu diễn số nào?
Giải:
Điểm A biểu diễn số -3

Hoạt động 2 - Trang 62:
Di chuyển tiếp sang trái 5 đơn vị đến điểm B. B chính là kết quả phép cộng (-3) + (-5). Điểm B biểu diễn số nào? Từ đó suy ra giá trị tổng (-3) + (-5)
Giải:
Điểm B biểu diễn số -8
Từ đó ta có: (-3) + (-5) = -8

Luyện tập 1 - Trang 62:
Thực hiện các phép cộng sau:
(-12) + (-48)                          
(-236) + (-1 025) 
Giải:
(-12) + (-48) = -(12 + 48) = -60
(-236) + (-1 025) = -(236 + 1 025) = -1 261

Vận dụng 1 - Trang 63:
Một chiếc tàu ngầm cần lặn (coi là phương thẳng đứng) xuống điểm A dưới đáy biển. Khi tàu đến điểm B ở độ cao -135m, máy đo báo rằng tàu còn cách A một khoảng 45m. Hỏi điểm A nằm ở độ cao bao nhiêu mét?
Giải:
Điểm A nằm ở độ cao: -(135 + 45) = -180(m)

? - trang 63:
Tìm số đối của 4, -5, 9, -11
Giải:
Hai điểm 4 và -4 có cùng khoảng cách đến gốc O nên số đối của 4 là -4.
Hai điểm 5 và -5 có cùng khoảng cách đến gốc O nên số đối của -5 là 5.
Hai điểm 9 và -9 có cùng khoảng cách đến gốc O nên số đối của 9 là -9.
Hai điểm 11 và -11 có cùng khoảng cách đến gốc O nên số đối của -11 là 11.
Luyện tập 2 - Trang 63:
Tìm số đối của 5 và -2 rồi biểu diễn chúng trên cùng một trục số.
Giải:
Số đối của 5 là -5; số đối của -2 là 2.
giai bai tap sgk toan 6 bai 14 sach kntt
Hoạt động 3 - Trang 63:
Từ điểm A biểu diễn số -5 trên trục số di chuyển sang phải 3 đơn vị đến điểm B. Điểm B biểu diễn kết quả phép cộng nào?
Giải:
Điểm B biểu diễn kết quả phép cộng: (-5) + 3

Hoạt động 4 - Trang 63:
Từ điểm A di chuyển sang phải 8 đơn vị đến điểm C. Điểm C biểu diễn kết quả của phép cộng nào?
Giải:
Điểm C biểu diễn kết quả phép cộng: (-5) + 8

Luyện tập 3 - Trang 64:
Thực hiện phép tính:
a) 203 + (-195) 
b) (-137) + 86 
Giải:
a) 203 + (-195) = 203 - 195 = 8
b) (-137) + 86 = -(137 - 86) = -51

Vận dụng 2 - Trang 64:
Một máy thăm dò đáy biển ngày hôm trước hoạt động ở độ cao -946m (so với mực nước biển). Ngày hôm sau người ta cho máy nổi lên 55m so với hôm trước. Hỏi ngày hôm sau máy thăm dò hoạt động ở độ cao nào?
Giải:
Ngày hôm sau, máy thăm dò hoạt động ở độ cao:
   -946 + 55 = -891 (m)

Hoạt động 5 - Trang 64:
Tính và so sánh giá trị của a + b và b + a với a = -7, b = 11
Giải:
a + b = -7 + 11 = 4
b + a = 11 + (-7) = 4
Vậy a + b = b + a

Hoạt động 6 - Trang 64:
Tính và so sánh giá trị của (a + b) + c và a + (b + c) với a = 2, b = -4, c = -6
Giải:
(a + b) + c = [2 + (-4)] + (-6) = (-2) + (-6) = -8
a + (b + c) = 2 + [(-4) + (-6)] = 2 + (-10) = -8

Luyện tập 4 - Trang 65:
Tính một cách hợp lý:
a) (-2 019) + (-550) + (-451)  
b) (-2) + 5 + (-6) + 9

Giải:
a) (-2 019) + (-550) + (-451)  = [(-2 019) + (-451)] + (-550) = (-2 470) + (-550) = 3 020
b) (-2) + 5 + (-6) + 9 = 6

Hoạt động 7 - Trang 65:
Nửa tháng đầu một cửa hàng bán lẻ lãi được 5 triệu đồng, nửa tháng sau bị lỗ 2 triệu đồng. Hỏi tháng đó cửa hàng lãi hay lỗ bao nhiêu triệu đồng?
Giải:
Cách 1: Hiệu giữa số tiền lãi và số tiền lỗ là:   5 - 2 = 3
Vậy cửa hàng đó lãi 3 triệu đồng
Cách 2: Lỗ 2 triệu nghĩa là lãi (-2) triệu
Vậy cửa hàng đó lãi:   5 + (-2) = 3 (triệu đồng)

Hoạt động 8 - Trang 65:
Hãy quan sát 3 dòng đầu và dự đoán kết quả ở hai vòng cuối
3 -1 = 3 + (-1)
3 -2 = 3 + (-2)
3 – 3 = 3 + (-3)
3 – 4 = ?
3 – 5 = ?
Giải:
Dự đoán: 3 - 4 = 3 + (-4)
                3 - 5 = 3 + (-5)

Luyện tập 5 - Trang 66:
Tính các hiệu sau: 
a) 5 – (-3) 
b) (-7)  – 8 
Giải:
a) 5 - (-3) = 5 + 3 = 8
b) (-7)  - 8 = (-7) + (-8) = -15

Vận dụng 3 - Trang 66:
Nhiệt độ bên ngoài của một máy bay ở độ cao 10 000m là . Khi hạ cánh, nhiệt độ ở 27osân bay là . Hỏi nhiệt độ bên ngoài của máy bay khi ở độ cao 10 000m và khi hạ cánh chênh lệch bao nhiêu độ C?
Giải:
Nhiệt độ bên ngoài của máy bay ở độ cao 10 000m và khi hạ cánh chênh lệch nhau:
                 27 - (-48) = 75 (∘C)

* BÀI TẬP
Câu 3.9 - Trang 66:
Tính tổng hai số cùng dấu
a) (-7) + (-2)
b) (-8) + (-5)
c) (-11) + (-7)
d) (-6) + (-15)
Giải:
a) (-7) + (-2) = -9
b) (-8) + (-5) = -13
c) (-11) + (-7) = -18
d) (-6) + (-15) = -21

Câu 3.10 - Trang 66:
Tính tổng hai số khác dấu
a) 6 + (-2)
b) 9 + (-3)
c) (-10) + 4
d) (-1) + 8
Giải:
a) 6 + (-2) = 4
b) 9 + (-3) = 6
c) (-10) + 4 = -6
d) (-1) + 8 = 7

Câu 3.11 - Trang 66:
Biểu diễn số -4 và số đối của nó trên một trục số
Giải:
Số đối của 4 là -4. Ta biểu diễn chúng trên trục số:
giai bai tap sgk toan 6 bai 14 cau 11 sach kntt

Câu 3.12 - Trang 66:
Thực hiện các phép trừ sau:
a) 9 - (-2)
b) (-7) - 4
c) 27 - 30
d) (-63) - (-15)
Giải:
a) 9 - (-2) = 11
b) (-7) - 4 = -11
c) 27 - 30 = -3
d) (-63) - (-15) = -80

Câu 3.13 - Trang 66:
giai bai tap sgk toan 6 bai 14 cau 12 sach kntt
Hai ca nô cùng xuất phát từ C đi về phía A hoặc B như hình vẽ. Ta quy ước chiều dương từ C đến B (nghĩa là vận tốc và quãng đường từ C về phía B được biểu thị bằng số dương và theo chiều ngược lại là số âm). Hỏi sau một giờ hai ca nô cách nhau bao nhiêu kilômét nếu vận tốc của chúng lần lượt là:
a) 11km/h và 6km/h
b) 11km/h và -6km/h
Giải:
a) Hai ca nô cách nhau:        
11 - 6 = 5 (km)
b) Hai ca nô cách nhau:        
11 - (-6) = 17 (km)

Câu 3.14 - Trang 66:
Mỗi hình sau mô tả phép tính nào?
3
Giải:

a) Hình vẽ mô tả phép tính: (-5) + 3 = -2
b) Hình vẽ mô tả phép tính: 2 - 5 = -3

Câu 3.15 - Trang 66:
Tính nhẩm:
a) (-3) + (-2)
b) (-8) - 7
c) (-35) + (-15)
d) 12 - (-8)
Giải:
a) (-3) + (-2) = -5
b) (-8) - 7 = -15
c) (-35) + (-15) = -50
d) 12 - (-8) = 20

Câu 3.16 - Trang 66:
Tính một cách hợp lí:
a) 152 + (-73) - (-18) - 127
b) 7 + 8 + (-9)  + (-10)

Giải:
a) 152 + (-73) - (-18) - 127 = [152 - (-18)] - [127 - (-73)] = 170 - 200 = -30
b) 7 + 8 + (-9)  + (-10) = 15 + (-19) = -4

Câu 3.17 - Trang 66:
Tính giá trị của biểu thức (-156) - x, khi:
a) x = -26
b) x = 76
c) x = (-28) - (-143)
Giải:
a) (-156) - x = (-156) - (-26) = -130
b) (-156) - x = (-156) - 76 = -232
c) (-156) - x = (-156) - (-28) + (-143) = -271

Câu 3.18 - Trang 66:
Thay mỗi dấu " * " bằng một chữ số thích hợp để có :
a) (  )+(−34)=−100
b) (−789) +  = −515
Giải:
a) (  )+(−34)=−100
=> (  ) = - 100 - (−34
=> (  ) = 66
Vậy dấu * là chữ số 6
b) (−789) +  = −515
=>  = −515 - (−789)
=>   = 274
Vậy hai dấu * lần lượt là 7 và 4

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây