Loading...

Hướng dẫn giải bài tập SGK Toán lớp 4 trang 160, 161: Ôn tập về số tự nhiên

Thứ ba - 02/01/2018 13:07

Hướng dẫn giải bài tập SGK Toán lớp 4 trang 160, 161: Ôn tập về số tự nhiên

Loading...

BÀI 1. (Hướng dẫn giải bài tập số 1 trang 160/SGK Toán 4)

Viết theo mẫu:

Đáp án:

BÀI 2. (Hướng dẫn giải bài tập số 2 trang 160 SGK Toán 4)

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)

1763; 5794; 20292; 190909

Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 + 3

Đáp án:

5794 = 500 + 700 + 90 + 4

20292 = 20000 + 200 + 90 + 2

190909 = 100000 + 90000 + 900 + 9

Bài 3: (Hướng dẫn giải bài tập số 3 trang 160 SGK Toán 4)

a) Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:

67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126

b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:

103; 1379; 8932; 13 064; 3 265 910

Đáp án:

a) 67358 đọc là: Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám

Trong số 67358 thì chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.

851904 đọc là: Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín trăm linh tư.

Trong số 851904, chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.

3205700 đọc là: Ba triệu hai trăm linh năm nghìn bảy trăm.

Trong số 3205700, chữ số 5 thuộc hàng  chục nghìn, lớp nghìn.

195080126 đọc là: Một trăm chín mươi lăm triệu không trăm tám mươi nghìn một trăm ha mươi sáu.

Trong số 195080126, chữ số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu

b) Chữ số 3 trong số 103 có giá trị là 3

Chữ số 3 trong số 1379 có giá trị là 300

Chữ số 3 trong số 8932 có giá trị là 30

Chữ số 3 trong số 13064 có giá trị là 3000

Chữ số 3 trong số 3265910 có giá trị là 3000000

Bài 4: (Hướng dẫn giải bài tập số 4 trang 160 SGK Toán 4)

a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau bao nhiêu đơn vị?

b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?

c) Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?

Đáp án:

a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp nhau hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.

b) Số tự nhiên bé nhất là số 0.

c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất, vì thêm vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.

Bài 5: (Hướng dẫn giải bài tập số 5 trang 161 SGK Toán 4) 

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

a) Ba chữ số tự nhiên liên tiếp:

67; ... ; 69                 78; 799; ...                    ...; 1000; 1001

b) Ba số chẵn liên tiếp:

8; 10; ...                   98; ...; 102                     ...; 1000; 1002

c) Ba số lẻ liên tiếp:

51; 53; ...                 199; ...; 203                    ...; 999; 1001

Đáp án:

a) 67; 68; 69         798; 799; 800           999; 1000; 1001

b) 8; 10; 12           98; 100; 102            998; 1000; 1002

c) 51; 53; 55         199; 201; 203           997; 999; 1001

Loading...
 

 
 Từ khóa: ôn tập, hướng dẫn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 4

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN