<!DOCTYPE html>
    <html lang="vi" xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml" prefix="og: http://ogp.me/ns#">
    <head>
<title>Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Sinh học năm học 2017 - 2018 &#40;Đề 7&#41; - Sách Giải</title>
<meta name="description" content="Môn học">
<meta name="keywords" content="môn học">
<meta name="news_keywords" content="môn học">
<meta name="author" content="Sách Giải">
<meta name="copyright" content="Sách Giải [sachgiai2015@gmail.com]">
<meta name="robots" content="index, archive, follow, noodp">
<meta name="googlebot" content="index,archive,follow,noodp">
<meta name="msnbot" content="all,index,follow">
<meta name="generator" content="NukeViet v4.5">
<meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1">
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
<meta property="og:title" content="Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Sinh học năm học 2017 - 2018 &#40;Đề 7&#41;">
<meta property="og:type" content="website">
<meta property="og:description" content="Môn học">
<meta property="og:site_name" content="Sách Giải">
<meta property="og:url" content="https://sachgiai.com/savefile/Sinh-hoc/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-sinh-hoc-nam-hoc-2017-2018-de-7-10228.html">
<link rel="shortcut icon" href="https://sachgiai.com/favicon.ico">
<link rel="canonical" href="https://sachgiai.com/savefile/Sinh-hoc/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-sinh-hoc-nam-hoc-2017-2018-de-7-10228.html">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/" title="Môn học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-1/" title="Môn học - Lớp 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-1/" title="Môn học - Tiếng Việt 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-1/" title="Môn học - Toán 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-the-chat-1/" title="Môn học - Giáo dục thể chất 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/my-thuat-1/" title="Môn học - Mỹ thuật 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-1-ctst/" title="Môn học - Tiếng Việt 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-1-ctst/" title="Môn học - Toán 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu/" title="Môn học - Cánh diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/am-nhac-1/" title="Môn học - Âm nhạc 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-the-chat-1-cd/" title="Môn học - Giáo dục thể chất 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoat-dong-trai-nghiem-1/" title="Môn học - Hoạt động trải nghiệm 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-1-cd/" title="Môn học - Toán 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tu-nhien-va-xa-hoi-1/" title="Môn học - Tự nhiên và xã hội 1" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-2/" title="Môn học - Lớp 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-2/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-2/" title="Môn học - Toán 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-2/" title="Môn học - Tiếng Việt 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-51/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-2-ctst/" title="Môn học - Tiếng Việt 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-2-ctst/" title="Môn học - Toán 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-2/" title="Môn học - Cánh diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-2-cd/" title="Môn học - Toán 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-2-cd/" title="Môn học - Tiếng Việt 2" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-3/" title="Môn học - Lớp 3" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-3/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-3/" title="Môn học - Tiếng Việt 3" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-3/" title="Môn học - Toán 3" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-3/" title="Môn học - Cánh diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-3-cd/" title="Môn học - Tiếng Việt 3" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-3-cd/" title="Môn học - Toán 3" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-3/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-3-ctst/" title="Môn học - Tiếng Việt 3" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-3-ctst/" title="Môn học - Toán 3" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-4/" title="Môn học - Lớp 4" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-4/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-4/" title="Môn học - Tiếng Việt 4" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-4/" title="Môn học - Toán 4" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-4/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-4-ctst/" title="Môn học - Tiếng Việt 4" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-4-ctst/" title="Môn học - Toán 4" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-4/" title="Môn học - Cánh diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-4-cd/" title="Môn học - Tiếng Việt 4" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-4-cd/" title="Môn học - Toán 4" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-5/" title="Môn học - Lớp 5" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-5/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-5/" title="Môn học - Tiếng Việt 5" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-5/" title="Môn học - Toán 5" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-5/" title="Môn học - Cánh diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-5-cd/" title="Môn học - Tiếng Việt 5" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-5-cd/" title="Môn học - Toán 5" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-5/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-viet-5-ctst/" title="Môn học - Tiếng Việt 5" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-5-ctst/" title="Môn học - Toán 5" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-6/" title="Môn học - Lớp 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-6/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-6/" title="Môn học - Ngữ Văn 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-6/" title="Môn học - Toán 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-6-global-success/" title="Môn học - Tiếng Anh 6 Global Success" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-va-dia-li-6/" title="Môn học - Lịch sử và Địa lí 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-cong-dan-6/" title="Môn học - Giáo dục công dân 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-6/" title="Môn học - Tin học 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-6/" title="Môn học - Cánh diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-cong-dan-6-cd/" title="Môn học - Giáo dục công dân 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-6-cd/" title="Môn học - Ngữ Văn 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-6-cd/" title="Môn học - Toán 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-6/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-6-ctst/" title="Môn học - Ngữ Văn 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-6-ctst/" title="Môn học - Toán 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-cong-dan-6-ctst/" title="Môn học - Giáo dục công dân 6" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-7/" title="Môn học - Lớp 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-7/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-7/" title="Môn học - Ngữ Văn 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-7/" title="Môn học - Toán 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-7-global-success/" title="Môn học - Tiếng Anh 7 Global Success" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-cong-dan-7/" title="Môn học - Giáo dục công dân 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-va-dia-li-7/" title="Môn học - Lịch sử và Địa lí 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/khoa-hoc-tu-nhien-7/" title="Môn học - Khoa học tự nhiên 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-7/" title="Môn học - Tin học 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-7/" title="Môn học - Công nghệ 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-7/" title="Môn học - Cánh Diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-7-cd/" title="Môn học - Ngữ Văn 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-7-cd/" title="Môn học - Toán 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/khoa-hoc-tu-nhien-7-cd/" title="Môn học - Khoa học tự nhiên 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-7/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-7-ctst/" title="Môn học - Ngữ Văn 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-7-ctst/" title="Môn học - Toán 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/mi-thuat-7-ctst/" title="Môn học - Mĩ thuật 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/am-nhac-7-ctst/" title="Môn học - Âm nhạc 7" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-8/" title="Môn học - Lớp 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-8/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-8/" title="Môn học - Ngữ Văn 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-8/" title="Môn học - Toán 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/khoa-hoc-tu-nhien-8/" title="Môn học - Khoa học tự nhiên 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-cong-dan-8/" title="Môn học - Giáo dục công dân 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-8/" title="Môn học - Tin học 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-va-dia-li-8/" title="Môn học - Lịch sử và Địa lí 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-8/" title="Môn học - Công nghệ 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-8-global-success/" title="Môn học - Tiếng Anh 8 Global Success" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-8/" title="Môn học - Cánh Diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-8-cd/" title="Môn học - Ngữ Văn 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-8-cd/" title="Môn học - Toán 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-dan-8-cd/" title="Môn học - Công Dân 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-8/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-8-ctst/" title="Môn học - Ngữ Văn 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-8-ctst/" title="Môn học - Toán 8" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-9/" title="Môn học - Lớp 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-9/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-9/" title="Môn học - Ngữ Văn 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-9/" title="Môn học - Toán 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/khoa-hoc-tu-nhien-9/" title="Môn học - Khoa học tự nhiên 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/giao-duc-cong-dan-9/" title="Môn học - Giáo dục công dân 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-9/" title="Môn học - Tin học 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-va-dia-li-9/" title="Môn học - Lịch sử và Địa lí 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-9-global-success/" title="Môn học - Tiếng Anh 9 Global Success" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-9/" title="Môn học - Công nghệ 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-9/" title="Môn học - Cánh Diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-9-cd/" title="Môn học - Ngữ Văn 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-9-cd/" title="Môn học - Toán 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-9/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-9-ctst/" title="Môn học - Ngữ Văn 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-9-ctst/" title="Môn học - Toán 9" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-10/" title="Môn học - Lớp 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-10/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-10/" title="Môn học - Ngữ Văn 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-10/" title="Môn học - Toán 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/kinh-te-va-phap-luat-10/" title="Môn học - Kinh tế và Pháp luật 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-10-global-success/" title="Môn học - Tiếng Anh 10 Global Success" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-10/" title="Môn học - Lịch Sử 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/dia-li-10/" title="Môn học - Địa Lí 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/vat-li-10/" title="Môn học - Vật Lí 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoa-hoc-10/" title="Môn học - Hoá học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/sinh-hoc-10/" title="Môn học - Sinh học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-trong-trot-10/" title="Môn học - Công nghệ trồng trọt 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-thiet-ke-10/" title="Môn học - Công nghệ thiết kế 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/quoc-phong-va-an-ninh-10/" title="Môn học - Quốc Phòng và An Ninh 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-10/" title="Môn học - Tin học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-10/" title="Môn học - Cánh Diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-10-cd/" title="Môn học - Ngữ Văn 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-10-cd/" title="Môn học - Toán 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/kinh-te-va-phap-luat-10-cd/" title="Môn học - Kinh tế và Pháp luật 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-10-cd/" title="Môn học - Tin học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoa-hoc-10-cd/" title="Môn học - Hoá học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-10-cd/" title="Môn học - Lịch sử 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/dia-li-10-cd/" title="Môn học - Địa Lí 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/sinh-hoc-10-cd/" title="Môn học - Sinh học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/vat-li-10-cd/" title="Môn học - Vật lí 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-10-explore-new-worlds/" title="Môn học - Tiếng Anh 10 Explore New Worlds" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-trong-trot-10-cd/" title="Môn học - Công nghệ trồng trọt 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-thiet-ke-10-cd/" title="Môn học - Công nghệ thiết kế 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-10/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-10-ctst/" title="Môn học - Ngữ Văn 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-10-ctst/" title="Môn học - Toán 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-10-ctst/" title="Môn học - Lịch Sử 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/dia-li-10-ctst/" title="Môn học - Địa Lí 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/sinh-hoc-10-ctst/" title="Môn học - Sinh học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/vat-li-10-ctst/" title="Môn học - Vật Lí 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoa-hoc-10-ctst/" title="Môn học - Hoá học 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/quoc-phong-va-an-ninh-10-ctst/" title="Môn học - Quốc Phòng và An Ninh 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/kinh-te-va-phap-luat-10-ctst/" title="Môn học - Kinh tế và Pháp luật 10" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-10-friends-plus/" title="Môn học - Tiếng Anh 10 Friends plus" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-11/" title="Môn học - Lớp 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-11/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-11/" title="Môn học - Ngữ Văn 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-11/" title="Môn học - Toán 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoa-hoc-11/" title="Môn học - Hoá học 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/sinh-hoc-11/" title="Môn học - Sinh học 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/dia-li-11/" title="Môn học - Địa Lí 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-11/" title="Môn học - Lịch Sử 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/vat-li-11/" title="Môn học - Vật Lí 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/kinh-te-va-phap-luat-11/" title="Môn học - Kinh tế và Pháp luật 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-11-chan-nuoi/" title="Môn học - Công nghệ 11 Chăn nuôi" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-11-co-khi/" title="Môn học - Công nghệ 11 Cơ khí" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-11-ung-dung/" title="Môn học - Tin học 11 Ứng dụng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-11-khoa-hoc-may-tinh/" title="Môn học - Tin học 11 Khoa học máy tính" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-11-global-success/" title="Môn học - Tiếng Anh 11 Global Success" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-11/" title="Môn học - Cánh Diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-11-cd/" title="Môn học - Ngữ Văn 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-11-cd/" title="Môn học - Toán 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoa-hoc-11-cd/" title="Môn học - Hoá học 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-11-cd/" title="Môn học - Lịch Sử 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/dia-li-11-cd/" title="Môn học - Địa Lí 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/sinh-hoc-11-cd/" title="Môn học - Sinh học 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/vat-li-11-cd/" title="Môn học - Vật Lí 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-11-ung-dung-cd/" title="Môn học - Tin học 11 Ứng dụng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-11-khoa-hoc-may-tinh-cd/" title="Môn học - Tin học 11 Khoa học máy tính" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-11-explore-new-worlds/" title="Môn học - Tiếng Anh 11 Explore New Worlds" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/quoc-phong-va-an-ninh-11-cd/" title="Môn học - Quốc phòng và An ninh 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/kinh-te-va-phap-luat-11-cd/" title="Môn học - Kinh tế và Pháp luật 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-11-chan-nuoi-cd/" title="Môn học - Công nghệ 11 Chăn nuôi" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-11-co-khi-cd/" title="Môn học - Công nghệ 11 Cơ khí" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-11/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-11-ctst/" title="Môn học - Ngữ Văn 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-11-ctst/" title="Môn học - Toán 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/dia-li-11-ctst/" title="Môn học - Địa Lí 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoa-hoc-11-ctst/" title="Môn học - Hoá học 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/sinh-hoc-11-ctst/" title="Môn học - Sinh học 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-11-ctst/" title="Môn học - Lịch Sử 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/kinh-te-va-phap-luat-11-ctst/" title="Môn học - Kinh tế và Pháp luật 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-11-friends-plus/" title="Môn học - Tiếng Anh 11 Friends plus" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/vat-li-11-ctst/" title="Môn học - Vật Lí 11" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lop-12/" title="Môn học - Lớp 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ket-noi-tri-thuc-12/" title="Môn học - Kết nối tri thức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-12/" title="Môn học - Ngữ Văn 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-12/" title="Môn học - Toán 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/dia-li-12/" title="Môn học - Địa Lí 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/hoa-hoc-12/" title="Môn học - Hoá học 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/lich-su-12/" title="Môn học - Lịch Sử 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/sinh-hoc-12/" title="Môn học - Sinh học 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/vat-li-12/" title="Môn học - Vật Lí 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tieng-anh-12-global-success/" title="Môn học - Tiếng Anh 12 Global Success" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-12-ung-dung/" title="Môn học - Tin học 12 Ứng dụng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tin-hoc-12-khoa-hoc-may-tinh/" title="Môn học - Tin học 12 Khoa học máy tính" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/kinh-te-va-phap-luat-12/" title="Môn học - Kinh tế và Pháp luật 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-12-chan-nuoi/" title="Môn học - Công nghệ 12 Chăn nuôi" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/cong-nghe-12-co-khi/" title="Môn học - Công nghệ 12 Cơ khí" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/canh-dieu-12/" title="Môn học - Cánh Diều" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-12-cd/" title="Môn học - Ngữ Văn 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-12-cd/" title="Môn học - Toán 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/chan-troi-sang-tao-12/" title="Môn học - Chân trời sáng tạo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/ngu-van-12-ctst/" title="Môn học - Ngữ Văn 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/toan-12-ctst/" title="Môn học - Toán 12" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Toan-hoc/" title="Môn học - Toán học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Van-hoc/" title="Môn học - Văn học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Vat-ly/" title="Môn học - Vật lý" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Hoa-hoc/" title="Môn học - Hoá học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Lich-su/" title="Môn học - Lịch sử" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Dia-ly/" title="Môn học - Địa lý" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Anh-van/" title="Môn học - Anh văn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Cong-nghe/" title="Môn học - Công nghệ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Sinh-hoc/" title="Môn học - Sinh học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Tin-hoc/" title="Môn học - Tin học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Am-nhac/" title="Môn học - Âm nhạc" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Mi-thuat/" title="Môn học - Mĩ thuật" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/The-duc/" title="Môn học - Thể dục" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Cong-dan/" title="Môn học - Công dân" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/khoa-hoc/" title="Môn học - Khoa học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Y-khoa/" title="Môn học - Y khoa" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Ngoai-khoa/" title="Môn học - Ngoại khoá" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Guong-sang/" title="Môn học - Gương sáng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/De-thi-dap-an/" title="Môn học - Đề thi, đáp án" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Tho-van/" title="Môn học - Thơ văn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/De-tai/" title="Môn học - Đề tài" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Day-va-hoc/" title="Môn học - Dạy và học" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/Hoi-dap/" title="Môn học - Hỏi đáp" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/doc/" title="Môn học - Văn bản" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://sachgiai.com/rss/tong-hop/" title="Môn học - Tổng hợp" type="application/rss+xml">
<link rel="preload" as="style" href="https://sachgiai.com/assets/css/font-awesome.min.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/bootstrap.min.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/style.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/style.responsive.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/news.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="style" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/custom.css" type="text/css">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/assets/js/jquery/jquery.min.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/assets/js/language/vi.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/assets/js/DOMPurify/purify3.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/assets/js/global.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/assets/js/site.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/news.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/main.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/custom.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://pagead2.googlesyndication.com/pagead/js/adsbygoogle.js" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://www.googletagmanager.com/gtag/js?id=G-1KVL9TDN71" type="text/javascript">
<link rel="preload" as="script" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/bootstrap.min.js" type="text/javascript">
<link rel="stylesheet" href="https://sachgiai.com/assets/css/font-awesome.min.css">
<link rel="stylesheet" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/bootstrap.min.css">
<link rel="stylesheet" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/style.css">
<link rel="stylesheet" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/style.responsive.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/news.css">
<link rel="stylesheet" href="https://sachgiai.com/themes/whitebook/css/custom.css">
<style>
	body{background: #fff;}
</style>
<!-- Google Tag Manager -->
<!-- End Google Tag Manager -->
</head>
    <body>
<!-- Google Tag Manager (noscript) -->
<noscript><iframe src="https://www.googletagmanager.com/ns.html?id=GTM-PMHW5CD"
height="0" width="0" style="display:none;visibility:hidden"></iframe></noscript>
<!-- End Google Tag Manager (noscript) -->
<div id="print">
	<div id="hd_print">
		<h2 class="pull-left">Sách Giải</h2>
		<p class="pull-right"><a title="Sách Giải" href="https://sachgiai.com/">https://sachgiai.com</a></p>
	</div>
	<div class="clear"></div>
	<hr />
	<div id="content">
		<h1>Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Sinh học năm học 2017 - 2018 &#40;Đề 7&#41;</h1>
		<ul class="list-inline">
			<li>Thứ bảy - 26/05/2018 22:53</li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-print">&nbsp;</em><a title="In ra" href="javascript:;" onclick="window.print()">In ra</a></li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-power-off">&nbsp;</em><a title="Đóng cửa sổ này" href="javascript:;" onclick="window.close()">Đóng cửa sổ này</a></li>
		</ul>
		<div class="clear"></div>
		<div id="hometext">
			Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Sinh học năm học 2017 - 2018 (Đề 7), có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo.
		</div>
		<div id="bodytext" class="clearfix">
			<div style="text-align: justify;"><strong>Câu 1: </strong>Ở một loài thực vật lưỡng bội, màu sắc hoa do một locus đơn gen chi phối. Alen A chi phối hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Trong một quần thể cân bằng di truyền về tính trạng màu hoa, có 91% số cây cho hoa đỏ. Tần số alen chi phối hoa đỏ trong quần thể là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 0,91 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 0,09 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 0,3 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 0,7<br  /><strong>Câu 2: </strong>Loại enzyme nào dưới đây có khả năng cố định nitơ phân tử thành NH<sub>4</sub><sup>+</sup>?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Rhizobium <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Rubisco <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Nitrogenase<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Nitratereductase<br  /><strong>Câu 3: </strong>Nhóm động vật nào dưới đây có phổi được cấu tạo từ các ống khí với các mao mạch bao quanh?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Thú <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Cá<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Chim <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Lưỡngcư<br  /><strong>Câu 4: </strong>Ở người, trong quá trình hít vào, con đường đi nào của khí chỉ ra dưới đây là phù hợp?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Mũi → thanh quản → khí quản → tiểu phế quản → phế quản → phế nang.<br  />&nbsp;<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Mũi → khí quản → phế quản → tiểu phế quản → phế nang.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Mũi → hầu → thực quản → nắp thanh quản → thanh quản → khí quản → tiểu phế quản → phế quản.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Mũi → Khí quản → thanh quản → phế quản → phế nang → tiểu phế quản.<br  /><strong>Câu 5: </strong>Ở thực vật C<sub>3</sub>, quá trình quang hợp cung cấp chất hữu cơ chủ yếu cho cây được thực hiện ở nhóm tế bào nào dưới đây?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Tế bào mô giậu <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Tế bào mô xốp <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Tế bào lỗ khí<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Tế bào biểu bì<br  /><strong>Câu 6: </strong>Ở sinh vật nhân sơ, phát biểu nào dưới đây là chính xác khi nói về cấu trúc của một gen hoặc một operon điểnhình?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Các gen cấu trúc có mặt trong một operon thường mã hóa các chuỗi polypeptide có chức năng không liên quan tới nhau.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Triplet mã hóa cho bộ ba kết thúc trên mARN nằm tại vùng mã hóa của gen.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Trong một operon, mỗi gen cấu trúc có một vùng điều hòa riêng.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Chiều dài của gen mã hóa luôn bằng chiều dài của mARN mà gen đó quy định.<br  /><strong>Câu 7: </strong>Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là trội không hoàn toàn, không xảy ra đột biến và hoán vị gen phép lai Ab/aB × AB/ab cho mấy loại kiểu hình?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 6 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 9<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 3<br  /><strong>Câu 8: </strong>Khi nói về các công cụ định tuổi hóa thạch bằng phương pháp đồng vị phóng xạ, thông tin nào đưa ra dưới đây chính xác?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Cả <sup>12</sup>C và <sup>14</sup>C đều là các đồng vị phóng xạ được sử dụng trong định tuổi hóa thạch, <sup>14</sup>C có chu kỳ bán rã là 5700 năm.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Khi một mẫu sinh vật chết đi, hàm lượng <sup>14</sup>C sẽ giảm dần theo thời gian, sử dụng thông tin thu thập được có thể xác định tuổi hóa thạch.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Phương pháp định tuổi bằng <sup>14</sup>C có thể xác định tuổi hóa thạch chính xác, đặc biệt với các mẫu có tuổi hàng triệu đến hàng tỉ năm.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Đồng vị <sup>238</sup>U cũng có thể được dùng để định tuổi hóa thạch, chu kỳ bán rã của nó là 1,5 tỉ năm.<br  /><strong>Câu 9: </strong>Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố nào dưới đây làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể theo hướng duy trì tần số tương đối của các alen, biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Đột biến gen <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Di nhập gen<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Nội phối <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Chọn lọc tự nhiên<br  /><strong>Câu 10: </strong>Khẳng định nào dưới đây là chính xác về các loại ARN phổ biến có mặt trong tế bào?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Đầu 3’ của mARN có một trình tự không dịch mã cho phép ribosome nhận biết mARN và gắn vào phân tử này.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Trên phân tử tARN, các axit amin được gắn đặc hiệu vào đầu 5’P nhờ sự điều khiển của bộ ba đối mã.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Trên một phân tử mARN của tế bào nhân sơ, 3 ribonucleotide của bộ ba mở đầu nằm ở đầu phân tử.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Ở tế bào nhân sơ, mARN có cấu trúc mạch thẳng, có thể được dịch mã cùng lúc bởi nhiều ribosome khác nhau.<br  /><strong>Câu 11: </strong>Để tìm hiểu về quá trình quang hợp ở thực vật, một học sinh đưa một cây vào chuông thủy tinh có nồng độ CO<sub>2</sub>ổn định và tiến hành điều chỉnh cường độ chiếu sáng. Sau một thời gian làm thí nghiệm, đo các thông số, học sinh viết vào nhật kí thí nghiệm các nội dungsau:<br  />I. Ở điểm bù ánh sáng, không có sự tích lũy chất hữu cơ.<br  />II. Tính từ điểm bù ánh sáng, cường độ chiếu sáng tăng dần thì lượng chất hữu cơ tích lũy trong lá tăng.<br  />III. Thay đổi cường độ chiếu sáng có ảnh hưởng đến lượng chất hữu cơ tích lũy trong lá.<br  />IV. Trong mọi trường hợp, tăng cường độ chiếu sáng sẽ dẫn đến tăng năng suất quang hợp.<br  />Số ghi chú chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 3 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 1<br  /><strong>Câu 12: </strong>Phát biểu nào dưới đây là chính xác về các đặc trưng cơ bản của quần thể?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Hầu hết các loài động vật có kích thước lớn trong tự nhiên đều có đường cong tăng trưởng chữ<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Hầu hết các quần thể động vật, tỉ lệ giới tính được duy trì ở trạng thái 1:1.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Trong môi trường giới hạn, tốc độ tăng trưởng của quần thể đạt giá trị lớn nhất khi kích thước nhỏ nhất.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Trong quần thể, các cá thể trong tuổi sinh sản đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự tồn tại của quần thể.<br  /><strong>Câu 13: </strong>Một quần thể có kích thước giảm dưới mức tối thiểu dễ đi vào trạng thái suy vong vì:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Số lượng cá thể quá ít dẫn đến nguy cơ xuất cư sang khu vực khác của một bộ phận cá thể làm quần thể tan rã.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Kích thước quần thể nhỏ dễ chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên, dẫn đến biến động di truyền, tăng giao phối cận huyết, làm nghèo vốn gen.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Số lượng cá thể ít làm giảm tiềm năng sinh học của quần thể, quần thể không thể phục hồi.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Kích thước quần thể nhỏ dẫn đến suy giảm di nhập gen,làm giảm sự đa dạng di truyền.<br  /><strong>Câu 14: </strong>Nghiên cứu một chủng <em>E.coli </em>đột biến, người ta nhận thấy một đột biến khiến nó có thể sản xuấtenzyme phân giải lactose ngay cả khi môi trường có hoặc không có lactose. Các sinh viên đưa ra 4 khả năng :<br  />I – đột biến gen điều hòa ; II – đột biến promoter ; III – đột biến operator ; IV – đột biến vùng mã hóa của operon Lac.<br  />Những đột biến nào xuất hiện có thể gây ra hiện tượng trên?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> II,III,IV <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> III,IV <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> I, III<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> I ; II ;IV<br  /><strong>Câu 15: </strong>Hoạt động của nhóm sinh vật nào dưới đây có thể chuyển nitrate (NO<sub>3</sub><sup>-</sup>) thành amôn (NH<sub>4</sub><sup>+</sup>) để phục vụ cho quá trình tổng hợp axit amin?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Vi khuẩn cố định đạm <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Thực vật tự dưỡng<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Vi khuẩn phản nitrat hóa<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Động vật đơn bào<br  /><strong>Câu 16: </strong>Nếu một gen quy định 1 tính trạng, không tương tác lẫn nhau gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nàosau đây không thể tạo được tỷ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> AaBb × aabb <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> X<sup>A</sup>X<sup>a</sup> × X<sup>a</sup>Y<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> &nbsp;<img alt="" height="41" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image002.gif" width="61" /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> <img alt="" height="41" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image005.gif" width="107" /><br  /><strong>Câu 17: </strong>Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây chính xác?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Đột biến gen tạo ra nguyên liệu thứ cấp, chủ yếu cho quá trình chọn lọc tự nhiên.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Chọn lọc tự nhiên tác động vào quần thể thường làm nghèo vốn gen của quần thể.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Giao phối không ngẫu nhiên luôn có xu hướng làm gia tăng tính đa hình di truyền của quần thể.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có khả năng tạo ra các kiểu gen thích nghi trong quần thể và làm cho số lượng của chúng tăng lên theo thời gian.<br  /><strong>Câu 18: </strong>Khi nói về hệ tuần hoàn của người và các khía cạnh liên quan, phát biểu nào sau đây chính xác?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Huyết áp tại các vị trí khác nhau của động mạch có giá trị tương đương nhau và giá trị này lớn hơn huyết áp của tĩnh mạch.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Trong vòng tuần hoàn lớn, mao mạch có đường kính nhỏ nhất và tổng tiết diện của mao mạch nhỏ hơn động mạch và tĩnh mạch.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Trong pha thất co, thể tích của tâm thất là nhỏ nhất gây ra một áp lực đẩy máu vào động mạch từ đó tạo ra huyết áp tối đa.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Bắt đầu từ mao mạch, trên con đường máu về tim giá trị huyết áp tăng dần từ mao mạch, tiểu tĩnh mạch và tĩnh mạch chủ.<br  /><strong>Câu 19: </strong>Khi nói về diễn thế sinh thái, trong số các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu chính xác?<br  />I. Song song với diễn thế trong quần xã có sự biến đổi về độ ẩm, hàm lượng mùn trong đất.<br  />II. Các quần xã bị hủy diệt có thể trở thành quần xã suy thoái do khả năng phục hồi thấp.<br  />III. Trong quần xã, nhóm loài ưu thế đóng vai trò quan trọng nhất gây ra diễn thế sinh thái.<br  />IV. Theo đà của diễn thế nguyên sinh,các lưới thứ căn ngày càng phức tạp và xuất hiện nhiều chuỗi thứ căn sử dụng mùn bã hữu cơ.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 4 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 1<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 2<br  /><strong>Câu 20: </strong>Một đoạn ADN dài 0,306 μm. Trên mạch thứ hai của ADN này có T = 2A = 3X = 4G. Đoạn ADN này tái bản liên tiếp 3 lần, số nuclêôtit loại A được lấy từ môi trường nội bào phục vụ cho quá trình này là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 1710 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 1890<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 4538<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 4536<br  /><strong>Câu 21: </strong>Ở các loài sinh vật lưỡng bội, trong số các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu chính xác?<br  />I.Số nhóm gen liên kết luôn bằng số lượng NST trong bộ đơn bội củaloài.<br  />II. Đột biến số lượng NST chỉ xuất hiện ở thực vật mà hiếm xuất hiện ở độngvật.<br  />III.&nbsp; Đột biến lặp đoạn có thể làm tăng số lượng alen của một gen trong tế bào nhưng không làm tăng số loại gen trong cơ thể.<br  />IV. Đột biến đảo đoạn không ảnh hưởng đến kiểu hình của thể đột biến.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 1 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 3<br  /><strong>Câu 22: </strong>Ở một quần thể động vật, giới đực dị giao tử locus I có 2 alen, locus II có 3 alen và cả 2 locus cùng nằm trên vùng không tương đồng X,Y. Locus III có 4 alen nằm trên NST Y không có alen tương ứng trên X. Trong số các phát biểu sau đây về quần thể nói trên, phát biểu nào <strong>không </strong>chính xác?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Có tối đa 45 kiểu gen của 3 locus có thể xuất hiện trong quần thể. &nbsp;&nbsp;<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Nếu quần thể giao phối ngẫu nhiên, có thể tạo ra 504 kiểu giao phối khác nhau trong quần thể.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Nếu locus thứ III có đột biến gen tạo ra một alen mới thì sự đa dạng kiểu gen tối đa của quần thể tăng thêm 13,33% nữa.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Việc xuất hiện alen mới ở locus thứ III tạo ra đa dạng kiểu gen lớn hơn so với việc xuất hiện alen mới ở locus I.<br  /><strong>Câu 23: </strong>Hiện tượng cạnh tranh loại trừ giữa hai loài sống trong một quần xã xảy ra khi một loài duy trì được tốc độ phát triển, cạnh tranh với loài còn lại khiến loài còn lại giảm dần số lượng cá thể, cuối cùng biến mất khỏi quần xã. Trong số các phát biểu dưới đây về hiện tượngnày:<br  />I.Hai loài có hiện tượng cạnh tranh loại trừ luôn có sự giao thoa về ổ sinhthái.<br  />II. Loài có kích thước cơ thể nhỏ có ưu thế hơn trong quá trình cạnh tranh loạitrừ.<br  />III. Các loài thắng thế trong cạnh tranh loại trừ thường có tuổi thành thục sinh dục thấp, sốcon sinh ra nhiều.<br  />IV. Loài nào xuất hiện trong quần xã muộn hơn là loài có ưu thế hơn trong quá trình cạnhtranh.<br  />Số phát biểu chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 2 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 1<br  /><strong>Câu 24: </strong>Trong một quần xã, một học sinh xây dựng được lưới thức ăn dưới đây, sau đó ghi vào sổ thực tập sinh thái một số nhận xét:<br  /><img alt="" height="235" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/4_4.jpg" width="393" /><br  />I. Quần xã này có 2 loại chuỗi thức ăn cơ bản(…)<br  />II. Quần xã này có 6 chuỗi thức ăn và chuỗi thức ăn dài nhất có5mắt xích.<br  />III. Gà là mắt xích chung của nhiều chuỗi thức ăn nhất trongquầnxã này, nó vừa là loài rộng thực lại là nguồn thức ăn của nhiều loài khác.<br  />IV. Ếch là sinh vật tiêu thụ bậcIII.<br  />Số phát biểu chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 4 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 1<br  /><strong>Câu 25: </strong>Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào dưới đây chính xác?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Nước là nguồn cung cấp electron cho quá trình quang hợp xảy ra, khi tách electron từ nước, oxy được giải phóng.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Trong giai đoạn cố định CO<sub>2</sub> của chu trình Calvin - Benson, rubisco được chuyển hóa thành APG.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Trong chuỗi vận chuyển điện tử quang hợp, nước là chất cho electron và oxy là chất nhận electron cuối cùng.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Sản phẩm của pha sáng là ATP, NADPH và O<sub>2</sub>, các phân tử này đều tham gia vào chuỗi các phản ứng tối trong chất nền lục lạp.<br  /><strong>Câu 26: </strong>Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần tạo nên sự phát triển bền vững?<br  />I. Đưa công nghệ mới vào khai thác tài nguyên thiên nhiên với hiệu suất cao hơn công nghệ cũ.<br  />II.Giảm nhu cầu không cần thiết, tái chế, tái sử dụng vật liệu(3R).<br  />III. Thay thế dần các nguồn năng lượng truyền thống bằng năng lượng gió hoặc năng lượng mặt trời.<br  />IV. Quy hoạch các khu bảo tồn thiên nhiên với hành lang ngăn cách với khu dân cư.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 2 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 1<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 4<br  /><strong>Câu 27: </strong>Về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử và cấp độ tế bào, cho các phát biểu sau:<br  />I.Các gen nằm trên miền nhân của <em>E.coli </em>luôn có số lần phiên mã bằngnhau.<br  />II.Các gen nằm trên miền nhân của vi khuẩn <em>E.coli </em>luôn có số lần tự sao bằngnhau.<br  />III.Cả tự sao, phiên mã, dịch mã đều sử dụng mạch khuôn tổng hợp và có nguyên tắc bổsung.<br  />IV. ARN (chứ không phải là ADN) mới là đối tượng tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.<br  />Số phát biểu chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 2 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 1<br  /><strong>Câu 28: </strong>Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm gây ra bởi một đột biến nguyên khung khiến alen HbA chuyển thành alen HbS, khi nói về hiện tượng này, có bao nhiêu phát biểu dưới đây chính xác?<br  />I. Phân tử mARN mà hai alen tạo ra có chiều dài bằng nhau.<br  />II. Sản phẩm chuỗi polypeptide do 2 alen tạo ra có trình tự khác nhau.<br  />III. Đột biến gen dẫn tới thay đổi cấu trúc bậc I của protein mà alen mã hóa, từ đó làm thay đổi cấu trúc bậc cao hơn, làm giảm chức năng dẫn đến gây bệnh<br  />IV. Người dị hợp tử về cặp alen kể trên tạo ra tất cả hồng cầu hoàn toàn bình thường và người này không bị bệnh.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 1 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 4<br  /><strong>Câu 29: </strong>Khi nói về quá trình hô hấp của các loài động vật, trong số các phát biểu sau đây:<br  />I. Tốc độ khuếch tán khí qua bề mặt trao đổi khí tỉ lệ thuận với độ dày của bề mặt traođổi.<br  />II. Ở côn trùng, khí oxy từ ống khí được vận chuyển nhờ các phân tử hemoglobin trongmáu.<br  />III. Hiệu suất quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư, bò sát, thú thấp hơn so với ởchim.<br  />IV. Ở người, chưa đến 50% lượng khí oxy đi vào phế nang được hấp thu vào máu.<br  />&nbsp;Số phát biểu chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 2 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 1<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 3<br  /><strong>Câu 30: </strong>Cho 2 cá thể ruồi giấm có cùng kiểu gen và kiểu hình thân xám, cánh dài giao phối với nhau, thu được F<sub>1</sub> có 4 loại kiểu hình, trong đó ruồi thân đen, cánh dài chiếm tỉ lệ 4,5%. Theo lý thuyết, xác suất xuất hiện ruồi đực F<sub>1</sub> mang kiểu hình lặn ít nhất về 1 trong 2 tính trạng trên là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 20,5% <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 21,25% <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 29,5%<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 14,75%<br  /><strong>Câu 31: </strong>Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A chi phối thân cao là trội hoàn toàn so với alen a chi phối thân thấp; alen B chi phối hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen b chi phối hoa trắng, kiểu gen Bb cho kiểu hình hoa hồng. Hai cặp alen trên phân li độc lập với nhau. Thực hiện phép lai (P) thuần chủng thâncao, hoa trắng laivới thân thấp, hoa đỏ được F<sub>1</sub>, cho F<sub>1</sub> tự thụ được F<sub>2</sub>. Biết rằng không xảy ra đột biến, cho các phát biểu sau đâyvề sự di truyền của 2 tính trạng kể trên:<br  />I. Tất cả các cây thân thấp, hoa đỏ tạo ra ở F<sub>2</sub> đều thuần chủng.<br  />II. Ở F<sub>2</sub> có 18,75% số cây thân cao, hoa hồng.<br  />III. Không cần phép lai phân tích có thể biết được kiểu gen của các cá thể ở F<sub>2</sub>.<br  />IV. Lấy từng cặp cây F<sub>2</sub> giao phấn với nhau, có 8 phép lai khác nhau mà chiều cao cây cho tỉ lệ 100%, màu sắc hoa cho tỉ lệ1:1.<br  />Số phát biểu <strong>không </strong>chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 4 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 1<br  /><strong>Câu 32: </strong>Ở một loài thực vật lưỡng bội 2 cặp alen A/a và B/b chi phối hình dạng quả trong khi cặp D/d chi phối màu sắc quả. Lấy 1 cây X cho tự thụ, đem gieo hạt lai thu được F<sub>1</sub> có 1201 quả dài, hoa đỏ; 1203 quả tròn, hoa đỏ; 599 quả dài, hoa trắng; 201 quả tròn, hoa trắng. Biết không có đột biến, không hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau chính xác?<br  />I. Cây X mang 2 cặp gen dị hợp.<br  />II. F<sub>1</sub> có 3 loại kiểu gen chi phối quả dài, hoa trắng.<br  />III. Lấy ngẫu nhiên 5 cây F<sub>1</sub> có kiểu hình quả tròn, hoa trắng thì xác suất cả 5 cây thuần chủng là 100%.<br  />IV. Lấy ngẫu nhiên một cây quả dài, hoa trắng ở F<sub>1</sub>, xác suất thu được cây thuần chủng là 33,33%<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 1 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 4<br  /><strong>Câu 33: </strong>Quan sát quá trình giảm phân hình thành giao tử của 5 tế bào sinh tinh có kiểu gen <img alt="" height="41" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image009.gif" width="27" />&nbsp;các quá trìnhxảy ra bình thường, một học sinh đưa ra các dự đoán:<br  />I. Trong trường hợp tần số hoán vị gen là 50% thì có 4 loại giao tử tạo ra, tỉ lệ mỗi loại là 25%.<br  />II. Trong trường hợp có tiếp hợp, không trao đổi chéo kết quả của quá trình chỉ tạo ra 2 loại giao tử khác nhau.<br  />III. Nếu tỉ lệ tế bào xảy ra hoán vị gen chiếm 80% thì tỉ lệ giao tử tạo ra là 3:3:2:2<br  />IV. Nếu 1 tế bào nào đó, có sự rối loạn phân li NST ở kỳ sau I hay kỳ sau II sẽ làm giảm số loại giao tử của quá trình.<br  />Số dự đoán phù hợp với lí thuyết là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 2 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 1<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 3<br  /><strong>Câu 34: </strong>Ở một loài thực vật, nghiên cứu sự cân bằng di truyền của một locus có (n+1) alen, alen thứ nhất có tầnsố là 50%, các alen còn lại có tần số bằng nhau. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?<br  />I.Quần thể có thể hình thành trạng thái cân bằng di truyền, khi gặp điều kiện phù hợp.<br  />II.Ở trạng thái cân bằng di truyền, tỉ lệ cá thể mang kiểu gen dị hợp là <img alt="" height="41" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image011.gif" width="68" /><br  />III.Số loại kiểu gen tối đa của locus này trong quần thể = C<sub>2</sub><sup>n+1</sup><br  />IV.Nếu đột biến làm xuất hiện alen mới trong quần thể, quần thể sẽ không thể thiết lập trạng thái cân bằng di truyền mới.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 2 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 1<br  /><strong>Câu 35: </strong>Ở một loài động vật giới đực dị giao tử, tính trạng râu mọc ở cằm do một cặp alen trên NST thường chi phối, tiến hành phép lai P thuần chủng, tương phản được F<sub>1</sub>: 100% con đực có râu và 100% cái không râu, cho F<sub>1</sub> ngẫu phối với nhau được đời F<sub>2</sub>, trong số những con cái 75% không có râu, trong khi đó trong số các con đực 75% có râu. Có bao nhiêu nhận định dưới đây là chính xác?<br  />I. Tính trạng mọc râu do gen nằm trên NST giới tính chiphối.<br  />II. Tỷ lệ có râu: không râu cả ở F<sub>1</sub>và F<sub>2</sub> tính chung cho cả 2 giới là1:1<br  />III.Cho các con cái F<sub>2</sub> không râu ngẫu phối với con đực không râu, ở đời sau có 83,33% cá thể khôngrâu<br  />IV. Nếu cho các con đực có râu ở F<sub>2 </sub>lai với các con cái không râu ở F<sub>2</sub>, đời F<sub>3 </sub>vẫn thu được tỷ lệ 1:1 về tính trạng này.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 3 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 1<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 4<br  /><strong>Câu 36: </strong>Ở một loài thú, giới đực dị giao tử tiến hành phép lai (♀) lông dài, đen × (♂) lông ngắn, trắng được F<sub>1</sub> 100% lông dài, đen. Cho đực F<sub>1</sub> lai phân tích được F<sub>b</sub>: 125 (♀) ngắn, đen; 42 (♀) dài, đen; 125 (♂) lông ngắn, trắng; 42 (♂) lông dài, trắng. Biết màu thân do một gen quy định, có bao nhiêu kết luận đúng?<br  />I. F<sub>b</sub> có tối đa 8 loại kiểu gen<br  />II. Sự di truyền chiều dài lông theo quy luật tương tác gen.<br  />III. Có 2 kiểu gen quy định lông ngắn, trắng.<br  />IV. Cho các cá thể dài ở F<sub>b</sub> ngẫu phối, về mặt lí thuyết sẽ tạo ra tối đa 36 loại kiểu gen và 8 kiểu hình.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 1 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 3<br  /><strong>Câu 37: </strong>Về hiện tượng đột biến gen ở các loài thực vật, cho các phát biểu:<br  />I. Các gen tế bào chất đột biến cũng có thể được di truyền cho đời sau.<br  />II. Đột biến thay thế cặp nucleotide ở vùng mã hóa mà không tạo codon kết thúc thường có hậu quả ít nghiêm trọng hơn so với đột biến mất cặp nucleotide ở vùngnày.<br  />III. Các gen điều hòa được bảo vệ bởi hệ thống protein đặc hiệu, chúng không bị độtbiến.<br  />IV. Một đột biến gen có thể tạo ra bộ ba 5’AUG3’ ở giữa vùng mã hóa, nó luôn khởi đầu cho một quá trình dịch mãmới.<br  />Số phát biểu chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 1 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 4<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 3<br  /><strong>Câu 38: </strong>Ở người, một căn bệnh hiếm gặp do một cặp alen A và a chi phối. Nghiên cứu phả hệ của một gia đình trong một quần thể cân bằng di truyền, tần số alen a là10% như hình bên. Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?<br  /><img alt="" height="230" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/5_2.jpg" width="487" /><br  />I.Xác suất để IV-10 mang alen gây bệnh là 46,09%.<br  />II. Xác suất sinh con thứ hai là trai không bị bệnh của III-7 và III-8 là 46,64%.<br  />III.Có thể biết chính xác kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên.<br  />IV. Xác suất để II-4 mang alen gây bệnh là 18,18%.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 3 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 2<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 1<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 4<br  /><strong>Câu 39: </strong>Ở ruồi giấm alen A – thân xám trội hoàn toàn so với a – thân đen; a len B – cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b – cánh ngắn. D – quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d – mắt trắng.<br  />Tiến hành phép lai <img alt="" height="41" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image015.gif" width="147" />&nbsp;thu được 49,5% các cá thể có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ. Chocác kết luận sau đây về sự di truyền của các tính trạng và kết quả của phép lai kể trên:<br  />I. Trong số các con đực, có 33% số cá thể mang kiểu hình trội về 3 tínhtrạng.<br  />II. Về mặt lý thuyết, ở F<sub>1</sub> tỷ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỷ lệ2,25%<br  />III. Hoán vị đã xảy ra ở hai giới với tần số khácnhau<br  />IV. Nếu coi giới tính là một cặp tính trạng tương phản, ở đời F<sub>1</sub> có 40 kiểu gen khác nhau và 16 kiểuhình.<br  />Số khẳng định chính xác là:<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> 2 <strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> 1<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> 3<strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> 4<br  /><strong>Câu 40: </strong>Ở một loài thực vật, màu sắc hoa được chi phối bởi 2 cặp alen phân li độc lập là A/a và B/b. Kiểu gen chứa cả alen A và B sẽ cho hoa màu đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa trắng. Một locus thứ 3 nằm trên cặp NST khác có 2 alen trong đó D cho lá xanh và d cho lá đốm trắng. Tiến hành phép lai AaBbDd × aaBbDd được F<sub>1</sub>. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết phát biểu nào dưới đây chính xác về F<sub>1</sub>?<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; A.</strong> Có 3 loại kiểu gen đồng hợp quy định kiểu hình hoa trắng, lá đốm.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; B.</strong> Có 43,75% số cây hoa trắng, lá xanh.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; C.</strong> Có 4 loại kiểu hình xuất hiện với tỉ lệ 3:3:8:8.<br  /><strong>&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; D.</strong> Có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, lá đốm.<br  /><br  /><strong>Đáp án</strong></div><table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">	<tbody>		<tr>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>1-D</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>2-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>3-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>4-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>5-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>6-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>7-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>8-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>9-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>10-D</strong></td>		</tr>		<tr>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>11-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>12-D</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>13-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>14-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>15-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>16-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>17-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>18-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>19-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>20-D</strong></td>		</tr>		<tr>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>21-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>22-D</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>23-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>24-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>25-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>26-D</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>27-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>28-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>29-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>30-D</strong></td>		</tr>		<tr>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>31-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>32-C</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>33-D</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>34-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>35-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>36-D</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>37-B</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>38-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>39-A</strong></td>			<td style="width: 62px; text-align: justify;"><strong>40-D</strong></td>		</tr>	</tbody></table><div style="text-align: justify;">&nbsp;<br  /><strong>LỜI GIẢI CHI TIẾT</strong><br  /><strong>Câu 1:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  /><strong>Phương pháp:</strong><br  />Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p<sup>2</sup>AA + 2pqAa +q<sup>2</sup>aa =1<br  /><strong>Cách giải:</strong><br  />Tỷ lệ kiểu hình hoa trắng (aa) là: 1 – 0,91 = 0,09 → q<sub>a</sub> =<img alt="" height="25" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image017.gif" width="47" />&nbsp;= 0,3 → p<sub>A</sub> = 1 = 0,3 = 0,7<br  /><strong>Câu 2:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  /><strong>Câu 3:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  /><strong>Câu 4:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  />Mũi → khí quản → phế quản → tiểu phế quản → phế nang.<br  /><strong>Câu 5:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  /><strong>Câu 6:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  />Ý <strong>A sai </strong>vì các gen cấu trúc trong operon thường mã hóa các chuỗi polypeptide có chức năng liên quan tới nhau<br  />Ý <strong>C sai </strong>vì các gen cấu trúc có chung 1 vùng điều hòa<br  />Ý <strong>D sai </strong>vì chiều dài của mARN nhỏ hơn<br  /><strong>Câu 7:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  />Ab/aB × AB/ab → AB/Ab : AB/aB :Ab/ab:aB/ab → có 4 kiểu hình<br  /><strong>Câu 8:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  /><strong><em>Chu kỳ bán rã</em></strong> hay chu kỳ nửa phân rã là thời gian cần để một đại lượng biến đổi với thời gian theo hàm suy giảm số mũ đạt đến lượng bằng một nửa lượng ban đầu.<br  />Phát biểu đúng là B.<br  />Ý <strong>A sai </strong>vì&nbsp; <sup>12</sup>C không được dùng để xác định tuổi của hóa thạch, chu kỳ bán rã của <sup>14</sup>C là 5730 năm<br  />Ý <strong>C sai </strong>vì sử dụng <sup>14</sup>C xác định được hóa thạch có niên đại 75000 năm, còn hóa thạch có tuổi hàng triệu đến hàng tỉ năm phải dùng <sup>238</sup>U<br  />Ý <strong>D sai </strong>vì chu kỳ bán rã của <sup>238</sup>U là 4,5 tỷ năm<br  /><strong>Câu 9:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  />Nội phối làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen<br  /><strong>Câu 10:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  />Phát biểu đúng là D.<br  />Ý <strong>A sai </strong>vì ribosome gắn vào bộ ba mở đầu, bộ ba mở đầu có được dịch mã.<br  />Ý <strong>B sai </strong>vì axit amin gắn vào đầu 3’OH<br  />Ý <strong>C sai</strong><br  /><strong>Câu 11:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  /><strong>I đúng</strong>, Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà I<sub>quang hợp</sub> = I<sub>hô hấp</sub> nên không có sự tích lũy chất hữu cơ.<br  /><strong>II đúng</strong>, vì khi đó I<sub>quang hợp</sub>&gt; I<sub>hô hấp</sub><br  /><strong>III đúng</strong><br  /><strong>IV sai</strong>, khi cường độ ánh sáng vượt qua điểm bão hòa ánh sáng (tại đó I<sub>quang hợp</sub> đạt cực đại) thì I<sub>quang hợp</sub> sẽ giảm<br  /><strong>Câu 12:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  />Phát biểu đúng là D.<br  /><strong>A sai </strong>vì các loài động vật có kích thước lớn trong tự nhiên đều có đường cong tăng trưởng chữS<br  /><strong>B sai </strong>vì có nhiều loài có tỷ lệ giới tính khác 1 :1 : VD ngỗng, vịt…tỷ lệ giới tính là 2 :3<br  /><strong>C sai </strong>vì khi quần thể có kích thước nhỏ thì tốc độ tăng trưởng chậm vì sức sinh sản chậm (số lượng cá thể ít)<br  /><strong>Câu 13:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  /><strong>Câu 14:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  />Có enzyme phân giải lactose ngay cả khi không có lactose → gen vẫn được dịch mã có 2 trường hợp có thể xảy ra<br  />-&nbsp; Không tạo ra protein ức chế: đột biến gen điều hòa<br  />-&nbsp; Protein ức chế không liên kết với vùng vận hành: đột biến ở operater<br  /><strong>Câu 15:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  />Quá trình chuyển nitrate (NO<sub>3</sub><sup>-</sup>) thành amôn (NH<sub>4</sub><sup>+</sup>) xảy ra ở trong mô thực vật<br  /><strong>Câu 16:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  />Phép lai không thể cho kiểu hình 1:1:1:1 là C, nếu không có HVG thì chỉ tạo ra tối đa 3 kiểu hình, còn nếu có HVG thì tạo ra 4 KH có tỷ lệ phụ thuộc tần số hvg khác 1:1:1:1<br  /><strong>Câu 17:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  />Phát biểu đúng là B, CLTN giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, loại bỏ cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi<br  /><strong>A sai </strong>vì ĐBG tạo nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa<br  /><strong>C sai </strong>vì Giao phối không ngẫu nhiên làm giảm tính đa hình (hình thành các dòng thuần)<br  /><strong>D sai </strong>vì CLTN chỉ có vai trò chọn lọc, không tạo ra kiểu gen thích nghi<br  /><strong>Câu 18:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  />Ý <strong>A sai </strong>vì càng xa tim, huyết áp càng giảm<br  />Ý <strong>B sai </strong>vì tổng tiết diện của mao mạch là lớn nhất<br  />Ý <strong>D sai </strong>vì huyết áp giảm dần, ở tĩnh mạch chủ huyết áp thấp nhất<br  /><strong>Câu 19:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  /><strong>Câu 20:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  /><strong><em>Phương pháp:</em></strong><br  />Áp dụng các công thức:<br  />CT liên hệ giữa chiều dài và tổng số nucleotit <img alt="" height="42" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/6_2.jpg" width="82" /><img alt="" height="41" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image019.gif" width="81" />&nbsp;(Å); 1nm = 10 Å<br  />Số nucleotit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi n lần: N<sub>mt</sub> = N×(2<sup>n</sup> – 1)<br  /><strong>Cách giải:</strong><br  />Mạch 2: T<sub>2</sub>= 2A<sub>2</sub>=3X<sub>2</sub>=4G<sub>2</sub> .→ mạch 1: A<sub>1</sub> = 2T<sub>1</sub> = 3G<sub>1</sub> = 4X<sub>1</sub><br  /><img alt="" height="44" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image021.gif" width="105" />&nbsp;<img alt="" height="45" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/8_2.jpg" width="106" />&nbsp;nucleotit<br  />Ta có A<sub>2</sub> +T<sub>2</sub> +G<sub>2</sub> +X<sub>2</sub> = 900 ↔ <img alt="" height="46" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/7_2.jpg" width="234" />&nbsp;→ A<sub>1</sub> =216<br  />→A = T = A<sub>1</sub> +T<sub>1</sub> = 648<br  />Đoạn ADN này tái bản liên tiếp 3 lần, số nucleotide loại A được lấy từ môi trường nội bào phục vụ cho quá trình này là:<br  />A<sub>mt</sub> = 648×(2<sup>3</sup> – 1) =4536<br  /><strong>Câu 21:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  /><strong>I sai</strong>, VD ở giới XY, số nhóm gen liên kết là n +1<br  /><strong>II sai</strong>, thực tế có nhiều thể đột biến số lượng như : hội chứng Đao, XXX, XO..<br  /><strong>III đúng</strong><br  /><strong>IV sai</strong>, đảo đoạn thường làm giảm sức sống và khả năng sinh sản của cơ thể<br  /><strong>Câu 22:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  /><strong><em>Phương pháp :</em></strong><br  />Áp dụng công thức tính số kiểu gen tối đa trong quần thể (n là số alen)<br  />Nếu gen nằm trên vùng không tương đồng NST giới tính X<br  />+ giới XX : <img alt="" height="38" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/9_2.jpg" width="209" />&nbsp;<br  />+ giới XY : n kiểu gen<br  />Nếu có nhiều gen trên 1 NST coi như 1 gen có số alen bằng tích số alen của các gen đó<br  />Số kiểu gen đồng hợp bằng số alen của gen<br  />Số kiểu giao phối = số kiểu gen ở giới đực × số kiểu gen ở giới cái<br  />Cách giải :<br  />Locus I và II nằm trên vùng không tương đồng NST X, số kiểu gen ở<br  />+ giới XX là <img alt="" height="42" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/10_2.jpg" width="148" /><br  />+ giới XY là 6 kiểu gen<br  />Locus III nằm trên vùng không tương đồng trên NST Y số kiểu gen là 4 (locus III có 4 alen)<br  />Như vậy số kiểu gen ở giới XX là 21; ở giới XY là 4×6 =24<br  /><strong>A đúng</strong>, có 45 kiểu gen<br  /><strong>B đúng</strong>, số kiểu giao phối là 21×24=504 kiểu<br  /><strong>C đúng</strong>, nếu locus III thêm 1 alen thì số kiểu gen ở giới XY là 5×6=30 → số kiểu gen tối đa là 51<br  />Vậy độ đa dạng tăng là <img alt="" height="42" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/11_3.jpg" width="109" /><br  /><strong>D sai </strong>nếu thêm 1 alen ở locus I<br  />Số kiểu gen ở giới XX là &nbsp;<img alt="" height="46" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/12.jpg" width="130" /><br  />Ở giới XY là 4×3×3=36 → số kiểu gen tối đa là 81<br  /><strong>Câu 23:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  />Các phát biểu đúng là:I, II, III<br  />Ý <strong>IV sai </strong>vì loài xuất hiện trước có ưu thế hơn<br  /><strong>Câu 24:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  />Xét các phát biểu<br  /><strong>I đúng</strong>, có 2 loại chuỗi thức ăn là: bắt đầu bằng lúa (sinh vật sản xuất) và mùn bã hữu cơ<br  /><strong>II đúng</strong>,<br  />I<strong>II sai</strong>, gà chỉ là thức ăn của rắn<br  /><strong>IV sai</strong>, ếch là sinh vật tiêu thụ bậc II<br  /><strong>Câu 25:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  />Phát biểu đúng là A<br  /><strong>B sai </strong>vì rubisco là enzyme cố định CO<sub>2</sub>, chuyển hóa 1,5 diP thành APG<br  /><strong>C sai </strong>vì “nước là chất cho electron và oxy là chất nhận electroncuối cùng” là diễn biến ở hô hấp không phải quang hợp<br  /><strong>D sai </strong>vì chỉ có ATP, NADPH tham gia vào pha tối còn khí O<sub>2</sub> được giải phóng ra môi trường<br  /><strong>Câu 26:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  />Cả 4 biện pháp trên đều góp phần tạo nên sự phát triển bền vững.<br  />Ý II: 3R là reduce -&nbsp; reuse – recycle<br  /><strong>Câu 27:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  />Các phát biểu đúng là: II,III,IV<br  />Ý <strong>I sai </strong>vì số lần phiên mã của các gen là khác nhau<br  /><strong>Câu 28:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  />Xét các phát biểu:<br  /><strong>I đúng</strong>, vì đây là đột biến thay thế 1 cặp nucleotit nên chiều dài mARN không thay đổi<br  /><strong>II đúng</strong><br  /><strong>III đúng</strong><br  /><strong>IV sai</strong>, người dị hợp tử về gen này tạo ra cả hồng cầu hình liềm và hồng cầu bình thường<br  /><strong>Câu 29:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  />Xét các phát biểu:<br  /><strong>I sai</strong>, tốc độ khuếch tán khí qua bề mặt trao đổi khí <strong>tỉ lệ nghịch</strong> với độ dày của bề mặt traođổi: bề mặt trao đổi càng mỏng thì trao đổi càng nhanh<br  /><strong>II sai</strong>, các tế bào trao đổi khí trực tiếp qua hệ thống ống khí, hệ tuần hoàn không tham gia vận chuyển khí<br  /><strong>III đúng</strong>, vì phổi chim có cấu tạo hệ thống ống khí, ngoài ra còn có các túi khí<br  /><strong>IV đúng</strong>, VD: khi hít vào oxi chiếm 20,96% ; khi thở ra oxi chiếm&nbsp; 16,4%<br  /><strong>Câu 30:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  /><strong>Phương pháp:</strong><br  />Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb<br  />Hoán vị gen ở 1 bên cho 7 loại kiểu gen<br  />Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2<br  /><strong>Cách giải:</strong><br  />F<sub>1</sub> có 4 kiểu hình → P dị hợp 2 cặp gen và phải là dị hợp đều (P có kiểu gen giống nhau, nếu là dị hợp đối thì không thể có 4 kiểu hình ở đời con)<br  />P: <img alt="" height="42" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/13_1.jpg" width="67" /><br  />Thân đen cánh dài (aaB-) = 0,045 → ab/ab = 0,25 – 0,045 =0,205 →<u>ab</u><sub>♀</sub> = 0,205 : 0,5 =0,41 → f = 18%<br  />Tỷ lệ kiểu hình lặn về ít nhất 1 trong 2 tính trạng là: 0,205 + 0,045×2=0,295<br  />→ xác suất xuất hiện ruồi đực F<sub>1</sub> mang kiểu hình lặn ít nhất về 1 trong 2 tính trạng trên là 0,295:2 = 0,1475<br  /><strong>Câu 31:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  />P: AAbb × aaBB → F<sub>1</sub>: AaBb<br  />F<sub>1</sub>× F<sub>1­</sub> :(3A-:aa)(1BB:2Bb:1bb)<br  /><strong>I đúng</strong>: thấp đỏ: aaBB<br  /><strong>II sai</strong>, thân cao hoa hồng: 3/4 × 1/2 =3/8 = 37,5%<br  />I<strong>II sai</strong>, cần phép lai phân tích mới biết được kiểu gen của các cây F<sub>1</sub> vì A trội hoàn toàn so với a nên AA và Aa có cùng kiểu hình<br  /><strong>IV sai</strong>, chiều cao cây có tỷ lệ 100% ta có các phép lai AA ×AA ; AA×Aa; AA ×aa; aa×aa ; màu sắc hoa cho tỷ lệ 1:1 ta có các phép lai: Bb× BB; Bb × bb<br  />(AA ×AA/aa ×aa ) (Bb× BB) → 2 phép lai<br  />(AA ×AA/aa ×aa ) Bb × bb→ 2 phép lai<br  />(AA×Aa) (Bb× BB)→ 2phép lai<br  />(AA ×aa) (Bb× BB)→ 2 phép lai<br  />(AA×Aa) (Bb × bb)→ 2 phép lai<br  />(AA ×aa) (Bb × bb)→ 2 phép lai<br  /><strong>Câu 32:</strong> <strong>Đáp án C</strong><br  /><strong>Phương pháp:</strong><br  />Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb<br  /><strong>Cách giải:</strong><br  />Tỷ lệ quả dài: quả tròn ≈9:7 ; tỷ lệ hoa đỏ/ hoa trắng ≈3/1<br  />→ cây X dị hợp về 3 cặp gen, 3 gen nằm trên 2 cặp NST (vì tỷ lệ kiểu hình khác (9:7)(3:1))<br  />Quy ước gen<br  />A-B- quả dài; aaB-/A-bb/aabb: quả tròn<br  />D- hoa đỏ: dd : hoa trắng<br  />Giả sử B và D cùng nằm trên 1 cặp NST, quả dài hoa đỏ A-B-D- = 37,5% → B-D- = 0,375:0,75 = 0,5 → bd/bd = 0 hay cây X dị hợp chéo.<br  /><img alt="" height="45" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/14_1.jpg" width="359" /><br  />Xét các phát biểu:<br  /><strong>I sai</strong><br  /><strong>II sai</strong>, có 2 kiểu gen<br  /><strong>III đúng</strong> cây quả tròn hoa trắng có kiểu gen &nbsp;<img alt="" height="42" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/15_1.jpg" width="51" /><br  /><strong>IV đúng</strong>, cây quả dài hoa trắng ở F<sub>1</sub> là 3/4, cây quả dài hoa trắng thuần chủng ở F<sub>1</sub> là 1/4 → Lấy ngẫu nhiên một cây quả dài, hoa trắng ở F<sub>1</sub>, xác suất thu được cây thuần chủng là 33,33%<br  /><strong>Câu 33:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  /><strong>I đúng</strong>, mỗi tế bào cho 4 giao tử với tỷ lệ ngang nhau<br  /><strong>II đúng</strong>, nếu không có TĐC thì mỗi tế bào tạo 2 loại giao tử&nbsp; Ab và aB với tỷ lệ ngang nhau<br  /><strong>III đúng</strong>,4 tế bào có HVG tạo ra 4 loại giao tử số lượng là 4AB:4Ab:4aB:4ab ; một tế bào không có TĐC sẽ cho 2Ab:2aB<br  />Số lượng từng loại giao tử là: 4AB:4ab:6Ab:6aB&nbsp; hay 2:2:3:3<br  /><strong>IV sai</strong>, nếu có sự rối loạn ở GP sẽ tạo ra nhiều loại giao tử hơn<br  /><strong>Câu 34:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  /><strong>I đúng</strong><br  /><strong>II đúng</strong>, ở trạng thái cân bằng tần số kiểu gen đồng hợp là: <img alt="" height="50" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/16.jpg" width="198" />&nbsp;→ tần số kiểu gen dị hợp = 1- tỷ lệ đồng hợp: <img alt="" height="46" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/17.jpg" width="185" /><br  />I<strong>II sai</strong>, số loại kiểu gen tối đa là C<sub>2</sub><sup>n +1</sup> + n+1 trong đó&nbsp; C<sub>2</sub><sup>n +1</sup> là số kiểu gen dị hợp ; n+1 là số kiểu gen đồng hợp<br  /><strong>IV sai</strong>, khi quần thể giao phối ngẫu nhiên liên tục sẽ đạt cân bằng di truyền<br  /><strong>Câu 35:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  />Ta thấy sự phân ly kiểu hình ở 2 giới là khác nhau, gen nằm trên NST thường nên tính trạng này chịu ảnh hưởng của giới tính<br  />Quy ước gen:<br  />Giới cái: AA: có râu; Aa/aa: không có râu<br  />Giới đực: AA/Aa: có râu; aa: không có râu<br  />AA × aa → Aa (♂có râu;♀ không râu)<br  />F<sub>1</sub>× F<sub>1</sub>: Aa ×Aa → 1AA:2Aa:1aa<br  />Giới cái: 3 không râu: 1 có râu<br  />Giới đực: 3 có râu:1 không râu<br  />Xét các phát biểu<br  /><strong>I sai</strong><br  /><strong>II đúng</strong><br  /><strong>III đúng</strong>, cho ♀ không râu × ♂ không râu : (2Aa:1aa) × aa ↔ (1A:2a)a → 1Aa:2aa, tỷ lệ không râu ở đời con là &nbsp;<img alt="" height="46" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/18.jpg" width="153" /><br  /><strong>IV đúng</strong>, cho ♀ không râu × ♂ có râu: (2Aa:1aa) ×(1AA:2Aa) ↔(1A:2a)(2A:1a) → 2AA:4Aa:2aa<br  />Giới cái: 3 có râu:1không râu<br  />Giới đực: 1 có râu: 3 không râu<br  /><strong>Câu 36:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  />Tỷ lệ ngắn/dài: 3/1 → tính trạng do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau; tính trạng màu sắc phân ly kiểu hình ở 2 giới là khác nhau nên tính trạng này do gen nằm trên NST giới tính X quy định. (không thể nằm trên Y vì giới cái cũng có tính trạng này)<br  />Quy ước gen A-B-: Lông dài; A-bb/aaB-/aabb : lông ngắn<br  />D – lông đen; d – lông trắng.<br  />Nếu các gen PLĐL thì đời con có kiểu hình (3:1)(1:1) phù hợp với đề bài cho.<br  />F<sub>1</sub> đồng hình → P thuần chủng<br  />P: AABBX<sup>D</sup>X<sup>D</sup>× aabbX<sup>d</sup>Y → F<sub>1</sub>: AaBbX<sup>D</sup>X<sup>d</sup> : AaBbX<sup>D</sup>Y<br  />♂<sub>F1</sub> lai phân tích: AaBbX<sup>D</sup>Y × aabbX<sup>d</sup>X<sup>d</sup> → (1AaBb:1aaBb:1Aabb:1aabb)(X<sup>D</sup>X<sup>d</sup>:X<sup>d</sup>Y)<br  />Xét các phát biểu<br  /><strong>I đúng</strong><br  /><strong>II Đúng</strong><br  />I<strong>II sai</strong>, có 3 kiểu gen<br  />IV, cho các cá thể dài ngẫu phối: AaBbX<sup>D</sup>X<sup>d</sup> × AaBbX<sup>d</sup>Y → Số kiểu gen 9×4=36; số kiểu hình 4×2 = 8<br  /><strong>Câu 37:</strong> <strong>Đáp án B</strong><br  /><strong>I đúng</strong>, nếu gen tế bào chất ở giao tử cái có thể được di truyền cho đời sau<br  /><strong>II đúng</strong>, vì chỉ ảnh hưởng tới 1 aa<br  />I<strong>II sai</strong>, gen điều hòa vẫn có khả năng bị đột biến<br  /><strong>IV sai</strong>.<br  /><strong>Câu 38:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  />Ta thấy bố mẹ bình thường mà con gái bị bệnh → gen gây bệnh là gen lặn nằm trên NST thường.<br  />Quy ước gen : A- bình thường ; a- bị bệnh</div><table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width:100%;">	<tbody>		<tr>			<td style="width: 62px; text-align: center;">1</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">2</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">3</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">4</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">5</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">6</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">7</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">8</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">9</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">10</td>		</tr>		<tr>			<td style="width: 62px; text-align: center;">aa</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">&nbsp;</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">Aa</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">&nbsp;</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">Aa</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">Aa</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">&nbsp;</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">&nbsp;</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">aa</td>			<td style="width: 62px; text-align: center;">&nbsp;</td>		</tr>	</tbody></table><div style="text-align: justify;">&nbsp;<br  />Xét các phát biểu:Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc: 0,81AA:0,18Aa:0,01aa<br  /><strong>I đúng</strong>, người (4) có kiểu gen 0,81AA:0,18Aa ↔ 9AA:2Aa; người (3) có kiểu gen Aa ; cặp vợ chồng (3) × (4): Aa ×(9AA:2Aa)↔ (1A:1a)(10A:1a)<br  />Người (7) có kiểu gen:&nbsp; 10AA:11Aa<br  />Người (8) có kiểu gen 1AA:2Aa (do bố mẹ dị hợp)<br  />Cặp vợ chồng (7) × (8): (10AA:11Aa)× (1AA:2Aa) ↔(31A:11a) (2A:1a)→ 62/126AA:53/126Aa:11/12aa<br  />XS người (10) mang gen bệnh là 53/115 ≈46,09<br  /><strong>II sai</strong>, xs họ sinh con trai không bị bênh là <img alt="" height="42" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/19.jpg" width="122" /><br  /><strong>III đúng</strong><br  /><strong>IV đúng</strong>, xs người (4) mang gen gây bệnh là <img alt="" height="45" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/20.jpg" width="142" /><br  /><strong>Câu 39:</strong> <strong>Đáp án A</strong><br  /><strong>Phương pháp:</strong><br  />Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb<br  />Hoán vị gen ở 1 bên cho 7 loại kiểu gen<br  />Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2<br  /><strong>Cách giải</strong> :<br  />Ta có A-B-D- = 0,495 → A-B- = 0,495 : 0,75 =0,66 → ab/ab = 0,16 ; A-bb=aaB- = 0,09<br  />X<sup>D</sup>X<sup>d</sup>× X<sup>D</sup>Y → X<sup>D</sup>X<sup>d </sup>:X<sup>D</sup>X<sup>D </sup>:X<sup>D</sup>Y :X<sup>d</sup>Y<br  /><strong>I đúng</strong>, Trong số các con đực, số cá thể có 3 tính trạng trội chiếm: <img alt="" height="21" src="https://sachgiai.com/file:///C:/Users/Administrator/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image051.gif" width="113" /><br  /><strong>II đúng</strong>, ở F<sub>1</sub> tỷ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỷ lệ 0,09×0,25 =2,25%<br  />I<strong>II sai</strong>, ở ruồi giấm con đực không có HVG<br  /><strong>IV sai</strong>, vì chỉ xảy ra HVG ở 1 giới nên số kiểu gen tối đa là 4×7=28, số kiểu hình 4×4=16<br  /><strong>Câu 40:</strong> <strong>Đáp án D</strong><br  />AaBbDd × aaBbDd → (Aa :aa)(1BB :2Bb :1bb)(1DD :2Dd:1dd)<br  /><strong>A sai</strong>, có 2 kiểu gen đồng hợp quy định kiểu hình hoa trắng, lá đốm<br  /><strong>B sai </strong>tỷ lệ cây hoa trắng, lá xanh là <img alt="" height="46" src="https://sachgiai.com/uploads/news/2018_05/21.jpg" width="175" /><br  /><strong>C sai </strong>tỷ lệ kiểu hình là (3 đỏ :5 trắng)(3xanh : 1 đốm)<br  /><strong>D đúng</strong> : AaBBdd ; AaBbdd</div>
		</div>
	</div>
	<div id="footer" class="clearfix">
		<div id="url">
			<strong>URL của bản tin này: </strong><a href="https://sachgiai.com/savefile/Sinh-hoc/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-sinh-hoc-nam-hoc-2017-2018-de-7-10228.html" title="Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Sinh học năm học 2017 - 2018 &#40;Đề 7&#41;">https://sachgiai.com/savefile/Sinh-hoc/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-sinh-hoc-nam-hoc-2017-2018-de-7-10228.html</a>

		</div>
		<div class="clear"></div>
		<div class="copyright">
			&copy; Sách Giải
		</div>
		<div id="contact">
			<a href="mailto:sachgiai2015@gmail.com">sachgiai2015@gmail.com</a>
		</div>
	</div>
</div>
        <div id="timeoutsess" class="chromeframe">
            Bạn đã không sử dụng Site, <a onclick="timeoutsesscancel();" href="https://sachgiai.com/#">Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập</a>. Thời gian chờ: <span id="secField"> 60 </span> giây
        </div>
        <div id="openidResult" class="nv-alert" style="display:none"></div>
        <div id="openidBt" data-result="" data-redirect=""></div>
<script src="https://sachgiai.com/assets/js/jquery/jquery.min.js"></script>
<script>var nv_base_siteurl="/",nv_lang_data="vi",nv_lang_interface="vi",nv_name_variable="nv",nv_fc_variable="op",nv_lang_variable="language",nv_module_name="news",nv_func_name="savefile",nv_is_user=0, nv_my_ofs=-4,nv_my_abbr="EDT",nv_cookie_prefix="nv3c_Fsp0c",nv_check_pass_mstime=3538000,nv_area_admin=0,nv_safemode=0,theme_responsive=1,nv_recaptcha_ver=2,nv_recaptcha_sitekey="6LfJY60ZAAAAAIWdlphAn4Y3Vz9PjefcOrgz8WDV",nv_recaptcha_type="image",XSSsanitize=1;</script>
<script src="https://sachgiai.com/assets/js/language/vi.js"></script>
<script src="https://sachgiai.com/assets/js/DOMPurify/purify3.js"></script>
<script src="https://sachgiai.com/assets/js/global.js"></script>
<script src="https://sachgiai.com/assets/js/site.js"></script>
<script src="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/news.js"></script>
<script src="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/main.js"></script>
<script src="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/custom.js"></script>
<script type="application/ld+json">
        {
            "@context": "https://schema.org",
            "@type": "Organization",
            "url": "https://sachgiai.com",
            "logo": "https://sachgiai.com/uploads/sach-giai-com-logo.png"
        }
        </script>
<script async src="https://pagead2.googlesyndication.com/pagead/js/adsbygoogle.js"></script>
<script>
			 (adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({
				  google_ad_client: "ca-pub-7282572069040310",
				  enable_page_level_ads: true
			 });
        </script>
<script>(function(w,d,s,l,i){w[l]=w[l]||[];w[l].push({'gtm.start':
new Date().getTime(),event:'gtm.js'});var f=d.getElementsByTagName(s)[0],
j=d.createElement(s),dl=l!='dataLayer'?'&l='+l:'';j.async=true;j.src=
'https://www.googletagmanager.com/gtm.js?id='+i+dl;f.parentNode.insertBefore(j,f);
})(window,document,'script','dataLayer','GTM-PMHW5CD');</script>
<script async src="https://www.googletagmanager.com/gtag/js?id=G-1KVL9TDN71"></script>
<script>window.dataLayer=window.dataLayer||[];function gtag(){dataLayer.push(arguments)}gtag('js',new Date);gtag('config','G-1KVL9TDN71');</script>
<script src="https://sachgiai.com/themes/whitebook/js/bootstrap.min.js"></script>
</body>
</html>