Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm 2020 - 2021

Thứ hai - 02/11/2020 07:12

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm 2020 - 2021, có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo.

 Câu 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống
Viết số Đọc số
45 753 …………………………………………………………………………….
……….. Chín trăm linh năm

Câu 2. (0.5 điểm) Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ:
A. Thế kỉ IX          
B.
Thế kỉ X                
C.
Thế kỉ XI            
D.
Thế kỉ XII

Câu 3. (1 điểm) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 16 642; 16 624; 16 743; 16 742
B. 16 624; 16 642; 16 742; 16 743
C. 16 742; 16 624; 16 642; 16 743
D. 16 642; 16 624; 16 742; 16 743

Câu 4. (0.5 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1

A. Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt


Câu 5. (0.5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1254kg = ….tấn….kg
A. 1 tấn….kg         
B.
1 tấn 200kg            
C.
1 tấn 250 kg       
D.
1tấn 254kg

Câu 6. (1 điểm)
Cửa hàng có 5 bao gạo nếp cân nặng 240kg. Như vậy, trung bình mỗi bao cân nặng bao nhiêu?
A. 12 kg                
B.
9 kg                       
C.
21 kg                  
D.
48 kg

Câu 7. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau: 326 - ( 57 x X) với X = 3
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………..............
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 152 399 + 24 698
……………………………..
……………………………..
……………………………..
  b. 92 508 - 22 429
……………………………..
……………………………..
……………………………..
c. 3 089 x 5
……………………………..
……………………………..
……………………………..
  d. 43 263 :9
……………………………..
……………………………..
……………………………..

Câu 9. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. (1.5 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 26m. Chiều dài hơn chiều rộng 8m. Hỏi diện tích của hình chữ nhật là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 

ĐÁP ÁN

Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 6.
003
2 [.5] C
3 [1] B
4 [.5] D
5 [.5] D
6 [1] D
 
Phần đáp án câu tự luận:
Tổng câu tự luận: 4.
Câu 1 ( 1 điểm)
Viết số Đọc số
45 753 Bốn mươi lăm nghìn bảy trăm năm mươi ba
905 Chín trăm linh năm

Câu 7 (1 điểm) Gợi ý làm bài:
Với X = 3, ta có 326 - (57 x 3) = 326 - 171 = 155

Câu 8 (2 điểm) Gợi ý làm bài:
a. 152 399 + 24 698 = 177 097
b. 92 508 - 22 429 = 70 079
c. 3 089 x 5 = 15 445
d. 43 263 : 9 = 4 807

Câu 9 (1 điểm) Gợi ý làm bài:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 88) + ( 22 + 77) + ( 33 + 66) + (44 + 55) + 99
= 99 + 99 + 99 + 99 + 99
= 99 x 5 = 495

Câu 10 (1.5 điểm): Gợi ý làm bài:
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
(26 + 8 ) : 2 = 17 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
17 - 8 = 9 (m)
Diện tích hình chữ nhật là:
17 x 9 = 153 (m2)
Đáp số: 153 m2

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây