Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Địa lý (Đề 3)

Thứ ba - 30/06/2020 04:53

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Địa lý, có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo.

Câu 1: Đối với vùng đồi núi, để hạn chế xói mòn trên đất dốc phải áp dụng tổng thể các biện pháp
A. bảo vệ rừng, định cư.                     
B.  canh tác, bón phân.
C. thủy lợi, canh tác.
D. bón phân, bảo vệ rừng.
Câu 2: Ở nước ta, khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất là
A. Đông Bắc.        
B. Tây Bắc.        
C. Nam Bộ.              
D. miền Trung.

Câu 3: Thủy sản nước lợ nước ta thường được nuôi tại
A. sông suối.              
B. kênh rạch.         
C. đầm phá.          
D. ao hồ.

Câu 4: Hoạt động nào không thuộc ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?
A. Chế biến sản phẩm trồng trọt.
B. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
C. Chế biến gỗ và lâm sản.
D. Chế biến thủy, hải sản.
Câu 5: Trung du và miền núi bắc bộ không có thế mạnh về
A. khai thác, chế biến khoáng sản.
B. kinh tế biển.
C. chăn nuôi gia súc.
D. trồng và chế biến cây công nghiệp nhiệt đới.
Câu 6: Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. rừng sản xuất.
B. rừng đặc dụng.
C. rừng phòng hộ.
D. rừng ngập mặn.
Câu 7: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không tiếp giáp với biển Đông?
A.  Hải Phòng.               
B. Hà Nam.                 
C. Quảng Ngãi.         
D. Phú Yên.

Câu 8: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào dưới đây?
A. Đông Bắc Bộ.         
B. Tây Bắc Bộ.          
C. Bắc Trung Bộ.     
D. Nam Trung Bộ.

Câu 9:  Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết Sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A. Sông Thái Bình.          
B. Sông Hồng.             
C. Sông Mã.        
D.  Sông Thu Bồn.

Câu 10: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Phu Luông.        
B. Sông Gâm.         
C. Đông Triều.             
D. Ngân Sơn.

Câu 11: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng?
A. Hải Phòng.                  
B. Hà Nội.           
C. Đà Nẵng.         
D. Vũng Tàu.

Câu 12: Căn cứ Atlat Địa lí Việt nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90%?
A. Thái Bình.              
B. Thanh Hóa.                   
C. Hòa Bình.               
D. Nghệ An.

Câu 13: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh nhỏ nhất?
A. Tuyên Quang.            
B. Cao Bằng.                 
C. Lai Châu.        
D. Thái Nguyên.

Câu 14: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành dệt- may?
A. Nha Trang.               
B. Cà Mau.              
C. Hải Phòng.                    
D. Quy Nhơn.

Câu 15: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô lớn?
A. Hà Nội.           
B. Vũng Tàu.               
C. Hạ Long.          
D. Nha Trang.

Câu 16: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường nào sau đây không chạy theo hướng bắc- nam?
A. Quốc lộ 1.     
B. Đường Hồ Chí Minh.    
C. Đường sắt thống nhất.  
D. Quốc lộ 7.

Câu 17: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Hà Giang.               
B. Cao Bằng.       
C. Lạng Sơn.             
D. Quảng Ninh.

Câu 18: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết mỏ sắt có ở tỉnh nào của Bắc Trung Bộ?
A. Thanh Hóa.             
B. Nghệ An.         
C. Hà Tĩnh.           
D. Quảng Bình.

Câu 19: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A.  Bình Thuận.        
B. Ninh Thuận.               
C. Phú Yên.      
D. Khánh Hòa.

Câu 20: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Mộc Bài.               
B. Đồng Tháp.              
C. An Giang.      
D. Hà Tiên.

Câu 21:  Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 2014. (%)
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam, năm 2014, NXB  Thống kê , 2015) 
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu cơ cấu giá tị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta năm 2014 so với năm 2005?
A. Dịch vụ nông nghiệp tăng, trồng trọt giảm.
B. Chăn nuôi tăng, trồng trọt tăng.
C. Chăn nuôi giảm, trồng trọt giảm.
D. Dịch vụ nông nghiệp giảm, chăn nuôi tăng.
Câu 22: Cho bảng số liệu
Năm 2000 2005 2009 2014
Tổng số 77631 82392 86025 90729
Thành thị 18725 22332 25585 30035
Nông thôn 58906 60060 60440 60694
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam, năm 2014, NXB  Thống kê , 2015) 
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây  không đúng về số dân thành thị và nông thôn ở nước ta?
A. Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.
B. Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn.
C. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.
D. Dân thành thị ít hơn dân nông thôn.
Câu 23: Do lãnh thổ trãi dài trên nhiều vĩ tuyến, nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt
A. giữa vùng đất liền và vùng biển.
B. giữa miền núi với đồng bằng.
C. giữa miền Bắc với miền Nam.
D. giữa miền đồng bằng với vùng ven biển, hải đảo.
Câu 24: Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. Chất lượng lao động được nâng cao.
B. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
C. Mở rộng buôn bán với các nước.
D. Thu hút nhiều du khách quốc tế.
Câu 25: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng là do
A. đấy mạnh xuất khẩu nông sản.
B. Việt Nam trở thành thành viên của WTO.
C. sự phục hồi và phát triển sản xuất.
D. mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
Câu 26: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
B. vùng mới được khai thác gần đây.
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
D. có nhiều điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.
Câu 27: Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
A. nền nhiệt độ thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
B. nền nhiệt độ cao, nhiều cửa sông đổ ra biển.
C. nền nhiệt độ cao, ít cửa sông đổ ra biển.
D. nền nhiệt độ thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
Câu 28: Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu là do
A. có nhiều vụ cháy rừng.
B. đẩy mạnh khai thác gỗ quý.
C. tăng cường khai thác dược liệu.
D. nạn phá rừng gia tăng.
Câu 29: Biện pháp quan trọng nhất để tránh mất nước của các hồ chứa ở Đông Nam Bộ là
A. bảo vệ nghiêm ngặt các khu dự trữ sinh quyển.
B. xây dựng và mở rộng các vườn quốc gia.
C. bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu các sông.
D. phục hồi và phát triển nhanh rừng ngập mặn.
Câu 30: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn?
A. Xâm nhập mặn sâu.
B. Bão hoạt động mạnh.
C. Diện tích mặt nước giảm.
D. Lượng mưa ngày càng ít.
Câu 31: Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tăng cường việc bảo vệ môi trường, khẳng định chủ quyền vùng biển.
B. Góp phần giải quyết việc làm, phát huy thế mạnh kinh tế biển- đảo.
C. Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản và bảo vệ an ninh vùng biển.
D.Tránh khai thác các loài sinh vật quý hiếm, có giá trị kinh tế cao.
Câu 32: Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào dưới đây?
A.  Làm thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
B. Tạo sức ép tới sự phát triển kinh tế- xã hội.
C.  Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
D.  Ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 33: Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn còn cao là do
A. thu nhập của nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
B. tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và nghề phi nông nghiệp còn ít.
C. cơ sở hạ tầng ở nông thôn kém phát triển.
D. dân cư ở nông thôn chiếm tỉ lệ lớn hơn dân cư thành thị.
Câu 34: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển những năm gần đây là do
A. nước ta hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới.
B. quá trình công nghiệp hóa ở nước ta được đẩy mạnh.
C. nước ta thu hút các nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D. kinh tế nước ta hoạt động theo cơ chế thị trường.
Câu 35: Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới nước ta là
A. phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
B. sử dụng các giống cây ngắn ngày, đẩy mạnh thâm canh.
C. đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng khoa học công nghệ.
D. chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất. 
Câu 36:  Cho biểu đồ:
 
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam, năm 2014, NXB  Thống kê , 2015) 
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tình hình xuất nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014.
C. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014.
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014.
Câu 37: Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA MỘT SỐ NĂM
Năm Tổng diện tích có rừng(tr.ha) Diện tích rừng tự nhiên(tr.ha) Diện tích rừng trồng(tr.ha) Độ che phủ rừng(%)
1943 14,3 14,3 0 43,8
1983 7,2 6,8 0,4 22,0
2000 10,9 9,4 1,5 33,1
2014 13,8 10,1 3,7 40,4






 
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam, năm 2014, NXB  Thống kê , 2015) 
Để thể hiện sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.                         
B. Miền.                        
C. Cột.                      
D. Kết hợp.

Câu 38:  Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta?
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên.
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư.
C. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.
D. Vị trí gần đường hàng hải quốc tế.
Câu 39: Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ?
A.Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến bắc và gần xích đạo hơn.
B. Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
C. Gió tây nam từ bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn.
D.Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
Câu 40: Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta phức tạp, chủ yếu do
A. tác động của gió mậu dịch và độ cao địa hình.
B. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
C. tác động của vĩ độ địa lí và hướng phơi của sườn núi.
D. tác động của gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
...................HẾT...............
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay

ĐÁP ÁN
Câu Đáp án Giải thích
1
C
Đối với vùng đồi núi, để hạn chế xói mòn trên đất dốc phải áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
 
2 B Ở nước ta, khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất là Tây Bắc.
 
3 C Thủy sản nước lợ nước ta thường được nuôi tại đầm phá.
 
4
C
Hoạt động không thuộc ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là chế biến gỗ và lâm sản.
 
5
D
Trung du và miền núi bắc bộ không có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp nhiệt đới.
 
6 C Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là rừng phòng hộ chiếm 50%.
 
7 B Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, thì tỉnh, thành phố không tiếp giáp với biển Đông là Hà Nam.
8 A Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thì  Sa Pa thuộc vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.     
9
B
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, thì Sông Đà thuộc lưu vực sông Hồng.
 
10
 
A Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, thì dãy núi không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là dãy Phu Luông.        
11 B Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, thì trung tâm kinh tế có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng là Hà Nội.
12 A Căn cứ Atlat Địa lí Việt nam trang 19, thì tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90% là Thái Bình.       
 13 C Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, thì tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh nhỏ nhất là Lai Châu.
14 C Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, thì trung tâm công nghiệp có ngành dệt- may là Hải Phòng.
15 B Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, thì trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn là Vũng Tàu.
16 D Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, thì tuyến đường không chạy theo hướng Bắc- Nam là quốc lộ 7.
17 A Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, thì khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy của Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh Hà Giang.           

18

C
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, thì ở  Bắc Trung Bộ mỏ sắt có ở tỉnh Hà Tỉnh.
 
19 A Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, thì cây bông được trồng nhiều nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc tỉnh Bình Thuận.     
20 A Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, thì khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là Mộc Bài.            

21

A
Theo biểu đồ, nhận xét đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta năm 2014 so với năm 2005 là dịch vụ nông nghiệp tăng, trồng trọt giảm.
 

22

B
Theo bảng số liệu, nhận xét  không đúng về số dân thành thị và nông thôn ở nước ta là dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn.
 
23 C Do lãnh thổ trãi dài trên nhiều vĩ tuyến, nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt giữa miền Bắc và miền Nam.

24

C
Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do mở rộng buôn bán với các nước.
 

25

D
Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng là do mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
 
26 B Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do vùng mới được khai thác gần đây.
 

27

C
Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có nền nhiệt độ cao, ít cửa sông đổ ra biển.
 

28

D
Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu là do nạn phá rừng gia tăng.
 

29

C
Biện pháp quan trọng nhất để tránh mất nước của các hồ chứa ở Đông Nam Bộ là bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu các sông.
 

30

A
Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn là do xâm nhập mặn sâu.
 

31

C
Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản và bảo vệ an ninh vùng biển.

 

32

A
Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả: làm thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
 

33

B
Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn còn cao là do tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và nghề phi nông nghiệp còn ít.
 

34

B
Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển những năm gần đây là do quá trình công nghiệp hóa ở nước ta được đẩy mạnh.
 

35

A
Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới nước ta là phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
 

36

B
Biểu đồ miền nên thể hiện nội dung :Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014.

 

37

D
Dựa vào bảng số liệu và yêu cầu của đề bài, để thể hiện sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm thì biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất.
38 C Điều kiện quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta là có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.

39

B
Nguyên nhân làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ là do dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
 
40 B Sự phân hóa thiên nhiên Đông – Tây ở nước ta chủ yếu do tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
 


 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây