Loading...

Đề cương ôn thi học kì 2, môn Sinh 6 - phần trắc nghiệm

Thứ ba - 23/04/2019 15:06

Đề cương trắc nghiệm ôn thi học kì 2, môn Sinh học 6, gồm 30 câu, có đáp án.

Loading...
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật gồm:
A. Màng sinh chất, nhân, không bào và lục lạp.
B. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân và lục lạp.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nước và không bào.
D. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân.
 
Câu 2. Tế bào ở bộ phân nào của cây có khả năng phân chia ?
A. Tất cả các bộ phận của cây.                  
B. Chỉ ở mô phân sinh
C. Chỉ phần ngọn của cây.         
D. Tất cả các phần non có màu xanh của cây
 
Câu 3: Củ gừng do bộ phận nào phát triển thành: 
A.  Thân 
B.  Lá  
C. Rễ  
D. Hoa
 
Câu 4: Hoa đực là những hoa có:
A. Có cả nhị và nhụy   
B. Không có cả nhị và nhụy
C. Chỉ có nhụy   
D. Chỉ có nhị
 
Câu 5: Cây tầm gửi thuộc dạng:
A. Rễ củ 
B. Rễ giác mút
C. Rễ móc 
D. Rễ thở
 
Câu 6: Hoa lưỡng tính là những hoa  có:
A. Có cả nhị và nhụy   
B. Không có cả nhị và nhụy
C. Chỉ có nhụy   
D. Chỉ có nhị
 
Câu 7: Khi diệt cỏ dại ta phải:
A. Chặt cây 
B. Tuốt lá
C. Nhổ cả gốc lẫn rễ 
D. Cả 3 ý đều đúng.
 
Câu 8: Hoa cái là những hoa  có:
A. Có cả nhị và nhụy   
B. Không có cả nhị và nhụy
C. Chỉ có nhụy   
D. Chỉ có nhị
 
Câu 9: Nhóm cây nào sau đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng:
A. Khoai tây, cà rốt, su hào.               
B. Khoai tây, cà chua, bắp cải.
C. Khoai tây, gừng, mía.                       
D. Khoai tây, dưa leo, tỏi.
 
Câu 10: Hoa đơn tính là những hoa  có:
A. Có cả nhị và nhụy   
B. Chỉ có nhị hoặc nhụy
C. Chỉ có nhụy   
D. Chỉ có nhị
 
Câu 11: .Cơ quan sinh sản của cây:
A. Hoa, quả, hạt   
B. Rễ, thân, lá  
C. Rễ, thân, hạt   
D. Thân, hoa, quả
 
Câu 12: .Chức năng của cơ quan sinh sản
A. Nuôi dưỡng    
B. Duy trì và phát triển nòi giống  
C. Phát triển       
D. Lớn lên
 
Câu 13: . Mạch gỗ có chức năng:
A. Vận chuyển nước và muối khoáng           
B. Vận chuyển các chất hữu cơ
C. Trao đổi chất với môi trường                   
D. Cả a, b, c đúng          
             
Câu 14:  Rễ cây hút nước và muối khoáng nhờ bộ phận nào :
 A. Miền tăng trưởng     
B. Miền chóp rễ       
C. Lông hút    
D. Miền trưởng thành
 
Câu 15: Thân to ra do đâu :
A. Mô phân sinh ngọn    
B. Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ     
C. Dác và ròng               
D. Tầng sinh vỏ
 
Câu 16: Củ khoai tây là:
A. Thân rễ                
B. Thân củ            
C. Thân mọng nước   
D. Cả a, b, c sai
 
Câu 17: Lá nào sau đây thuộc  loại lá đơn:
A. Lá mồng tơi  
B. Lá hoa hồng   
C. Lá mồng tơi và lá hoa hồng   
D. Lá xấu hổ
 
Câu 18: Cấu tạo trong của phiến lá gồm:
A. Thịt lá ,ruột và vỏ       
B. Biểu bì, gân lá, thịt lá    
C. Biểu bì, thịt lá, lỗ khí     
D. Vỏ và trụ giữa
 
Câu 19. Rễ cọc gồm:
A. Rễ cái và các rễ con
B. Rễ con mọc ra từ gốc thân.
C. Các rễ từ cành đâm xuống đất
D. Rễ chồi lên mặt đất.
 
Câu 20. Rễ gồm mấy miền:
A.1
B.2
C.3
D.4
 
Câu 21. Tại sao ở một số lá, mặt trên của lá có mầu sẫm hơn mặt dưới:
A. Mặt trên ít lỗ khí hơn
B. Mặt trên có nhiều lỗ khí hơn.
C. Tế bào thịt lá mặt trên chứa nhiều diệp lục hơn
D. Tế bào thịt lá mặt dưới chứa nhiều diệp lục hơn
 
Câu 22. Thân dài ra do đâu?
A. Do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn.
B. Do sự phân chia tế bào ở mô mềm
C. Do sự phân chia tế bào ở mô cứng
D. Do sự phân chia tế bào ở chồi ngọn
 
Câu 23. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn cây mọng nước.
A. Cây xương rồng, cây cành giao, cây thuốc bỏng.
B. Cây xoài, cây cóc, cây xương rồng.
C. Cây mít, cây nhãn, cây ổi.
D. Cây cành giao, cây cóc, cây hành.
 
Câu 24. Cấu tạo trong của phiến lá gồm:
A. Thịt lá, ruột, vỏ
B. Bó mạch, gân chính, gân phụ
C. Biểu bì, thịt lá, lỗ khí.
D. Biểu bì, gân lá, thịt lá.
 
Câu 25. Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể lại phải thả thêm các loại rong?
A. Vì làm thức ăn cho các.
B. Vì làm bể cá đẹp.
C. Vì rong sẽ lấy nước và tạo khí cacbônic
D. Vì rong tạo ra khí ôxi cung cấp cho cá hô hấp.
 
Câu 26. Cây nào sâu đây là cây lá đơn:
A. Cây mồng tơi
B. Cây me
C. Cây phượng
D. Cây hoa hồng
 
Câu 27. Phương pháp nhân giống cây trồng nhanh và tiết kiệm nhất là:
A. Chiết cành.
B. Ghép cành
C. Giâm cành.
D. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm
 
Câu 28. Một số hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên thường gặp là:
A. Sinh sản bằng thân bò, thân rễ, lá.
B. Sinh sản bằng rễ củ, lá.
C. Sinh sản bằng thân bò, rễ củ, lá.
D. Sinh sản bằng thân bò, thân rễ, rễ củ, lá
 
Câu 29. Vì sao ban đêm không nên để nhiều hoa hoặc cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa?
A. Vì ban đêm cây xanh diễn ra quá trình hô hấp
B. Vì ban đêm cây xanh diễn ra quá trình quang hợp
C. Vì ban đêm cây xanh hấp thụ cacbônic và nhả khí ôxi
D. Vì ban đêm cây xanh không diễn ra quá trình hô hấp.
 
Câu 30. Những cây sau đây, đâu là cây thân củ:
A. Khoai tây
B. Cây sắn
C. Củ cải
D. Cây su hào
 
ĐÁP ÁN
 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án d b a d b a c c c B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án a b a c b b a b A D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án C A A D D A D D A A
Loading...

 
 Từ khóa: môn sinh, trắc nghiệm
Tổng số điểm của bài viết là: 7 trong 2 đánh giá
Xếp hạng: 3.5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 6

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN