Giải bài tập SGK Toán 6 bài 14: Quy tắc dấu ngoặc - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Thứ hai - 21/06/2021 05:06

Giải bài tập SGK Toán 6 bài 14: Quy tắc dấu ngoặc - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Giải bài tập SGK Toán 6 bài 14 trang 67, 68 - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Hoạt động 1 - Trang 67:
Tính và so sánh kết quả của
a) 4 + (12 – 15) và  4 + 12 – 15
b) 4 – (12 – 15) và 4 – 12 + 15 

Giải:
a) 4 + (12 - 15) = 4 + (-3) = 1
    4 + 12 - 15 = 16 - 15 = 1
Vậy 4 + (12 - 15) = 4 + 12 - 15
b) 4 - (12 - 15) = 4 - (-3) = 7
    4 - 12 + 15 = -8 + 15 = 7

Hoạt động 2 - Trang 67:
Hãy nhận xét về sự thay đổi dấu của các số hạng trong dấu ngoặc trước và sau khi bỏ dấu ngoặc
Giải:
Nhận xét:
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu " + " đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu " - " đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu " + " đổi thành " - "  và dấu " - " đổi thành " + "

Luyện tập 1-  Trang 68:
Bỏ dấu ngoặc rồi tính các tổng sau:
a) (-385 + 210) + (385 – 217) 
b) (72 – 1 956) – (-1 956 + 28) 
Giải:
a) (-385 + 210) + (385 - 217) = -385 + 210 + 385 - 217 = -7
b) (72 - 1 956) - (-1 956 + 28) = 72 - 1 956 + 1956 - 28 = 44

Luyện tập 2 - Trang 68:
Tính một cách hợp lý
a) 12 + 13 + 14 – 15 – 16 – 17
b) (35 – 17) – (25 – 7 + 22) 

Giải:
a) 12 + 13 + 14 - 15 - 16 - 17 = (12 - 15) + (13 - 16) + (14 - 17) = (-3) + (-3) + (-3) = -9
b) (35 - 17) - (25 - 7 + 22) = 35 - 17 -25 + 7 - 22 = (35 - 25) - (17 - 7) - 22 = 10 - 10 - 22 = -22

* BÀI TẬP
Câu 3.19 - Trang 68:
Bỏ dấu ngoặc rồi tính các tổng sau:
a) -321  + (-29) - 142  - (-72)
b) 214 - (-36) + (-305)
Giải:
a) -321  + (-29) - 142  - (-72) = -321  - 29 - 142  + 72 = -420
b) 214 - (-36) + (-305) = 214 + 36 - 305 = -55

Câu 3.20 - Trang 68:
Tính một cách hợp lí:
a) 21 - 22 + 23 - 24
b) 125 - (115 - 99)
Giải:
a) 21 - 22 + 23 - 24 = (21 - 22) + (23 - 24) = (-1) + (-1)  = -2
b) 125 - (115 - 99) = 125 - 115 + 99 = (125 - 115) + 99 = 10 + 99 = 109

Câu 3.21 - Trang 68:
Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (56 - 27) - (11 + 28 - 16)
b) 28 + (19 - 28) - (32 - 57)
Giải:
a) (56 - 27) - (11 + 28 - 16) = 56 - 27 - 11 - 28 + 16 = 6
b) 28 + (19 - 28) - (32 - 57) = 28 + 19 - 28 = 19

Câu 3.22 - Trang 68:
Tính một cách hợp lí:
a) 232 - (581 + 132 - 331)
b) [12 + (-57)] - [-57 - (-12)]
Giải:
a) 232 - (581 + 132 - 331) = 232 - 581 - 132 + 331 = (232 - 132) - (581 - 331) = 100 - 250 = -150
b) [12 + (-57)] - [-57 - (-12)] = 12 - 57 + 57 - 12 = 0

Câu 3.23 - Trang 68:
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (23 + x) - (56 - x) với x = 7
b) 25 - x - (29 + y - 8) với x = 13, y = 11

 Giải:
a) Với x = 7
(23 + x) - (56 - x) = (23 + 7) - (56 - 7) = 30 - 49 = -19
b)  Với x = 13, y = 11
25 - x - (29 + y - 8) = 25 - 13 - (29 + 11 - 8) = 12 - 32 = -20

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây