Loading...

Trắc nghiệm sinh học 11: Trao đổi khoáng và nitơ ở thực vật

Thứ sáu - 20/04/2018 10:50

Trắc nghiệm sinh học 11: Chương I – Chuyển hoá vật chất và năng lượng
Bài 1: Dinh dưỡng ở cơ thể thực vật và động vật
2. Trao đổi khoáng và nitơ ở thực vật

Loading...
1. Ý nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp hai dạng  nitrat và nitơ amôn ?
A. Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.
B. Sự phóng điện trong cơn giông đã ôxi hoá N2 thành nitơ dạng nitrat: N + O2 + H2O => NO3-  +  H+
C. Quá trình cố định nitơ thực hiên bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.
D. Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỏi vụ thu hoạch bằng phân bón.
 
2. Vai trò của nitơ đối với thực vật là:
A. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
C. thành phần của prôtêin, axit nuclêic.
D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
 
3. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

A. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của thân cây.
B. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.
C. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của hoa.
D. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của lá cây.
 
4. Vai trò của kali đối với thực vật là:
A. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
B. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
D. thành phần của prôtêin, axit nuclêic.
 
5. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
A. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
B. thành phần của prôtêin, axit nuclêic.
C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
 
6. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ khí quyển có thể xảy ra ?
A. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.
B. Được cung cấp năng lượng ATP.
C. Có các lực khử mạnh.
D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

7. Vai trò của magiê đối với thực vật là:
A. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
B. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
C. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
 
8. Vai trò của clo đối với thực vật là:
A. duy trì cân bằng ion, tham gia trong quang hợp (quang phân li nước).
B. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
C. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
D. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
 
9. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu lưu huỳnh của cây là:
A. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
B. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
C. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.
D sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.
 
10. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là:
A. lá non có màu lục đậm không bình thường.
B. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết,
C. lá nhỏ có màu vàng.
D. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.
 
11. Sự biểu hiện triệu chừng thiếu kali của cây là:
A. sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.
B. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
C. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
D. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá..
 
12. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu canxi của cây là:
A. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.
B. lá non có màu lục đậm không bình thường,
C. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
D. lá nhỏ có màu vàng.
 
13. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:
A. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
B. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
C. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.
D. sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.
 
14. Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A. dạng khì nitơ tự do trong khí quyển (N2).
B. nitơ nitrat (NO3+ ) và nitơ amôn (NH4+).
C. nitơ nitrat (NO3- ).
D. nitơ amôn (NH4+).
 
15. Dung dịch bón phân qua lá phải có:
A. nồng độ các muồi khoáng thấp và chí bón khi trời không mưa
B. nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi
C. nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa.
D. nồng dô các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
 
16. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu clo của cây là:
A. lá nhỏ có màu vàng.
B. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
C. lá non có màu lục đạm không bình thường.
D. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.
 
17. Qui trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A. NO2- => NO3- => NH4+     B. NO3- => NO2- => NH3
C. NO3- => NO2- => NH4+   D. NO3- => NO2- => NH2
 
18. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu phôtpho của cây là:
A. sinh trưởng bị còi cọc, lá cổ màu vàng.
B. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.
C. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
D. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
 
19. Sư biểu hiện triệu chứng thiếu đồng của cây là:
A. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
B. lá non có màu lục đậm không bình thường.
C. Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.
D. lá nhỏ có màu vàng.
 
20. Vai trò của sắt đối với thực vật là:
A. Quy trì cân bằng ion, tham gia trong quang hợp (quang phân li nước).
B. nành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở toa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim.
D. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
 
21. Thông thường độ PH của đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất khoảng?
A.4 - 4,5                                 B. 6 - 6,5
C.7 - 7,5                                 D. 5 - 5,5
 
22. Các nguyên tố đai lượng gồm:
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.                   B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
C. C, H, O, N, P, K S, Ca, Fe.                     D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
 
23. Vai trò của canxi đối với thực vật là:
A. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
B. Thành phần của prôtêin, axit nuclêic.
C. Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
D. Thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ. 
 
ĐÁP ÁN

dap an de 2
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN