Đề thi học kỳ 1 môn Công nghệ 6 năm 2019 - 2020 (Đề 3)

Thứ năm - 26/12/2019 07:52

Đề thi học kỳ 1 môn Công nghệ 6 năm 2019 - 2020 (Đề 3), có đáp án và biểu điểm kèm theo.

Loading...
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)  (Đề kiểm tra gồm 02 tờ, học sinh làm bài trắc nghiệm trực tiếp trên tờ 1, nộp lại bài làm trắc nghiệm sau 15 phút kể từ lúc tính giờ làm bài và nộp bài làm tự luận sau khi kết thúc thời gian kiểm tra)
Câu 1: Thực phẩm cung cấp đạm thực vật gồm:
A. Các loại đậu.                                             
B. Phô mai, bơ.
C. Rau, củ, quả.                                               
D. Mía, mật ong.
Câu 2: Sinh tố C có nhiều trong:
A. Ngũ cốc.                                              
B. Bơ, dầu ăn.
C. Kem, sữa.                                            
D. Rau quả tươi.
Câu 3: Chất xơ có nhiều trong loại thực phẩm nào?
 A. Rau xanh                                            
B. Mỡ lợn               
C. Thịt, cá, trứng                                      
D. Gạo
Câu 4: Nếu ăn quá nhiều chất đạm thì cơ thể sẽ:
A. Suy dinh dưỡng trầm trọng                               
B. Trí tuệ kém phát triển.
C. Bị bệnh béo phì, bệnh tim mạch                       
D. Ốm yếu, dễ bị mệt, đói
Câu 5: Nhiễm trùng thực phẩm là:
A. Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
B. Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm
C. Do thức ăn có sẵn chất độc
D. Do thức ăn bị biến chất.
Câu 6: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt là?
A. 0 " 370C.                                              
B. 50 " 800C.           
C. -20 " -100C.                                          
D. 100 " 1150C                                                
Câu 7: Khoảng cách giữa các bữa ăn hợp lý trong thời gian:
A. Từ 1 giờ đến 2 giờ.                     
B.  Từ 3 giờ đến 4 giờ.
C. Từ 2 giờ đến 3 giờ.                                  
D. Từ 4 giờ đến 5 giờ.
Câu 8: Thực đơn cho các bữa ăn thường ngày cần:
A. Chọn nhiều thực phẩm cần nhiều chất đạm.
B. Chọn nhiều rau và nhiều chất xơ cho đủ no.
C. Chọn đủ các loại thực phẩm ở 4 nhóm thức ăn cần thiết cho cơ thể.
D. Chọn nhiều thực phẩm nhiều chất béo và chất xơ.
Câu 9: Một bữa ăn hợp lí là:
A. Chỉ cần hai bữa: trưa và tối.
B. Cung cấp đủ năng lượng và chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể.
C. Ăn thức ăn nhiều chất béo.
D. Dùng nhiều thực phẩm cùng loại trong một bữa ăn.
Câu 10: Không ăn bữa sáng là :
A. Có hại cho sức khoẻ.                                       
B.  Tiết kiệm thời gian
C. Thói quen tốt                                                                     
D. Góp phần giảm cân
Câu 11:Người phục vụ bàn ăn cần phải:
A. Ân cần, lịch sự, chu đáo, niềm nở với khách.
B. Lên giọng, cao quát khách.
C. Ra lệnh cho khách thực hiện.
D. Bất cần khách, khách tự phục vụ cho mình.
Câu 12: Thu nhập của người thợ sửa xe là:
A. Tiền lãi.                                                              
B. Tiền công
C. Tiền thưởng.                                                                  
D. Tiền lương.

II. THỰC HÀNH (7 điểm)
Câu 13.
Bằng những kiến thức đã học. Em hãy cắm một bình hoa dạng thẳng đứng để trang trí bàn học của em?
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A D A C A D D C B A A B

II. PHẦN THỰC HÀNH (7 ĐIỂM)
STT Các tiêu chí Yêu cầu Điểm
1 Chuẩn bị Chuẩn bị đủ dụng cụ, vật liệu cắm hoa 1
2 Thực hành Thực hành đúng quy trình, vận dụng các kiến thức đã học 2
3 Kết quả Sản phẩm đẹp, phù hợp với vị trí cần trang trí 1
4 Thời gian Thực hành đúng thời gian quy định 1
5 Thái độ Thực hành nghiêm túc, giữ vệ sinh lớp học 1
6 Ý nghĩa Ý nghĩa hay, sáng tạo phù hợp với nội dung hình thức của bình hoa 1
TỔNG 7
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây