Loading...

Hướng dẫn giải bài tập SGK Toán lớp 5 trang 147, 148: Ôn tập về số tự nhiên

Thứ tư - 10/01/2018 02:58

Hướng dẫn giải bài tập SGK Toán lớp 5 trang 147, 148: Ôn tập về số tự nhiên

Loading...

Câu 1:

a) Đọc các số:

70815;          975 806;         5 723 600;         472 036 953.

b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên

Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có

a) Ba số tự nhiên liên tiếp

998; 999; ...             ...; 8000; 8001.            66 665;...; 66 667

b) Ba số chẵn liên tiếp

98; 100;...                  996;998;...                .....; 3 000; 3 002.

c) Ba số lẻ liên tiếp

77; 79;...                   299; ...; 303.               ...; 2 001; 2003

Câu 3: Điền dấu '>','<' hoặc '='

1000...997                            53 796...53 800

6987...10 087                        217 690...217 689

7500 : 10 ...750                     68 400...684 x 100

Câu 4: Viết các số sau theo thứ tự

a) Từ bé đến lớn:  4856; 3999; 5486; 5468.

b) Từ lớn đển bé: 2763; 2736; 3726; 3762.

Câu 5: Tìm chữ thích hợp để khi viết vào chỗ trống ta được

a) ...43 chia hết cho 3

b) 2...7 chia hết cho 9

c) 81...chia hết cho cả 2 và 5

d) 46...chia hết cho cả 3 và 5

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1:

–  70815, đọc là: bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm, chữ số 5 trong số này chỉ 5 đơn vị.

– 975 806, đọc là: chín trăm bảy mươi năm nghìn tám trăm linh sáu, chữ số 5 trong số này chỉ 5 triệu.

–  5723600, đọc là: năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm, chữ số 5trong số này chỉ 5 triệu.

– 472 036 953, đọc là: bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba, chữ số 5 trong này chỉ 5 chục.

Câu 2:

a) 998; 999;1000

7999; 8000; 8001.

66 665; 66 666; 66 667.

b) 98; 100; 102

996; 998; 1000

2998; 3 000; 3002.

c) 77; 79; 81

299; 301; 303.

1999; 2001; 2003.

Câu 3: Điền dấu '>','<' hoặc '='

1000 > 997                            53 796 > 53 800

6987 < 10 087                        217 690 < 217 689

7500 : 10 = 750                     68 400 = 684 x 100

Câu 4: Viết các số sau theo thứ tự

a) Từ bé đến lớn: 3999; 4856; 5468; 5686

b) Từ lớn đển bé: 3762; 3726; 2763; 2736.

Câu 5: Tìm chữ thích hợp để khi viết vào chỗ trống ta được

a) Có thể điền chữ số 2 hoặc chữ số 5 hoặc chữ số 8 vào ô trống.

b) Có thể điền chữ số 0 hoặc chữ số 9 vào ô trống.

c) Điền chữ số 0 vào ô trống.

d) Điền chữ số 5 vào ô trống.

Loading...
 

 
 Từ khóa: ôn tập, hướng dẫn
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 5

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN