Soạn Tiếng Anh 7 sách Kết nối tri thức: Review 4 (Language) - Trang 134

Thứ năm - 16/02/2023 04:48
Soạn Tiếng Anh 7 sách Kết nối tri thức: Review 4 (Language) - Trang 134.

Pronunciation

1. Mark (') the stressed syllables in the underlined words. Then listen, check and repeat. (Đánh dấu (') các âm tiết được nhấn trọng âm trong các từ được gạch dưới. Sau đó, nghe, kiểm tra và lặp lại.)

1. Driverless trains will be popular.
2. Niagara Falls is Canada's most famous natural attraction.
3. We can save energy by recycling.
4. All plants and animals need energy.
5. He's reading Guidance for Visitors to Scotland.

Giải:
1. ‘Driverless trains will be ‘popular.
2. Niagara Falls is Canada's most famous ‘natural a’ttraction.
3. We can save ‘energy by re’cycling.
4. All plants and ‘animals need ‘energy.
5. He's reading Guidance for ‘Visitors to Scotland.

Dịch:
1. Tàu không người lái sẽ phổ biến.
2. Thác Niagara là điểm tham quan tự nhiên nổi tiếng nhất của Canada.
3. Chúng ta có thể tiết kiệm năng lượng bằng cách tái chế.
4. Tất cả thực vật và động vật đều cần năng lượng.
5. Anh ấy đang đọc Hướng dẫn dành cho du khách đến Scotland.
 

Vocabulary

2. Write the words in the box next to their definitions. (Viết các từ vào ô bên cạnh định nghĩa của chúng.)
giai tieng anh 7 unit 12 cau 14
1. It is a place or thing that you get something from.
2. This means of transport is eco-friendly.
3. It is a person or an object that represents a place.
4. It is a non-renewable source of energy.
5. An object or a place many visitors want to see. 

Giải:
- source (n) nguồn
- symbol (n) biểu tượng
- coal (n) than đá
- attraction (n) điểm du lịch
- bamboo-copter (n) trực thăng chong chóng tre
 
1. It is a place or thing that you get something from. source
2. This means of transport is eco-friendly. bamboo-copter
3. It is a person or an object that represents a place. symbol
4. It is a non-renewable source of energy. coal
5. An object or a place many visitors want to see.  attraction

Dịch:
1. Đó là một nơi hoặc một thứ mà bạn nhận được một cái gì đó từ đó. nguồn
2. Phương tiện giao thông này thân thiện với môi trường. trực thăng chong chóng tre
3. Đó là một người hoặc một vật thể hiện một địa điểm. biểu tượng
4. Đây là một nguồn năng lượng không thể tái tạo. than đá
5. Một đối tượng hoặc một địa điểm mà nhiều du khách muốn xem. điểm du lịch


3. Complete the sentences with the words below. (Hoàn thành các câu với các từ dưới đây.)
giai tieng anh 7 unit 12 cau 15

1. SkyTrans and driverless buses will be popular ______means of transport.
2. Niagara Falls is a ________wonder of both the USA and Canada.
3. The colours of the UK's ________flag are red, white, and blue.
4. Solar energy and hydro energy are _______sources.
5. The kangaroo is _____to Australia.
6. We can save electricity by using fewer ________appliances.

Giải:
1. public
2. natural
3. national
4. renewable
5. native
6. electrical

Giải thích:
national (n): thuộc về quốc gia
native (n): thuộc về bản địa
renewable (n): có thể tái tạo
electrical (n): thuộc về điện
public (n): công cộng
natural (n): thuộc về tự nhiên

Dịch:
1. SkyTrans và xe buýt không người lái sẽ là phương tiện giao thông công cộng phổ biến.
2. Thác Niagara là một kỳ quan thiên nhiên của cả Hoa Kỳ và Canada.
3. Màu sắc của quốc kỳ Vương quốc Anh là đỏ, trắng và xanh lam.
4. Năng lượng mặt trời và năng lượng thủy điện là các nguồn tái tạo.
5. Chuột túi có nguồn gốc từ Úc.
6. Chúng ta có thể tiết kiệm điện bằng cách sử dụng ít thiết bị điện hơn.
 

Grammar

4. Use the correct tense and form of each verb in brackets to complete the sentence. (Sử dụng thì và dạng đúng của mỗi động từ trong ngoặc để hoàn thành câu.)
1. At present, our class (do) ______a big project on how to save energy in our school.
2. My biggest dream is that I (visit) Edinburgh one day.
3. At present, my city (build) ______stations for skyTrans.
4. In the future, people (use) _______ more renewable energy in our daily life.
5. I hope that we (have)____ flying cars for faster travel soon.

Giải:
1. is doing
Giải thích: 
Dấu hiệu: at present (ngay lúc này) => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving
At present, our class is doing a big project on how to save energy in our school.
Tạm dịch: Hiện tại, lớp chúng tôi đang thực hiện một dự án lớn về cách tiết kiệm năng lượng trong trường học của chúng tôi.

2. will visit
Giải thích: 
Dấu hiệu: one day (một ngày nào đó) => sử dụng thì tương lai đơn
Cấu trúc: S + will + V nguyên thể
My biggest dream is that I will visit Edinburgh one day.
Tạm dịch: Ước mơ lớn nhất của tôi là một ngày nào đó tôi sẽ đến thăm Edinburgh.

3. is building
Giải thích: 
Dấu hiệu: at present (ngay lúc này) => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving
At present, my city is building stations for skyTrans.
Tạm dịch: Hiện tại, thành phố của tôi đang xây dựng các trạm cho tàu trên cao.

4. will use
Giải thích: 
Dấu hiệu: In the future (trong tương lai) => sử dụng thì tương lai đơn
Cấu trúc: S + will + V nguyên thể
In the future, people will use more renewable energy in our daily life.
Tạm dịch: Trong tương lai, con người sẽ sử dụng nhiều năng lượng tái tạo hơn trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

5. will have
Giải thích: 
Dấu hiệu: soon (sớm) => sử dụng thì tương lai đơn
Cấu trúc: S + will + V nguyên thể
I hope that we will have flying cars for faster travel soon.
Tạm dịch: Tôi hy vọng rằng chúng ta sẽ sớm có ô tô bay để đi lại nhanh hơn.

5. Find and cross (X) ONE incorrect article in each sentence and write the correct one. (Tìm và gạch chéo (X) MỘT mạo từ trong mỗi câu và viết đáp án đúng.)

1. A Roadster is the automatic electric car.
2. What is the meaning of a word 'eco-friendly?
3. A Statue of Liberty is in the USA.
4. The teacher is talking about means of transport in a future
5. Can you give me a example of an electrical appliance?
6. The Maori are a native people of New Zealand.

Giải:
1. the – sửa lại: an
2. a – sửa lại: the
3. A – sửa lại: The
4. a – sửa lại: the
5. a – sửa lại: an
6. a – sửa lại: the

Giải thích:
1. Dùng “an” trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm
2. Dùng “the” trước danh từ cụ thể, đã xác định
3. Dùng “the” trước địa danh, địa điểm cụ thể
4. in the future = trong tương lai
5. Dùng “an” trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm
6. Không dùng mạo từ a/ an trước danh từ số nhiều

Dịch:
1. Roadster là một chiếc xe điện tự động.
2. Ý nghĩa của từ “eco-friendly” là gì?
3. Tượng Nữ thần Tự do ở Mỹ.
4. Giáo viên đang nói về các phương tiện giao thông trong tương lai.
5. Bạn có thể cho tôi một ví dụ về một thiết bị điện?
6. Người Maori là dân bản địa của New Zealand.

  Ý kiến bạn đọc

THÀNH VIÊN

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Kênh Bóng đá trực tiếp hôm nay miễn phí ⇔ fabet ⇔ Jun88 ⇔ shbet ⇔ Xoilac tv ⇔ Phát sóng Cakhia link trực tiếp ⇔ Kênh 90Phut TV full HD ⇔ https://keonhacaipro.vip/
https://ae888.finance/ ⇔ truc tiep bong da xoi lac full HD ⇔ xem bóng đá xôi lạc tv hôm nay ⇔ Xoilac ⇔
truc tiep bong da
xoilac tv mien phi ⇔ link truc tiep bong da xoilac tv mien phi ⇔ link trực tiếp bóng đá xôi lạc tv hôm nay ⇔ link xem truc tiep bong da xoilac tv
Xem
Mì Tôm TV trực tuyến tiếng Việt ⇔ Xem trực tiếp bóng đá VeboTV hôm nay ⇔ https://nhacaiuytin18.com/ ⇔ socolive truc tiep bong da hom nay mien phi ⇔ Tỷ lệ kèo bóng đá hôm nay ⇔ https://kubet.vision/ ⇔ KING33 ⇔ 789WIN
link trực tiếp bóng đá xoilactv tốc độ cao ⇔ xem bóng đá cà khịa tv trực tuyến hôm nay ⇔ https://www.tele789.com/
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây