© Copyright Sách Giải.com

Trắc nghiệm Sinh học 10, Phần C - Chương II: Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật

Thứ năm - 21/05/2020 11:11

Bài tập Trắc nghiệm Sinh học 10, Phần C - Chương II: Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật. Có đáp án và hướng dẫn giải.

Loading...
Câu 1. Hãy đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng nhất:
1. Thế nào là sinh trưởng của vi sinh vật?
a) Sinh trưởng là sự tăng các thành phần của tế bào và có thể dẫn đến sự tăng kích thước cũng như số lượng của vi sinh vật hoặc cả hai.
b) Sinh trưởng ở vi sinh vật là tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường và lớn lên.
c) Sinh trưởng ở vi sinh vật là sự phân chia tế bào.
d) Cả a và b.
2. Các pha sinh trưởng của quần thể sinh vật?
a) Pha tiềm phát (pha lag).
b) Pha lũy thừa (pha log).
c) Pha cân bằng và pha suy vong.
d) Cả a, b và c.
3. Những diễn biến chính trong pha tiềm phát?
a) Vi khuẩn tổng hợp mạnh mẽ ADN và các enzim chuẩn bị cho phftn bào.
b) Vi khuẩn phải thích ứng với mồi trường mới.
c) Vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng.
d) Cả a, b và c.
4. Những diễn biến chính trong pha lũy thừa là gỉ?
a) Vi khuẩn bắt đầu phân chia mạnh mẽ.
b) Số lượng tế bào tăng theo lũy thừa, thời gian thế hệ đạt tới hằng số.
c) Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ nhất.
d) Cả a, b và c.
5. Những diễn biến chính trong pha cân bằng?
a) Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần.
b) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tế bào sống.
c) Kích thước tế bào vi khuẩn nhỏ hơn ở pha lũy thừa.
d) Cả a, b và c.

Câu 2. Hãy ghép chữ (a, b, c...) tương ứng với các số (1, 2, 3...) ở bảng dưới đây):
Tên các pha Kết quả Diễn biến ở các pha
1. Pha tiềm phát
2. Pha lũy thừa
3. Pha cân bằng
4. Pha tử vong
 
  a) Tổng hợp mạnh mẽ ADN và các enzìm chuẩn bị cho phân bào
b) Quá trình trao đổi chất diển ra mạnh mẽ nhất
c) Vi khuẩn bắt đầu phân chia, số lượng tế bào tăng theo lũy thừa
d) Tốc độ sinh trường cùng như trao đổi chất của vi khuân giảm dần
e) Số lượng tế bào chết cân bằng với số lượng tố bào sống
g) Số lượng tế bào chết vượt số lượng tế bào mới được hình thành
h) Kích thước tế bào vi khuẩn nhỏ hơn trong pha lũy thừa.
i) Một số có hình dạng tế bào thay đổi do thành tế bào bị hư hại.
k) Một số vi khuẩn chứa enzim, tự phân giải tế bào

Câu 3. Hãy đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng:
1. Đặc điểm của phương pháp nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?
a) Không có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới.
b) Không có sự rút bỏ các chất thải và sinh khối của tế bào dư thừa.
c) Pha lũy thừa thường chỉ kéo dài qua vài thế hệ.
d) Cả a, b và c.
2. Đặc điểm của phương pháp nuôi cấy vi khuẩn liên tục?
a) Điều kiện môi trường được duy trì ổn định (bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng, loại bỏ không ngừng chất thải.
b) Quần thể vi sinh vật ở sinh trưởng ở pha lũy thừa trong một thời gian dài.
c) Mật độ vi sinh vật tương đối ổn định.
d) Cả a, b và c.

Câu 4. Hăy ghép chữ (a, b, c...) tương ứng với các số (1, 2, 3...) ở bảng dưới đây:
Các phương pháp nuôi cấy Kết quả Đặc điểm của các phương pháp
1. Nuôi cấy không liên tục
2. Nuôi cấy liên tục
  a) Không có sự rút bỏ chất thải và sinh khối của tế bào dư thừa
b) Không ngừng loại bỏ chất thải
c) Quần thể vi khuẩn có thể sinh trưởng ở pha log trong một thời gỉan dài
d) Pha log chỉ kéo dài qua vài thế hệ
e) Điều kiện môi trường được duy trì ổn định
g) Không có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới
h) Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng

Câu 9. Hãy đánh dấu X chỉ ra các câu trả lời đúng:
a) Xạ khuẩn sinh sản bằng cách phân cắt phần đỉnh của sợi khí sinh thành một chuỗi bào tử, mỗi bào tử sẽ nảy mầm thành cơ thể mới.
b) Một số vi khuẩn sống trong nước lại sinh sản nhờ nảy chồi từ tế bào mẹ, chồi lớn dần rồi tách ra thành một vi khuẩn mới.
c) Vi khuẩn quang dưỡng màu đỏ không sinh sản bằng hình thức phân nhánh và nảy chồi mà sinh sản bằng phân đôi.
d) Tất cả các bào tử sinh sản đều chỉ có các lớp màng, không có vỏ (cortex) và không tìm thấy hợp chất canxi đipicôlinat. 

Câu 5. Hãy tìm nội dung phù hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng dưới :
Các hình thức sinh sản Đặc điểm của các hình thức sinh sản
Phân đôi  
Nảy chồi  
Tạo thành bào tử  

Câu 6. Hãy đánh dấu X chỉ ra các câu trả lời dúng:
a) Cacbon chiếm 90% khồi lượng khô của một tế bào vi khuẩn điển hình.
b) Vi sinh vật hóa dị dưỡng nhân được hầu hết cacbon từ các chất hữu cơ: prôtêin, cacbonhiđrat và lipit.
c) Vi sinh vật quang dị dưỡng lại thu nhận cacbon từ CO2
d) Cacbon là yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất đối với sự sinh trưởng của sinh vật.

Câu 7. Hãy đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng nhất:
1. Vi sinh vật được chia thành các nhóm nào?
a) Hiếu khí bắt buộc
b) Kị khí bắt buộc.
c) Kị khí tùy tiện và vi hiếu khí.
d) Cả a, b và c.
2. Thế nào là hiếu khí bắt buộc?
a) Chỉ có thể sinh trưởng khi có ôxi.
b) Trong thành phần tế bào phải có ôxi.
c) Trao đổi chất phải cần ôxi.
d) Cả a, b và c.
3. Thế nào là kị khí bắt buộc?
a) Trong điều kiện bắt buộc thì kị khí, trong môi trường tự do cũng cần ôxi.
b) Chỉ có thể sinh trưởng khi không có ôxi.
c) Trong môi trường giàu ôxi phát triển kém.
d) Cả a, b và c.
4. Thế nào là kị khí không bắt buộc?
a) Có thể dùng ôxi để hô hấp hiếu khí.
b) Khi không có ôxi có thể lên men hoặc hô hấp kị khí.
c) Chi sử dụng ôxi với nồng độ thấp.
d) Cả a và b.

Câu 8. Hãy đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng nhất:
a) Các chất hữu cơ quan trọng mà vi sinh vật không tổng hợp được (phải thu nhận trực tiếp từ môi trường)
a) Các chất cacbohiđrat và các muối vô cơ
c) Nước, khí cacbônic và các hợp chất chứa nitơ
d) Cả a, b và c.
2. Các chất quan trọng mà vi sinh vật không tổng hợp được?
a) Các bazơ purin và pirimidin.
b) Các vitamin
c) Axit amin
d) Cả a, b và c.

Câu 9. Hãy chọn các từ, cụm từ thích hợp thay vào các số 1, 2, 3... hoàn thành câu sau:
Việc tổng hợp prôtêin đòi hỏi một lượng lớn ..(1)… Việc tổng hợp ADN và ...(2)... cũng cần ...(3)... tương tự như tổng hợp ATP. Nitơ chiếm 14% khối lượng khô của tế bào vi khuẩn, còn ...(4)... và phôtpho tạo thành 4%.

Câu 10. Hãy đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng nhất:
1. Yếu tố vật lí nào ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?
a) Nhiệt độ.
b) Độ pH.
c) Áp suất thẩm thấu.
d) Cả a, b và c.
2. Vi sinh vật chủ yếu được phân chia theo phạm vi nhiệt độ?
a) Nhóm ưa lạnh.
b) Nhóm ưa ấm.
c) Nhóm ưa nhiệt.
d) Cả a, b và c.
3. Nhiệt độ sinh trưởng đặc trưng đa số vi sinh vật?
a) Nhiệt độ cực đại.
b) Nhiệt độ thích hợp.
c) Nhiệt độ cực tiểu.
d) Cả a, b và c.
4. Nhiệt độ nào là nhiệt độ thích hợp đối với sự sinh trường của vi sinh vật?
a) Là nhiệt độ mà vi sinh vật sinh trưởng mạnh mẽ nhất.
b) Ngoài nhiệt độ thích hợp, vi sinh vật không sinh trưởng được.
c) Ngoài nhiệt độ thích hợp, vi sinh vật sẽ chết hàng loạt.
d) Cả a, b và c.

Câu 11. Hãy ghép chữ (a, b, c...) tương ứng với các số (1, 2, 3...) ở bảng dưới dây:
Các nhóm vi sinh vật Kết quả Đặc điểm của các nhóm vi sinh vật
1. Ưa lạnh
2. Ưa ấm
3. Ưa nhiệt
1……..
2……..
3……..
a) Thường sống ở vùng Nam, Bắc Cực, các đại dương, sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ ở ≤ 15°C
b) Nhiệt độ sinh trường thích hợp là 20 - 40°C.
c) Sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ 55 - 65°C.
d) Sống ở các đống phân ủ, đống có khô và các suối nước nóng.
e) Các enzim và ribôxôm của chúng thích ứng với hoạt động ở nhiệt độ cao.
g) Chúng sống ở đất, nước, trên cơ thể người và động vật
h) Các enzim, prôtêin và ribôxôm ở chúng hoạt động bình thường ở nhiệt độ thấp.
i) Khi nhiệt độ > 20°C màng tế bào bị vỡ.

Câu 12. Hãy đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng nhất:
1. Độ ph là gì?
a) Đại lượng đo độ axit hay độ kiềm tương đối gọi là pH.
b) Đại lượng đo tỷ lệ % các chất có trong môi trường (đất, nước...).
c) Đại lượng xác định độ nước sạch trong các môi trường.
d) Cả b và c.
2. Dựa theo độ pH người ta chia vỉ sinh vật chủ yếu làm mấy nhóm?
a) Nhóm vi sinh vật ưa axit.
b) Nhóm vị sinh vật trung tính.
c) Nhóm vi sinh vật ưa kiềm.
d) Cả a, b và c.
3. Vi khuẩn ưa mặn là gì?
a) Vi khuẩn chứa nồng độ muối cao (3,5%).
b) Chúng dựa vào các ion Na+ để duy trì vách và màng tế bào nguyên vẹn.
c) Chúng phải tích lũy một lượng nước nhất định để trung hòa muối.
d) Cả a và b.
4. Môi trường nào là môi trường để vi sinh vật ưa thẩm thấu sinh trưởng
a) Có thể sinh trường bình thường trên các loại mứt quả.
b) Có thể sinh trưởng bình thường ở môi trường axit.
c) Có thể sinh trưởng bình thường trong môi trường có độ muối cao.
d) Cả a, b và c.

Câu 13. Hãy đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng nhất:
1. Vi sinh vật ưa ấm có đặc điểm gì?
a) Có nhiệt độ sinh trường thích hợp là 20 - 40°C.
b) Đa số là những vi sinh vật đất, vi sinh vật nước, vi sinh vật sống trên cơ thể người và gia súc.
c) Nếu ở nhiệt độ < 20°C và > 40°C thì màng tế bào bị vỡ.
d) Cả a và b.
2. Đặc điểm của một số vi sinh vật ưa nhiệt?
a) Sinh trường thích hợp ở nhiệt độ 55 - 65°c.
b) Đa số là vi khuẩn, một số là nấm và tảo.
c) Chúng sống ở các đống phân ủ, đống cỏ khô và các suối nước nóng.
d) Cả a, b và c.

Câu 14. Hãy đánh dấu X chỉ ra câu trả lời đúng
a) Để cân bằng áp suất thẩm thấu với môi trường nhiều vi khuẩn biển đã tích lũy các ion K+ trong chất tế bào.
b) Nồng độ đường cao cũng gây mất nước cho tế bào vi sinh vật.
c) Một số vi khuẩn gặp trong hố muối có nồng độ NaCl trên 30%.
d) Các vi sinh vật ưa thẩm thấu lại tích lũy axit amin, glixêrin trong tế bào.

Câu 15. Hãy chọn các từ, cụm từ thích hợp thay vào các số 1, 2, 3... hoàn thành câu sau:
Để sinh trưởng và phát triển ...(1)... cũng cần tất cả các chất dinh dưỡng, ...(2)... giống các sinh vật bậc cao như cacbon, nitơ, lưu huỳnh, ...(3)..., vitamin ... Sinh trưởng của vi sinh vật có thể bị ...(4)... bởi nhiều hóa chất tự nhiên và nhân tạo.

ĐÁP ÁN
Câu 1. 1a; 2. d; 3. d; 4. d; 5. d.
Câu 2. 1. a; 2. b, c; 3. d, e, h; 4. g, i, k.
Câu 3. 1.d; 2. d.
Câu 4. 1a,d,g; 2. b, c,e, h.
Câu 5. a, d, h.
Câu 6.
Các hình thức sinh sản Đặc điểm của các hình thức sinh sản
Phân đôi Mỗi tế bào tăng lên về kích thước tạo nên thành và màng, tổng hợp mới enzim, ribôxôm và nhân đôi nhiễm sắc thể. Khi tế bào đạt kích thước cực đại, một vách ngăn hình thành tách hai nhiễm sắc thể giống nhau và chất tế bào thành hai phần riêng biệt cuối cùng 2 tế bào con rời nhau.
Nảy chồi Sinh sản nhờ nảy chổi ở tế bào mẹ, chồi lớn dần rồi tách ra thành vi khuẩn mới
Tạo thành bào tử Xảy ra sự phân cắt phần đỉnh của sợi khí sinh thành chuỗi bào tử, mỗi bào tử nảy mầm thành một cơ thể mới.

Câu 7. b và d.
Câu 8. 1. d; 2. a; 3. b; 4. d.
Câu 9. 1a; 2. d.
Câu 10.
1. Nitơ và một phần lưu huỳnh;
2. ARN
3. Nitơ và phôtpho;
4. Lưu huỳnh.
Câu 11. 1. d; 2. d; 3. d; 4. a.
Câu 12. 1. a, h và i; 2. b và g; 3. c, d và e.
Câu 13. 1. a; 2. d; 3. d; 4. a.
Câu 14. l.d; 2.d.
Câu 15. a và d.
Câu 16.
1. Vi sinh vật;
2. Cấc yếu tố sinh trưởng;
3. Axit amin;
4. Ức chế.
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây