Loading...

Trắc nghiệm sinh học 11: Tiêu hóa ở động vật

Thứ bảy - 21/04/2018 07:49

Trắc nghiệm sinh học 11: Chương I – Chuyển hoá vật chất và năng lượng
Bài 1: Dinh dưỡng ở cơ thể thực vật và động vật
3. Tiêu hóa ở động vật

Loading...
1. Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.
B. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thế hấp thụ được.
C. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.
D. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.
 
2. Sự tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào ?
A. Chỉ tiêu hóa hoá học.
B. Chỉ tiêu hoá cơ học.
C. Tiêu hoá hoá học và cơ học.
D. Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.
 
3. Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người ?
A. Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.
B. Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.
C. Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.
D. Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

4. Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào ?
A. Tiêu hoá nội bào => Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào => Tiêu hóa ngoại bào
B. Tiêu hoá ngoại bào => Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào => Tiêu hoá nội bào
C. Tiêu hoá nội bào => Tiêu hoá ngoại nội => Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào
D. Tiêu hoá nôi bào kết hợp với ngoại bào => Tiêu hoá nội bào => Tiêu hoá ngoại bào
 
5. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là:
A. Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt.
B. Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.
C. Chỉ nuốt thức ăn.
D. Nhai thức ăn trước khi nuốt.
 
6. Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt ?
A. Răng nanh cắm và giữ mồi.
B. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương,
C. Răng cửa giữ thức ăn.
D. Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.
 
7. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt ?
A. Dạ dày đơn.
B. Ruột ngắn.
C. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
D. Manh tràng phát triển.
 
8. Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hóa như thế nào ?
A. Tiêu hoá nội bào.
B. Tiêu hoá nội bào và ngoại bào.
C. Tiêu hoá ngoại bào.
D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
 
9. Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người ?
A. Trong ống tiêu hoá của người có ruột non.
B. Trong ống tiêu hoá của người có diều,
C. Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày.
D. Trong ống tiêu hoá của người có thực quản.
 
10. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào ?
A Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.
B. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
C. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.
D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.
 
11. Trật tự tiêu hoá thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào ?
A. Dạ cỏ => Dạ tổ ong => Dạ lá sách => Dạ múi khế.
B. Dạ cỏ => Dạ lá sách => Dạ tổ ong => Dạ múi khế.
C. Dạ cỏ => Dạ múi khế => Dạ lá sách => Dạ tổ ong.
D. Dạ cỏ => Dạ múi khế => Dạ lá sách => Dạ tổ ong
 
12. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ cỏ diễn ra như thế nào ?
A Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
B. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.
C. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.
D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.
 
13. Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có một ngăn ?
A. Ngựa, thỏ, chuột.      B. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.
C. Trâu, bò, cừu, dê.      D. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.
 
14. Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có bốn ngăn ?
A. Trâu, bò, cừu, dê       B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò
C. Ngựa, thỏ, chuột,       D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê
 
15. Tiêu hoá là:
A.  quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.
B.  quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.
C. quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
D. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
 
16. Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì ?
A. Tạo thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.
B. Làm tăng nhu động của ruột.
C. Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột.
D. Tạo thuận lợi cho tiêu hoá cơ học.
 
17. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ ?
A. Dạ dày một hoặc bốn ngăn          B. Ruột ngắn.
C. Ruột dài.                                      D. Manh tràng phát triển.
 
18. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào ?
A. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.
B. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.
C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
D. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.
 
19. Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hoá:
A. Ống tiêu được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hoá về chức năng.
B. Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.
C. Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.
D. Dịch tiêu hoá được hoà loãng.
 
20. Quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
A. Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
C. Các enzim từ bộ máy Gôngi vào không bào tiêu hoá thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
D. Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
 
21. Ở động vật chưa có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào ?
A. Tiêu hoá nội bào và ngoại bào.
B. Tiêu hoá nội bào.
C. Tiêu hoá ngoại bào.
D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
 
22 Giai đoạn tiêu hóa quan trọng là:
A. tiêu hoá ở thực quản.          B. tiêu hoá ở ruột.
C.  tiêu hoá ở dạ dày.               D. tiêu hoá ở khoang miệng.
 
23 Sự tiêu hoả thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào ?
A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.
B. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.
C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.
 
24. Diều là nơi:
A. chỉ chứa thức ăn.       B. chỉ làm mềm thức ăn.
C. nghiền nát thức ăn.    D. chứa thức ăn và làm mềm thức ăn
 
25. Quá trình tiêu hoá ở động vật ống tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
B. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
C. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
D. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
 
26. Điều ở các động vật được hình thành từ hộ phận nào của ông tiêu hoá ?
A. Diều được hình thành từ khoang miệng.
B. Diều được hình thành từ thực quản.
C. Diều được hình thành từ dạ dày.
D. Diều dược hình thành từ tuyến nước bọt
 
27. Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ ?
A. Răng cửa giữ và giật cỏ.
B. Răng nanh giữ và giật cỏ .
C. Răng nanh nghiền nát cỏ.
D. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.
 
28. Bộ hàm và độ dài ruột ở động vật ăn tạp có gì khác so với động vật ăn thịt?
A. Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột dài hơn.
B. Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột ngắn hơn.
C. Răng nanh và răng trước hàm không sác nhọn bằng và ruột dài hơn.
D. Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn và ruột ngắn hơn.
 
29. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hóa như thế nào ?
A. Tiêu hoá ngoại bào.
B. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
C. Tiêu hoá nội bào.
D. Tiêu hoá nội bào và ngoại bào.
 
ĐÁP ÁN

dap an de 3
 
Loading...

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...