Loading...

Giải Sách giáo khoa Tiếng Anh 8 Unit 3: Peoples of Viet Nam (Các dân tộc Việt Nam)

Thứ tư - 07/11/2018 08:53

Giải Sách giáo khoa Tiếng Anh 8 Unit 3: Peoples of Viet Nam (Các dân tộc Việt Nam)
Từ vựng Unit 3: Peoples of Viet Nam (Các dân tộc Việt Nam)​
Getting Started (phần 1→4 trang 26-27 SGK Tiếng Anh 8 mới)
A Closer Look 1 (phần 1→6 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 mới)
A Closer Look 2 (phần 1→6 trang 29-30 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Communication (phần 1→3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Skills 1 (phần 1→5 trang 32 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Skills 2 (phần 1→5 trang 33 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Looking Back (phần 1→6 trang 34-35 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Project (phần 1→3 trang SGK Tiếng Anh 8 mới)

Loading...
Từ vựng Unit 3: Peoples of Viet Nam (Các dân tộc Việt Nam)​
people (n) Người (số nhiều)
people (n) Dân tộc
ethnology (n) Dân tộc học
ethnic (adj) Thuộc dân tộc
group (n) nhóm
Curious (adj) Tò mò
Account for (v) Lí giải
population (n) Dân số
Ethnic minority (n) Dân tộc thiểu số
mostly (adv) Hầu hết, phần lớn
Region (n) Vùng miền
North (n) Phía bắc
Northem (adj) Thuộc phía bắc
center (n) Trung tâm
Province (n) Tỉnh
custom (n) Phong tục, tục lệ
tradition (n) Truyền thống
Find out (v) Tìm ra, phát hiện
Majority (n) Phần lớn, đa số
Open-air market (n) Chợ trời
stilt house (n) Nhà sàn
Sticky rice (n) Xôi
Terraced field (n) Ruộng nương
Musical instrument (n) Nhạc cụ
Herilage site (n) Khu di tích
Member (n) Thành viên
Law (n) Luật, phép tắc
discriminate (v) Phân biệt, kì thị
Religious group (n) Nhóm tôn giáo
against (pre) Chống lại
country (n) Đất nước
exhibition (n) Sự triển lãm, cuộc triển lãm
design (v,n) Thiết kế, phác thảo
architect (n) Kiến trúc
Major (adj) Lớn, chủ yếu
simple (adj) Đơn giản
south (n) Phía Nam
southern (adj) Thuộc phái Nam
costume (n) Trang phục
According to (adv) Theo như
mountainous (adj) Nhiều núi non
Modern (adj) Hiện tại
Insignificant (adj) Không quan trọng
Complicated (adj) Phức tạp
Basic (adj) Cơ bản
Poor (adj) Nghèo
Language (n) Ngôn ngữ
Way of life (n) Cách sống
Hunt (n) Sự săn bắn, cuộc đi săn
Gather (v) Tụ họp, tụ hợp
Tools (n) Công cụ dụng cụ
Literature (n) Văn học
Display (n) Sự trưng bày
Instead (adv) Thay vì vậy
Basket (n) Cái rổ, cái giỏ, cái thúng
Spicy (adj) Cay
Boarding school (n) Trường nội trú
Far-away (adj) Xa xôi
Schooling (n) Việc học
Difficulty (n) Sự khó khăn
flat (n) Căn hộ
Waterwheel (n) Bánh xe quay nước
Communal house (n) Nhà rông
Local people (n) Người dân địa phương
Colourful (adj) Nhiều màu sắc
Speciality (n) Đặc sản
Unforgettable (adj) Không thể quên được
Belong to (v) Thuộc về
Bamboo (n) Cây tre
Item (n) Món đồ
Unique (adj) Duy nhất
Scarf (n) Khăn quàng
Ancestor (n) Tổ tiên
Ceremony (n) Nghi thức, nghi lễ
Alternating song (n) Hát đối
Cattle (n) Gia súc
Poultry (n) Gia cầm
Sow seed (v) Gieo hạt
Sugar (n) Đường
Represent (v) Đại diện
Element (n) Yếu tố
Harmony (n) Sự hài hòa
Occasion (n) Dịp, cơ hội
guest (n) Vị khách
Getting Started (phần 1→4 trang 26-27 SGK Tiếng Anh 8 mới)
1. Listen and read.
Hướng dẫn dịch:
Tại Viện bảo tàng Dân tộc học
Dương và Nick: Chào buổi sáng.
Hướng dẫn viên: Chào buổi sáng. Cô có thể giúp gì cho các cháu?
Nick: Vâng. Chúng cháu muốn tìm hiểu một chút về các nhóm văn hoá ở Việt Nam.
Dương: Đúng ạ. Có thật là có 54 dân tộc trên quê hương chúng ta không?
Hướng dẫn viên: Chính xác.
Nick: Thú vị quá! Cháu đang tò mò về họ. Dân tộc nào đông nhất?
Hướng dẫn viên: Ồ, đó là dân tộc Việt (hay còn gọi là Kinh) có số lượng đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số. 53 dân tộc còn lại gọi là "các dân tộc thiểu số"
Nick: Thế họ sống ở đâu?
Hướng dẫn viên: Khắp cả đất nước. Một số nhóm dân tộc như Tày, Hmong, Dao… Sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên, còn một số khác sống ở các tỉnh phía Nam.
Nick: Cháu hiểu rồi. Thế họ có ngôn ngữ riêng của họ không ạ?
Hướng dẫn viên: Có, và họ có lối sống riêng, các tập quán và truyền thống riêng.
Nick: Thật hay quá! Cháu muốn tìm hiểu về họ.
Hướng dẫn viên: Được thôi, cô sẽ dẫn cháu đi tham quan và kể cho cháu nghe một số điều thú vị...
a. Find the opposite of these words ... (Tìm từ trái nghĩa của các từ sau trong bài hội thoại.)
1. boring >< interesting
2. smallest >< largest
3. majority >< minority
4. northern >< southern
b. Read the conversation again and ... (Đọc lại bài hội thoại và trả lời các câu hỏi.)
1. Where are Duong and Nick? (Dương và Nick ở đâu?)
=> They are in the Museum of Ethnology.
2. What do they want to know? (Họ muốn biết gì?)
=> They want to know about the ethnic groups of Vietnam.
3. How many ethnic groups are there in Viet Nam? (Có bao nhiêu nhóm dân tộc ở Việt Nam?)
=> There are 54 ethnic groups.
4. Which ethnic group has the largest population? (Nhóm dân tộc nào có dân số lớn nhất?)
=> The Viet (or Kinh) have the largest population.
5. Do the ethnic minority peoples have their own customs and traditions? (Những dân tộc thiểu sống có phong tục và truyền thống riêng của học phải không?)
=> Yes, they do.
c. Can you find the following ... (Bạn có tìm thấy những cụm từ sau trong đoạn hội thoại không? Cố gắng giải thích nghĩa của chúng.)
1. Exactly = It's really true
2. How interesting = It's very interesting
3. I see = I understand
4. That's awesome = It's fantastic.
d. Work in pairs. Use facts from the ... (Làm việc nhóm. Sử dụng các dữ kiện trong đoạn hội thoại để đóng một màn kịch ngắn có sử dụng các cụm từ trong phần c.)
Gợi ý:
- Some groups live in the mountainous regions.
→ How interesting!
- There are 54 ethnic groups in Viet Nam.
→ That's awesome!
- Each ethnic group has their own customs and traditions.
→ Exactly!
- The Kinh have the largest population which accounts for 86% of the population.
→ I see!

2. Use the words and phrases in ... (Sử dụng các từ và cụm từ trong khung để dán nhãn cho các bức tranh.)
Gợi ý:
1. five-coloured sticky rice (xôi 5 màu) 2. terraced fields (ruộng bậc thang)
3. festival (lễ hội) 4. folk dance (điệu múa dân gian)
5. open-air market (chợ trời) 6. musical instrument (nhạc cụ)
7. costume (trang phục) 8. stilt house (nhà sàn)
3. Complete the following sentences with ... (Hoàn thành các câu sau với các từ và cụm từ trong khung.)
1. ethnic 2. heritage 3. stilt house
3. festivals 5. member 6. terraced fields
4. GAME QUICK QUIZ
Work in pairs. Ask and answer, using these cues. (Làm việc theo căp hỏi và trả lời, sử dụng các gợi ý sau)
Gợi ý:
1. Which ethnic group has the smallest population?
- The Odu group.
2. Do the Hmong have their own language?
- Yes.
3. Where do the Coho live?
- Lam Dong Province.
4. What colour is the Nung's clothing?
- Dark indigo.
5. Which group has the larger population, the Tay or the Thai?
- The Tay.
6. Whose arts are displayed at a museum in Da Nang?
- The Cham's.

A Closer Look 1 (phần 1→6 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Vocabulary
1. Match the adjectives in A with ... (Nối các tính từ trong cột A với từ trái nghĩa ở cột B.)
1 >< d 2 >< c
3 >< g 4 >< a
5 >< f 6 >< e
7 >< b  
2. Use some words from 1 to ... (Sử dụng một vài từ trong phần 1 để hoàn thành câu.)
Gợi ý:
1. written 2. traditional 3. important
4. simple, basic 5. rich
3. Work in pairs. Discuss what the work ... (Làm việc theo cặp. Thảo luận xem từ nào cho tranh nào. Chữ cái đầu tiên và cuối cùng của mỗi từ đã được cho trước.)
Gợi ý:
1. ceremony (nghi lễ) 2. pagoda (chùa)
3. temple (đền) 4. waterwheel (bánh xe nước)
5. shawl (khăn choàng) 6. basket (rổ)
Pronunciation
4. Listen and repeat the ... (Nghe và lặp lại các từ sau.)
Bài nghe:
skateboard stamp speech
display first station
instead crisp school
basket space task
5. Listen again and put them ... (Nghe lại và xếp chúng vào đúng cột dựa theo các âm.)
Bài nghe:
/sk/ /sp/ /st/
skateboard, school, basket, task speech, display, crisp, space stamp, first, station, instead
6. Listen and read the following ... (Nghe và đọc các câu sau. Sau đó gạch chân các từ có âm /sk/, /sp/, hoặc /st/.)
Bài nghe:
 
1. speak 2. instead, staying 3. speciality, spicy
4. students, studying, schools 5. most, schooling
A Closer Look 2 (phần 1→6 trang 29-30 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Grammar
1. Read the passage. (Đọc bài văn.)
Hướng dẫn dịch:
Tại một ngôi làng nhỏ ở phía bắc, có một ngôi nhà sàn. Trong nhà, một gia đình Tày đang sống cùng nhau: ông bà tên Dinh và Pu, bố mẹ tên Lai và Pha, và 3 đứa trẻ tên Vàng, Pao, và Phong. Hằng ngày, ông bà ở nhà trông coi nhà cửa. Anh Lai và chị Pha làm việc ngoài đồng. Họ trồng lúa và những loại cây khác. Bà Pha đi chợ 2 lần 1 tuần để mua thức ăn cho gia đình. Ông Lai đôi khi đi săn hoặc lấy gỗ trong rừng. Pao và Phong đến trường tiểu học trong làng, còn Vàng học ở trường nội trú trong thị trấn cách đó khoáng 15km. Cậu ấy về nhà vào cuối tuần.
Gia đình sống giản dị và họ thích cách sống của mình. Tất nhiên có một vài khó khăn. Nhưng họ nói họ sống hạnh phúc hơn ở đây trong nhà sàn của họ hơn là trong một căn hộ hiện đại trong thành phố.
 
2. Now write questions for ... (Bây giờ viết các câu hỏi cho các câu trả lời này.)
Gợi ý:
1. Who is living in the house?
2. How many children do they have?
3. Do the grandparents stay at home?
4. How often does Mrs Pha go shopping?
5. How far is Vang’s boarding school?/ How far is the town?
6. When does Vang go home every week?
7. How do they live? (Họ sống như thế nào?)
8. Would they like to live in the city? (Họ có thích sống ở thành phố không?)
 
3. Complete the questions using ... (Hoàn thành các câu sau sử dụng đúng từ để hỏi.)
Gợi ý:
1. Who 2. Which 3. Which 4. Which 5. What
4. Work in pairs. Make questions and answer them. (Làm việc theo cặp. Đặt câu hỏi và trả lời.)
1. Who does the shopping in your family?
=> My mother does.
2. Who is the principal of our school?
=> Mr. Quang is.
3. Which subject do you like better, English or Maths?
=> I like English better.
4. What is the most important festival in Vietnam?
=> The Lunar New Year is.
5. Which ethnic group has a larger population, the Khmer or the Cham?
=> The Khmer does.
 
5. Underline the correct article ... (Gạch chân mạo từ đúng để hoàn thành các câu.)
Gợi ý:
1. a 2. the 3. the 4. the 5. the 6. a
6. Insert a, an or the in each gap ... (Điền a, an hoặc the vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn.)
(1) a (2) a/the (3) The
(4) an/ the (5) the (6) an
Hướng dẫn dịch:
Khi bạn đi du lịch đến một khu vực miền núi Tây Bắc và bạn muốn có một khoảng thời gian vui vẻ, bạn có thể đi đến chợ trời địa phương. Khung cảnh ở đó rất đẹp. Người dân địa phương mặc trang phục đầy màu sắc luôn luôn tươi cười khi họ bán hay mua những sản phẩm địa phương của họ. Những hàng hóa ở đó thì đa dạng. Bạn có thể mua tất cả các loại trái cây và rau tươi và rẻ. Bạn cũng có thể mua một bộ trang phục đẹp của người dân tộc bạn thích. Nếu bạn không muốn mua bất kỳ thứ gì, chỉ cần đi loanh quanh và ngắm nghía. Bạn cũng có thể nếm thử những đặc sản của người địa phương bán ngay ở chợ. Tôi chắc rằng bạn sẽ có khoảng thời gian không thể nào quên.
 
Communication (phần 1→3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8 mới)
1. Quiz: What do you know about the ... (Câu đố: Bạn biết gì về những nhóm dân tộc của Việt Nam? Làm theo cặp để trả lời những câu hỏi.)
Gợi ý:
1. B 2. A 3. C 4. B 5. C 6. A
2. Where do these ethnic groups mainly live? ... (Những nhóm dân tộc này chủ yếu sống ở đâu? Làm theo nhóm. Viết xuống tên của những nhóm dân tộc trong khung chính xác. Bạn có thể bổ sung thêm không?)
- Northwest region: Viet, Hmong, Lao
- Northeast region: Viet, Hmong, Nung, Tay
- Red River Delta: Viet
- The Central Highlands: Viet, Bahnar, Brau, Ede, Giarai, Sedang
- Mekong River Delta: Cham, Khmer, Viet
 
3. Choose one group and talk about them. (Chọn một nhóm và nói về họ.)
Bài mẫu 1
- The Bahnar is an ethnic group of Vietnam living primarily in the Central Highland provinces of Gia Lai and Kon Turn, as well as the coastal provinces of Binh Đinh and Phu Yen. They speak a language in the Mon-Khmer language family. Like many of the other ethnic groups of Vietnam's Central Highlands, the Bahnar plays a great number of traditional musical instruments, including gongs and string instruments made from bamboo. These instruments are sometimes plaved in concert on special occasions.
Bài mẫu 2
The Viet live everywhere in the country. They have the largest population. They have many kinds of food from North to South. They often celebrate many festivals during the year. They have the traditional costume: Ao Dai, Ao Ba Ba.

Skills 1 (phần 1→5 trang 32 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Reading
1. Work in pairs. Answer the questions. (Làm việc theo cặp. Trả lời các câu hỏi.)
1. Where do the Thai people live? (Người Thái sống ở đâu?)
=> They live in the nothern mountainous region.
2. What is their population? (Dân số của họ bao nhiêu?)
=> The Thai have a population of about one and a half million people.
Now read the text ... (Bây giờ đọc văn bản sau và kiểm tra câu trả lời của bạn.)
Hướng dẫn dịch:
Người Thái có dân số khoảng 1,5 triệu người sống ở các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa, và Nghệ An. Ngôn ngữ Thái thuộc về nhóm người người Tày - Thái.
Người Thái là những nông dân đầy kinh nghiệm. Họ đào kênh để cung cấp nước cho những đồng ruộng. Thức ăn chính của họ là gạo, đặc biệt là xôi. Người Thái cũng trồng những vụ mùa khác ở vùng đất xấu hơn. Họ cũng làm những vật dụng bằng tre và dệt vải. Vải của người Thái nổi tiếng vì độc đáo, đầy màu sắc và bền chắc.
Gần đây, đàn ông Thái thích mặc quần áo theo phong cách người Kinh hơn, trong khi phụ nữ Thái vẫn giữ trang phục truyền thống của họ bao gồm áo choàng ngắn, váy dài, khăn và trang sức. Người Thái sống trong những ngôi nhà sàn. Làng của họ có khoảng 40-50 ngôi nhà, thường được xây cạnh nhau.
Người Thái thờ cúng tổ tiên. Mỗi năm họ tổ thức những lễ hội và lễ kỷ niệm với những bài hát giao duyên giữa nam và nữ và nhiều trò chơi truyền thống khác.
 
2. Complete each sentences, using ... (Hoàn thành các câu sau, sử dụng một từ từ văn bản trên.)
Gợi ý:
1. farmers 2. bamboo 3. stilt 4. songs   5. ceremonies

3. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi.)
1. Do the Thai people have their own language? (Người Thái có ngôn ngữ riêng không?)
=> Yes, they do.
2. What is the main food of the Thai people? (Thức ăn chính của người Thái là gì?)
=> Their main food is rice.
3. What is the Thai cloth well-known for? (Vải Thái nổi tiếng về gì?)
=> It is well-known for being unique, colorful and strong.
4. Which still wear their traditional costumes, Thai men or Thai women? (Ai vẫn mặc trang phục truyền thống, đàn ông Thái hay phụ nữ Thái?)
=> Thai women do.
5. Who do the Thai worship? (Người Thái thờ cúng ai?)
=> They worship their ancestors.

Speaking
4. Read some facts about ... (Đọc một số dữ liệu về dân tộc Vân Kiều, dân tộc Khơ-me.)
Hướng dẫn dịch:
Dân tộc Vân Kiều
- Dân số: khoảng 74,500 người
- Khu vực: Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế Ngôn ngữ: nhóm Môn-Khmer
- Hoạt động sản xuất: trồng lúa, ruộng bậc thang, nuôi gia súc và gia cầm
- Lễ hội: nghi lễ được tổ chức trước khi gieo hạt
Dân tộc Khơ-Me
- Dân số: khoảng 1,260,600 người
- Khu vực: các tỉnh đồng bằng sông Mê Kông
- Ngôn ngữ: nhóm Môn-Khơ Me, hệ thống chữ viết
- Hoạt động sản xuất: trồng lúa, nuôi gia súc và gia cầm, làm đường
- Lễ hội: hai lễ hội chính: Chaul Chnam Thmey (Năm mới) và lễ hội mừng ánh trăng.
 
Work in groups. Choose one of the two ... (Làm việc nhóm. Chọn một trong hai dân tộc và nói về họ.)
Gợi ý:
- Khmer people has a population of about 1,260,600 people. They mostly live in provinces of Mekong Delta. Their language is Mon-Khmer group and the writing system. They grow rice, raise cattle and poultry, make sugar for living. They have 2 main festivals: Chaul Chnam Thmey (New Year) and Greeting-the-Moon festival.
- The population of the Bru-Van Kieu people is about 74,500 people. They mostly live in the provinces of Quang Binh, Quang Tri, Thua Thien Hue. Their language is Mon- Khmer. They grow rice on terraced fields, raise cattle and poultry to earn a living. Their main festival is held before sowing seeds.
 
5. Talk about YOUR own ... (Nói về dân tộc bạn.)
Bài 1:
- My own ethnic group is the Viet. The Viet live everywhere in the country. We have the largest population. Our cuisine culture varies from North to South. We also celebrate many festivals during the year. We have the traditional costume: Ao Dai, Ao Ba Ba.
Bài 2:
- The Kinh, also called the Viet people, is the majority ethnic group of Vietnam, comprising about 86% of the population. The Kinh people settle along the whole Vietnam. Vietnamese is the native language of the Vietnamese (Kinh) people, as well as a first or second language for the many ethnic minorities of Vietnam. Rice cultivation is the main economic activity of the Kinh. They also raise cattle and poultry. They often celebrate a lot of festivals during the year. They have the traditional costumes such as Ao Dai and Ao Ba Ba.

Skills 2 (phần 1→5 trang 33 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Listening
1. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi.)
1. Do you like sticky rice? (Bạn có thích xôi không?)
=> Yes, I like sticky rice.
2. When do we traditionally have sticky rice? (Khi nào chúng ta ăn xôi theo truyền thống?)
=> On the Tet holiday.
 
2. Listen to the passage and ... (Nghe đoạn văn và tích đúng (T) hoặc sai (F).)
Bài nghe:
Gợi ý:
1. T 2. F 3. T 4. F 5. F
Nội dung bài nghe:
Five-coloured sticky rice is an important traditional dish of many ethnic minorities in the northern mountainous regions. People call the dish five-coloured sticky rice because it has five colours: red, yellow, green, purple and white. The things that create the colours are not chemicals but natural roots and leaves. The five colours of the dish represent five elements of life according to Vietnamese beliefs: yellow is earth, red is fire, green is plants, white is metal, and purple or black is water. People believe that these five elements create harmony between heaven and earth. Five-coloured sticky rice is usually made and enjoyed at Tet, in festivals and ceremonies, on special occasions, and whenever the family has guests.
Hướng dẫn dịch:
Xôi ngũ sắc là món ăn truyền thống quan trọng của nhiều dân tộc thiểu số ở vùng núi phía Bắc. Mọi người gọi đó là Xôi ngũ sắc vì nó có năm màu: đỏ, vàng, xanh lục, tím và trắng. Những thứ tạo ra màu sắc không phải là hóa chất mà là rễ và lá cây tự nhiên. Năm màu sắc của món ăn đại diện cho năm yếu tố của cuộc sống theo niềm tin Việt Nam: màu vàng là đất, đỏ là lửa, màu xanh lá cây là thực vật, màu trắng là kim loại, và màu tím hoặc đen là nước. Mọi người tin rằng năm yếu tố này tạo ra sự hài hòa giữa trời và đất. Xôi ngũ sắc thường được làm và thưởng thức vào dịp Tết, trong các lễ hội và các nghi lễ, vào những dịp đặc biệt, và bất cứ khi nào gia đình có khách.
 
3. Listen again and complete ... (Nghe lại và hoàn thành các câu sau.)
Bài nghe:
Gợi ý:
1. mountainous 2. purple/ black 3. natural
4. plants 5. ceremonies
Writing
4. Read the notes on how ... (Đọc những ghi chú về cách làm xôi màu vàng.)
Hướng dẫn dịch:
Thành phần:
Nếp: 500g
Nghệ: 3 thìa súp đầy
Dừa xay: một cốc
Muối: 1/4 muỗng súp
Ghi chú:
1. Ngâm nếp với nước trong 5 giờ hơn
2. Vo nếp - vắt khô
3. Trộn đều với tinh chất nghệ, chờ 10 phút
4. Thêm dừa và muối, trộn đều
5. Đun 30 phút - kiểm tra độ chín
6. Dùng
 
5. Changes the notes into cooking ... (Chuyển từ ghi chú trên thành các bước nấu nướng để chỉ cho một du khách ngoại quốc biết cách làm xôi màu vang.)
Gợi ý:
This delicious dish is very easy to make.
First, you need to soak the sticky rice for at least five hours.
Secondly, you need to rinse rice.
Once the rice is rinsed, remember to mix well with turmeric extract and wait for about ten minutes.
Don't forget to add coconut and salt, then mix well the mixture well.
Finally steam for 30 minutes and remember to check and see if it's cooked.
Serve this with salted shredded meat. It's better to serve hot.

Looking Back (phần 1→6 trang 34-35 SGK Tiếng Anh 8 mới)
Vocabulary
1. Complete the sentences ... (Hoàn thành câu với từ/cụm từ trong khung.)
Gợi ý:
1. cultural groups 2. communal, activities  
3. costumes, diverse 4. ethnic 5. unique
2. Use the correct form of the ... (Sử dụng dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.)
Gợi ý:
1. cultural 2. peaceful 3. richness 4. diversity 5. traditional
Grammar
3. Make questions for the ... (Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong đoạn văn.)
Hướng dẫn dịch:
Hầu hết các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên sống trong nhà sàn. Những ngôi nhà này được xây dựng bằng cây cột và xà. Chúng có 2 hoặc 4 mái, và vài ngôi nhà được trang trí trên các đỉnh và các cạnh. Cửa ra vào nằm bên hông.
Nhà rông thường lớn nhất, cao nhất và là ngôi nhà công phu nhất trong làng. Nó được sử dụng để làm nơi hội họp cho làng, đón khách hoăc như là nơi thờ cúng và những hoạt động lễ hội của làng. Đàn ông độc thân có thể ngủ trong ngôi nhà này.
Gợi ý:
1. What are these houses built on?
2. Where is the entrance?
3. Which house is the largest, tallest and most elaborate building in the village?
4. What is it used for?
5. Who can sleep in this house?
 
4. Each sentence has an error. ... (Mỗi câu có một lỗi sai. Tìm và sửa.)
Gợi ý:
1. a → the
2. a → the
3. an → the
4. the semi-nomadic life → a semi-nomadic life
5. an → the
 
5. Fill each gap with a, an, ... (Điền vào mỗi chỗ trống với a, an hoặc the để hoàn thành đoạn văn.)
Gợi ý:
1. an 2. a 3. the 4. the 5. the 6. the
Hướng dẫn dịch:
Nếu bạn ở Hà Nội và bạn muốn có một cái nhìn tổng quan về những nhóm dân tộc của Việt Nam, bạn nên đến bảo tàng Dân tộc học. Nó nằm ở đường Nguyễn Văn Huyên, quận cầu Giấy. Bảo tàng là một trung tâm giá trị cho việc triển lãm và bảo tồn những di sản văn hóa của 54 nhóm dân tộc trong cả nước. Có hàng ngàn vật thể và hình ảnh thể hiện cách sống và những hoạt động sáng tạo của các dân tộc. Hơn nữa, những nhà tiêu biểu này được lấy từ bản gốc và được xây lại trong vườn bảo tàng. Những kiểu nhà này làm theo kiến trúc truyền thống của dân tộc thiểu số. Bảo tàng cũng có nhiều thông tin về tất cả dân tộc khác nhau ở Việt Nam.
 
Communication
6. GAME: CULTURAL KNOWLEDGE CHALLENGE (Thử thách hiểu biết văn hóa)
Work in pair. See how much ... (Làm theo cặp. Xem em có thể nhớ bao nhiêu về những nhóm văn hóa của Việt Nam. Lần lượt hỏi nhau những câu hỏi về chủ đề. Người hỏi có thể xem sách. Người đầu tiên có 5 câu trả lời đúng là người chiến thắng.)
Gợi ý:
A: Are you ready?
B: Yes.
A: What is the population of the largest ethnic group?
B: About 74 million. It's the Viet or Kinh.
A: Very good! Your turn.
B: OK. What is the population of the smallest group?
A: I think it's the Odu group.
B: Exactly!
A: So how many ethnic groups do our country have?
B: 54 ethnic groups.
A: Right!
B: And Where is the Museum of Ethology?
A: It's in Ha Noi.

Project (phần 1→3 trang SGK Tiếng Anh 8 mới)
1. Look at the different costumes ... (Nhìn vào những trang phục khác nhau của vài nhóm dân tộc. Trang phục nào bạn thích nhất? Tại sao?)
Gợi ý:
- I like the costume of the Pathen most. They are so colorful and elaborate. They have costumes including: the short blouse, long skirt, scarves, hood.
- I like the Ede's costumes most. They look simple but elegant and elaborate. Moreover, they also show the beauty of the wearer.
 
2. Design a costume based on ... (Thiết kế một trang phục dựa trên phong cách dân tộc bạn thích, sử dụng giấy bìa cứng, giấy hoặc vải và màu sắc.)
Các bạn tự thiết kế nhé.
 
3. Organise an exhibition of the ... (Tổ chức một cuộc triển lãm về thiết kế trang phục mà bạn đã làm trong số các nhóm hoặc thành viên trong lớp bạn. Nói về chúng.)
Tùy theo lớp và thầy cô giáo.
 
Loading...
 

 
 Từ khóa: dân tộc
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 8

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN