Giải bài tập SGK Toán 6 bài 16: Phép nhân số nguyên - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Thứ hai - 21/06/2021 09:00
Giải bài tập SGK Toán 6 bài 16: Phép nhân số nguyên - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Giải bài tập SGK Toán 6 bài 16 trang 70, 71, 72 - Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Hoạt động 1 - Trang 70:
Dựa vào phép cộng các số âm, hãy tính tích (-11).3 rồi so sánh kết quả với -(11.3)
Giải:
(-11).3 = (-11) + (-11) + (-11) = -33
-(11.3) = -(11 + 11 + 11) = -33
Vậy (-11).3 = -(11.3)

Hoạt động 2 - Trang 70:
Hãy dự đoán kết quả của các phép nhân 5.(-7) và (-6).8
Giải:
Dự đoán:   5.(-7) = -35   ;   (-6).8 = -48

Luyện tập 1 - Trang 70:
1. Thực hiện các phép nhân sau: a. (-12).12  ;   b. 137.(-15) 
2. Tính nhẩm 5.(-12)
Giải:
1) a. (-12).12 = -144   ;   b. 137.(-15) = - 2 055
2) 5.(-12) = -60

Vận dụng 1 - Trang 70:
Sử dụng phép nhân 2 số nguyên khác dấu để giải bài toán mở đầu
Giải:
Tổng số tiền Cao đã ghi là:   (-15 000).3 = -45 000 (đồng)
Vậy Cao đã chi 45 000 đồng

Hoạt động 3 - Trang 71
Quan sát 3 dòng đầu và nhận xét về dấu của tích mỗi khi đổi dấu một thừa số và giữ nguyên thừa số còn lại
Giải:
Nhận xét: khi đổi dấu một thừa số và giữ nguyên thừa số còn lại thì tích cũng đổi dấu

Hoạt động 4 - Trang 71:
Dựa vào nhận xét của HĐ3 hãy dự đoán kết quả (-3).(-7) 
Giải:
Dự đoán: (-3).(-7) = 21

Luyện tập 2 - Trang 71:
Thực hiện các phép nhân sau:
a) (-12).(-12)
b) (-137).(-15)

Giải:
a) (-12).(-12) = 144
b) (-137).(-15) = 2 055

Luyện tập 3 - Trang 72:
1. a, Tính giá trị của tích P = 3 . (-4) . 5 . (-6)
b, Tích P sẽ thay đổi như thế nào nếu ta đổi dấu tất cả các thừa số?
2. Tính 4 . (-39)  – 4 . (-14)
Giải:
1.a) P = 3.(-4).5.(-6) = 360
   b) Tích P sẽ không thay đổi nếu ta đổi dấu tất cả các thừa số
2.
4.(-39) - 4.(-14) = 4.(-39 + 14) = 4.(-25) = -100
 

* BÀI TẬP

Câu 3.32 - Trang 72:
Nhân hai số khác dấu:
a) 24.(-25)                        
b) (-15).12
Giải:
) 24.(-25) = -600                      
b) (-15).12 = -180

Câu 3.33 - Trang 72:
Nhân hai số cùng dấu:
a) (-298).(-4)              
b) (-10).(-135)
Giải:
a) (-298).(-4) = 1 192            
b) (-10).(-135) = 1 350

Câu 3.34 - Trang 72:
Một tích nhiều thừa số sẽ mang dấu âm hay dương nếu trong tích đó có:
a) Ba thừa số mang dấu âm, các thừa số khác đầu dương?
b) Bốn thừa số mang dấu âm, các thừa số khác đều dương?
Giải:
a) Ba thừa số mang dấu âm, các thừa số khác đầu dương thì tích mang dấu âm.
b) Bốn thừa số mang dấu âm, các thừa số khác đều dương thì tích mang dấu dương.

Câu 3.35 - Trang 72:
Tính một cách hợp lí:
a) 4.(1 930 + 2 019) + 4.(-2 019)
b) (-3).(-17) + 3.(120 - 17)
Giải:
a) 4.(1 930 + 2 019) + 4.(-2 019) = 4.(1 930 + 2 019 - 2 019) = 4.1 930 = 7 720
b) (-3).(-17) + 3.(120 - 17) = 3.17 + 3.(120 - 17) = 3.(17 + 120 - 17) = 3.120 = 360

Câu 3.36 - Trang 72:
Cho biết tích của hai số tự nhiên n và m là 36. Mỗi tích n.(-m) và (-n).(-m) bằng bao nhiêu?
Giải:
n(-m) = -(n.m) = -36
(-n).(-m) = n.m = 36

Câu 3.37 - Trang 72:
Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:
a) (-8).72 + 8.(-19) - (-8)
b) (-27).1011 -  27.(-12) + 27.(-1)
Giải:
a) (-8).72 + 8.(-19) - (-8) = (-8).72 + (-8).19 - (-8)
                                       = (-8).(72 + 19 - 1)
                                       = (-8).90
                                       = -720
b) (-27).1011 -  27.(-12) + 27.(-1) = 27.(-1011) - 27(-12) + 27.(-1)
                                                     = 27.(-1011 + 12 - 1)
                                                     = 27.(-1000)
                                                     = -27000

Câu 3.38 - Trang 72:
Ba bạn An, Bình, Cường chơi ném tiêu với bia gồm năm vòng như hình 3.19. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Vòng 10 điểm 7 điểm 3 điểm -1 điểm -3 điểm
An 1 2 0 1 1
Bình 2 0 1 0 2
Cường 0 3 1 1 0
Hỏi trong ba bạn, bạn nào đạt điểm cao nhất?
 Giải:
Số điểm của An là: 10.1 + 2.7 + 1.(-1) + 1.(-3) = 20
Số điểm của Bình là:  2.10 + 1.3 + 2.(-3) = 17
Số điểm của Cường là:  3.7 + 1.3 + 1.(-1) = 23
Vậy bạn Cường đạt điểm cao nhất

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

THÀNH VIÊN

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây