Loading...

Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2018 - 2019

Chủ nhật - 04/11/2018 02:53

Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2018 - 2019, có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo.

Loading...
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN SỐ HỌC:
Câu 1 Cho tập hợp P = {3 ; 5; 7}. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp P?
A.3                                       B. 4                                      C. 5                               D. 7
Giải thích:
Chọn B  vì đúng  yêu cầu
A,C,D sai vì học sinh hiểu nhầm phần tử thuộc tập hợp P       
Câu 2 Tập hợp M = {x ∈ N, x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử ?
A. 1 ;                    B. 11 ;                     C. 10 ;                  D. 9.
Giải thích: Chọn B
A sai vì HS tưởng chỉ có số 10
C sai vì HS quên đếm số 10 hoặc số 0
D sai vì HS quên đếm số 10 và số 0
Câu 3 Kết quả của phép tính 32 là:
A. 9 ;                    B. 6 ;                       C. 5 ;                    D. 1.
Giải thích: Chọn A
B sai vì HS tưởng 3.2
C sai vì HS lấy 3+2
D sai vì HS lấy 3-2
Câu 4   106 : 103 =
A. 102 ;                B. 109 ;                    C. 103 ;                D. 1018.
Giải thích: Chọn C
A sai vì HS lấy 6:3=2
B sai vì HS lấy 6+3
D sai vì HS  lấy 6x3
Câu 5 Kết quả phép tính 52 + 52 + 52 + 52 + 52 có thể viết được thành :
A. 53 ;            B. 4.52 ;               C. 510 ;                D. 532.
Giải thích: Chọn A vì kết quả là 125=53
B sai vì HS đếm nhầm
C sai vì HS lấy các số mũ cộng lại
D sai vì HS lấy các số mũ nhân lại
Câu 6 Tìm n biết : 3n : 3 = 53 : 5 + 25 : 24.
Kết quả n = …..
Tìm số thích hợp điền vào chỗ ….. ở trên.
Đáp án: n = 4
Câu 7 Các số sau đây đều chia hết cho 3:
3; 6; 9; 10
A. Đúng                  B. Sai
Câu 8 Các số sau đây đều chia hết cho 9:
9;27;45;63
A. Đúng                  B. Sai
Câu 9 Số nào là số nguyên âm? Hãy đánh dấu x vào ô thích hợp.
Các số Số nguyên âm
1  
-1 x
-15 x
0  
Câu 10 (-2) + (-18) = 20
A. Đúng                  B. Sai
Câu 11 Kết quả phép tính (-18) + (+38) là:
A. 56           B.(-56 )                      C.(-20)                     D. 20
Giải thích: Chọn D
A sai vì HS lấy 18+38 và lấy dấu của 38
B sai vì HS lấy 18+38 và lấy dấu của 18
C sai vì HS lấy 38-18 và lấy dấu của 18
 
II/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN HÌNH HỌC:
Câu 12:

Hình vẽ trên có:
A. 2 tia           B.  3 tia           C. 4 tia
Giải thích: Chọn C
A sai vì HS thấy Ax và By
B sai vì HS đếm đoạn thẳng trên hình
Câu 13:  Điền hai tia thích hợp vào chỗ …..

Hai tia đối nhau trên hình là ……
Đáp án:  NM và NP.
Câu 14: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A. IA = IB                                                B. AI + IB = AB
C. IA = IB và AI + IB = AB                   D. IA = IB hoặc AI + IB = AB
Giải thích: Chọn C vì phải thỏa nằm giữa và cách đều
A sai vì HS nghĩ chỉ cần hai đoạn bằng nhau
B sai vì HS nghĩ chỉ cần nằm giữa
D sai vì HS nghĩ chỉ cần nằm giữa hoặc cách đều là đủ 
Câu 15 Cho tập hợp P = {2 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. {2} ⊂ P ;           B. 5 ⊂ P ;            C. {5} ∈ P ;       D. P ⊂ {5}.
Giải thích: Chọn A vì đúng theo định nghiã
B sai vì HS hiểu nhầm phần tử cũng là con của tập hợp.
C sai vì HS hiểu nhầm giữa kí hiệu thuộc và kí hiệu con
D sai vì HS ghi  ngược, hiểu sai.
Câu 16 Kết quả phép tính 23 . 22 là :
A.25                 B.21                       C.26                       D.2
Giải thích: Chọn A vì đúng theo công thức
B sai vì HS hiểu nhầm công thức nhân thành chia (lấy 3-2=1)
C sai vì HS lấy 3.2=6
D sai vì HS lấy 8:4=2
Câu 17 Kết quả phép tính 34 : 3
A.34                 B.31                       C.33                       D.4
Giải thích: Chọn C vì đúng theo công thức
A sai vì HS tưởng 3 là mũ không
B sai vì HS lấy 4-3=1
D sai vì HS lấy 12:3=4
Câu 18 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố ?
A. {13 ; 15 ; 17 ; 19} ;                B. {1 ; 2 ; 5 ; 7} ;
C. {3 ; 5 ; 7 ; 11} ;                      D. {3 ; 7 ; 9 ; 13}.
Giải thích: Chọn C vì đúng theo định nghĩa
A sai vì HS tưởng 15 là số nguyên tố
B sai vì HS tưởng 1 là số nguyên tố
D sai vì HS tưởng 9 là số nguyên tố
Câu 19 Cho tập hợp{1 ; 2 ; 5 ; 7}, hãy điền số thích hợp vào chỗ …
“ Số … không phải là số nguyên tố”
Đáp án: 1
Câu 20 Kết quả phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố, 20=
A) 2.10          B) 4.5             C)22.5  
Giải thích: Chọn C
A,B sai vì HS chưa phân tích hết
Câu 21 Tập hợp các ước của 6 là:
A. {3 ; 4 ; 5 ; 6} ;                        B. {1 ; 2 ; 3 ; 6} ;
C. {0;1 ; 2 ; 3 ; 4} ;                     D. {0;1 ; 2 ; 3 ; 5} ;
Giải thích: Chọn B
A,C,D sai vì HS hiểu nhầm là những số nhỏ hơn 6 là ước của 6
Câu 22: Cho hình sau, hãy điền ký hiệu ,  vào chỗ (…)

A (...) j;                B (...) j
(Lưu ý: HS đúng một ý vẫn tính điểm)
Câu 23: Quan sát hình, đánh dấu x vào ô thích hợp
Câu Đúng Sai
1. Có hai bộ ba điểm thẳng hàng x  
2. Có nhiều hơn hai bộ ba điểm không thẳng hàng   x

Câu 24, 25: Ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được khẳng định đúng:
(I) (II)
1. Nếu TV + VA = TA A. thì điểm A nằm giữa hai điểm T và V
2. Nếu TA + VA = TV B. thì điểm T nằm giữa hai điểm A và V
  C. thì điểm V nằm giữa hai điểm T và A
Đáp án: 1-C; 2-A
Câu 26 Điền số thích hợp vào chỗ …..
Số phần tử của tập hợp {1;2;3;4;…;123} là:…..
Đáp án: 123
Câu 27 Điền số thích hợp vào chỗ …..
Số phần tử của tập hợp {1;3;5;7;…;99} là:…..
Đáp án: 50
Câu 28,29  Cho các số 1425 ; 6130 ; 6558.
Điền số thích hợp vào chỗ …..
Trong các số trên, số …..(1) chia hết cho 2 mà không chia hế t cho 5, số …..(2) chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2, số …..(3) chia hết cho cả 2 và 5 ?
(Lưu ý: HS đúng 2 ý vẫn tính điểm tối đa của câu này)
Đáp án: (1)6558      (2)1425    (3)6130
Câu 30 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...) để được kết quả đúng.
ƯCLN(63, 462) = ….
Đáp án: 21
Câu 31 Điền vào chỗ chấm (...) số thích hợp để được kết quả đúng :
BCNN(22, 30) = ….
Đáp án: 330
Câu 32 Tính tổng: (-22)+(-3)+(-18)
Kết quả là…..
Đáp án: (-43)
Câu 33,34 Ghép mỗi ý ở cột (I) với một ý ở cột (II) để được khẳng định đúng:
(I) (II)
1. (-18)+18 A. 40
2. 135+(-175) B. (-40)
  C. 0
Đáp án: 1-C; 2-B
Câu 35:

Hình vẽ trên có:
A. 3 đường thẳng                  B. 3 cách gọi tên đường thẳng
C. 2 đường thẳng                  D. 2 cách gọi tên đường thẳng
Câu 36: Trên đường thẳng d lấy bốn điểmA, B, C, D theo thứ tự đó. Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 3                 B. 4                 C. 5                 D. 6
Câu 37: Cho đoạn thẳng MN dài 7cm. Lấy điểm P nằm giữa hai điểm M và N
sao cho NP = 3cm. Trên tia đối của tia PM lấy điểm Q sao cho PQ = 8cm. Độ dài của đoạn thẳng MQ là :
A. 9cm;          B. 12cm;        C. 18cm;        D. 21cm
Câu 38 Tìm số tự nhiên x biết 22x+1 = 128
Khi đó x = …..
Đáp án: 3
Câu 39: Cho M nằm giữa hai điểm A và B. Hãy so sánh MA + MB với AB                               
A. MA + MB > AB                                C. AB + AB  = MB          
B. MA + MB = AB                                D. MB + AB  = MA
Câu 40: Hình vẽ nào sau đây cho biết (Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB?

Giải thích: Chọn c)
a. Và b) sai vì HS hiểu nhầm định nghĩa
Loading...
 

 
 Từ khóa: học kỳ
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 6

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN