Tải phần mềm Microsoft Windows Logo 6.5 Tin học 5

Thứ sáu - 21/01/2022 10:15
Microsoft Windows Logo là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở dựa trên nền tảng logo, được phát hành triển bởi George Mills tại Viện Công nghệ Massachusetts. Được sử dụng nhiều trong chương trình giảng dạy tin học lớp tiểu học 4, 5, giúp các em tiếp cận cách lập trình thiết kế trò chơi, phần mềm một cách đơn giản trên nền tảng Windows.
Microsoft Windows Logo 6 5
Microsoft Windows Logo 6 5
I. Cách sử dụng Microsoft Windows Logo
Giao diện của Microsoft Windows Logo rất đơn giản, dễ sử dụng bao gồm 3 phần chính: Menu, màn hình vẽ đối tượng và màn hình nhập câu lệnh. Menu chính gồm có:
1. File
New: Thêm mới một file làm việc, vẽ hình ảnh mới.
Load: Tìm và tải các file ảnh được vẽ trên ứng dụng Microsoft Windows Logo được lưu trên máy tính trước đó.
Save/Save as: Lưu hình ảnh sau khi các bạn đã thực hiện xong, phím tắt là Ctrl + S nha.
Edit: Chỉnh sửa file hình ảnh khi cần.
Erase: Xóa ảnh.
Exit: Thoát hoặc tắt chương trình.

2. Bitmap
Cũng có các tính năng tương tự menu file, nhưng điểm khác biệt là hình ảnh có định dạng bitmap.

3. Set
Pensize: Tùy chỉnh độ dày đường vẽ trong phần mềm, tùy hình ảnh hay vị trí mà chúng ta chọn độ dày đường vẽ thích hợp nha.
Label Font: Cài đặt font chữ và kích thước chữ.
Commander font: Thiết lập font chữ trong màn hình commander.
Pen color: Thiết lập màu sắc bút vẽ. 
Screen color: Màu sắc màn hình khi vẽ.

4. Zoom
Phóng to thu nhỏ màn hình sân chơi với 3 chế độ:
In: Phóng to.
Out: Thu nhỏ.
Normal: Bình thường.

II. Các lệnh cơ bản trong Microsoft Windows Logo
Để di chuyển từ điểm này sang điểm khác tùy theo trạng thái của bút vẽ, trên đường di chuyển rùa sẽ để lại đường đi trên sân chơi. Sân chơi có tọa độ là ± 500 chia cho 4 góc và ngay tại vị trí chính giữa ban đầu có tọa độ x=0, y=0.
Dưới đây là một số lệnh cơ bản trong Microsoft Windows Logo:
1. Lệnh di chuyển
Lệnh Cú pháp Chức năng Viết tắt
FORWARD FORWARD n (hoặc FD n) Rùa đi tới n bước  FD
BACK BACK n (hoặc BK n)  Rùa đi lùi lại n bước  BK
RIGHT RIGHT n (hoặc RT n) Rùa xoay về phải một hướng n độ RT
LEFT LEFT n (hoặc LT n) Rùa xoay về trái một hướng n độ LT
SETX SETX n Di chuyển đến tọa độ có vị trí (n,y)  
SETY SETY n Di chuyển đến tọa độ có vị trí (x,n)  
SETXY SETXY x y Di chuyển đến tọa độ có vị trí (x,y)  
SETPOS  SETPOS [x y] Tương tụ như SETXY  
HOME HOME Quay về vị trí tọa độ (0,0)  

2. Lệnh về cung tròn, đường tròn và ellipse
Lệnh Cú pháp Chức năng
ARC ARC a r Vẽ cung tròn với góc là a, và bán kính là r. Sau khi vẽ xong rùa đứng yên tại tâm.
ARC2  ARC2 a r Vẽ cung tròn với góc là a, và bán kính là r. Vẽ tới đâu rùa đi theo tới đó.
ELLIPSE ELLIPSE x y Vẽ hình Ellipse với 2 thông số, chiều ngang theo trục x và chiều cao theo trục y. Rùa đứng yên tại tâm.
ELLIPSE2 ELLIPSE2 x y Vẽ hình Ellipse với 2 thông số, chiều ngang theo trục x và chiều cao theo trục y. Rùa chạy theo hình Ellipse.
ELLIPSEARC ELLIPSEARC x' x y y' Vẽ cung theo hình Ellipse x' là độ dài cung, chiều ngang theo trục x và chiều cao theo trục y, y' lag góc.
ELLIPSEARC2 ELLIPSEARC2 x' x y y' Rùa chạy theo cung khi vẽ.
CIRCLE CIRCLE r Vẽ đường tròn bán kính r. Rùa đứng tại tâm.
CIRCLE2 CIRCLE2 r  Rùa di chuyển theo đường tròn.

3. Lệnh về bút vẽ màu sắc
Lệnh Cú pháp Chức năng Viết tắt
PENUP PENUP Rùa di chuyển không để lại dấu vết. PU
PENDOWN PENDOWN Các lệnh di chuyển sau lệnh này sẽ thấy dấu vết của sự di chuyển. PD
PENERASE PENERASE Đặt bút xuống là thiết lập chế độ xóa. PE
PENNORMAL PENNORMAL Thiết lập trạng thái ban đầu của bút vẽ. PPT
SETPENSIDE SETPENSIDE [n1 n2] Thiết lập độ dày, cao của nét vẽ.  
SETPENCOLOR SetPC [RED GREEN BLUE] Thiết lập màu cho bút vẽ Red, Green, Blue cso giá trị từ 0->255. SetPC
SETFLOODCOLOR SetFC [R G B] Cài đặt màu nền (giống SetPC) và tô bằng lệnh Fill. SetFC
FILL FILL Tô màu nền trong phạm vi khép kín.  

4. Lệnh in kết quả, thông báo
PRINT Ví dụ: PR 1+2+3 sẽ ra kết quả là 6 trong cửa sổ lệnh Hiển thị nội dung, kết quả, thông báo.
SHOW Tương tự PR Nội dung, kết quả muốn in.
LABEL LABEL [nội dung] Nội dung hiển thị ngoài sân chơi.

5. Lệnh về vị trí rùa
Lệnh Cú pháp Chức năng Viết tắt
CLEAN CLEAN Xóa màn hình giữ yên vị trí  
CLEARSCREEN CLEARSCREEN Xóa màn hình quay về vị trí ban đầu CS
CLEARTEXT CLEARTEXT Xóa các dòng lệnh ghi CT
SHOWTURTLE SHOWTURTLE Hiển thị rùa ST
HIDETURTLE HIDETURTLE Giấu rùa HT
POS Show POS Cho biết vị trí hiện tại của rùa  
HOME HOME Quay về vị trí tọa độ (0,0)  
HEADING HEADING Cho biết rùa đang xoay ở vị trí bao nhiêu  
SETHEADING SETHEADING n Rùa quay về góc n độ, tương tự RT và LT  
TOWARDS TOWARDS x y Quay đầu rùa về hướng tọa độ x y  
DISTANCE DISTANCE x y Đo khoảng cách từ vị trí hiện tại tới tọa độ x y  
File đính kèm

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

THÀNH VIÊN

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây