Loading...

Trắc nghiệm sinh học 11, chương I, bài 2: Hô hấp ở cơ thể thực vật và động vật

Thứ bảy - 28/04/2018 10:30

Trắc nghiệm sinh học 11, chương I, bài 2: Hô hấp ở cơ thể thực vật và động vật, có đáp án.

Loading...
1. Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A. NO3- => NO2 => NH3     B. NO3- => NO2- => NH2
C. NO2- => NO3- => NH4       D. NO3 => NO2 => NH4+
 
2. Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự nào ?
A. Tim => động mach phổi giàu O2 => Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi giàu CO2 => Tim.
B. Tim => động mạch phổi giàu CO2 => Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi giàu O2 => Tim.
C. Tim => động mạch phổi ít CO2 => Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi giàu O2 => Tim.
D. Tim => động mạch phổi giàu CO2 => Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi ít O2 => Tim.
 
3. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu canxi của cây là:
A. lá nhỏ có màu vàng.
B. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
C. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.
D. lá non có màu lục đậm không bình thường.
 
4. Hô hấp là:
A. tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxi hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.
B. tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.
C. tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.
D. tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.
 
5. Ý nào dưới đây không đúng đối với ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến hô hấp ?
A. Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước (độ ẩm tương đối) của cơ thể, cơ quan hô hấp.
B. Nếu hàm lượng CO2 cao trong mồi trường sẽ làm cho phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận và hô hấp tăng mạnh.
C. Nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường.
D. Nếu nồng độ O2 trong không khí giảm xuống dưới 10% thì hô hấp sẽ bị ảnh hưởng và khi giảm xuống dưới 5% thì cây chuyên sang phân giải kị khí.
 
6. Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp ?
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
B. Tim đập nhanh và mạnh làm tàng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.
C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm.
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.
 
7. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ỏ nhóm hay các nhóm thực vật nào ?
A. Chỉ ở nhỏm thực vật C3
B. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.
C. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.
D. Ở nhóm thực vật C4 và CAM.
 
8. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí ?
A. Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.
B. Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thế tích cơ thể (S/V) khá lớn.
C. Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
D. Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.
 
9. Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết sau thời gian ngắn ?
A. Vì độ ẩm trên cạn thấp.
B. Vì không hấp thu được O2 của không khí.
C. Vì nhiệt độ ở trên cạn cao.
D. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.
 
10. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào ?
A. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
B. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.
C. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.
D. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.
 
11. Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:
A. chỉ axit lactic.            B. đồng thời rượu êtilic và axit lactic.
C. chỉ rượu êtilic.           D. rượu êtilic hoặc axit lactic.
 
12. Liên hệ ngược là:
A. sự thay đổi bất thường của điều kiện lí hoá ở môi trường trong trước khi điều chỉnh tác động đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
B. sự thay đổi bất thường của điều kiện lí hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh tác động đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
C. sự thay của điều kiện lí hoá ở môi trường trong trở về bình thường trước khi điều chỉnh tác động đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
D. sự thay của điều kiện lí hoá ở môi trường trong trở về bình thường sau khi được điểu chỉnh tác động đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
 
13. Quá trình tiêu hoá ở động vật ông tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá dược biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
B. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
C. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
D. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
 
14. Axit ubxixic (ABA) tăng lên là nguyên nhân gây ra:
A. việc mở khí khổng khi cây ở trong tối.
B. việc mở khí khổng khi cây ở ngoài sáng,
C. việc đóng khí khổng khi cây ở trong tối.
D. việc đóng khí khổng khi cây ở ngoài sáng.
 
15. Giai đoạn đường phân diễn ra ở trong:
A. ti thể.               B. tế bào chất.
C. lục lạp.             D. nhân.
 
16. Tĩnh mạch là:
A. những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa về tim.
B. những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch và đưa về tim.
C. những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch và đưa về tim.
D. những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch và đưa về tim.
 
17. Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3 ?
A. Năng suất cao hơn.
B. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.
C. Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường,
D. Cường độ quang hợp cao hơn.
 
18. Xem hình dưới cho biết ghi chú nào đúng?

bai 2a
Phổi và phế nang ở người
 
A. 1. Phổi; 2. Khí quản; 3. Phế quản; 4. Mao mạch; 5. Phê nang.
B. 1. Phổi; 2. Khí quản; 3. Phế quản; 4. Mao mạch; 5. Phế nang,
C. 1. Phổi; 2. Khí quản; 3. Phế quản; 4. Mao mạch; 5. Phế nang.
D. 1. Phổi; 2. Khí quản; 3. Phế quản; 4. Mao mạch; 5. Phế nang.
 
19. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của dạng nước tự do:
A. Làm dung môi, làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước.
B. Giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể.
C. Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh.
D. Tham gia vào một số quá trình trao đổi chất.
 
20. Vì sao ta có cảm giác khát nước ?
A. Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.
B. Vì áp suất thẩm thấu trong máu tăng,
C. Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.
D. Vì áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
 
21. Nếu cùng một cường độ chiếu sáng thì:
A. ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.
B. ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn lơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
C. ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
D. ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
 
22. Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào:
A. Tiêu hoá ngoại bào => Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào => Tiêu hoá nội bào
B. Tiêu hoá nội bào => Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào => Tiêu hoá ngoại bào
C. Tiêu hoá nội bào => Tiêu hoá ngoại nội => Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào
D. Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào => Tiêu hoá nội bào => Tiêu hoá ngoại bào
 
23. Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có bốn ngăn ?
A. Trâu, bò, cừu, dê.      B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, tò.
C. Ngựa, thỏ, chuột.      D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê
 
24. Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở:
A. thực vật, một số vi khuẩn.
B. thực vật, tảo, một số vi khuẩn,
C. tảo, một số vi khuẩn.
D. thực vật, tảo.
 
25. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng?

bai 2b
Hệ dẫn truyền ở tim người.
 
A.  1. Nút xoang nhĩ ; 2. Nút nhĩ thất; 3. Bó His ; 4. Mạng Puôc-kin.
B.  1. Nút xoang nhĩ ; 2. Nút nhĩ thất; 3. Mạng Puôc-kin ; 4. Bó His.
C. 1. Bó His ; 2. Nút nhĩ thất; 3. Nút xoang nhĩ ; 4. Mạng Puôc-kin.
D. 1. Nút nhĩ thất; 2 Nút xoang nhĩ ; 3. Bó His ; 4. Mạng Puôc-kin.
 
26 Lực đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển nước ở thân là:
A. lực liên kết giữa các phân tử nước.
B. lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước),
C. lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
 
27. Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là:
A. lúa, khoai, sắn, đậu.                        B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.        D. rau dền, kê, các loại rau.
 
28. Vì sao hệ tuần hoàn của Thân mềm và Chân khớp được gọi lả hệ tuần hoàn hở ?
A. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.
B. Vì tốc độ máu chảy chậm.
C. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.
D. Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.
 
29. Hô hấp ánh sáng xảy ra:
A. ở thực vật C4.           B. ở thực vật C4 và thực vật CAM
C. ở thực vật C3            D. ở thực vật CAM.
 
30. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quang hợp ?
A. Quá trình tạo thành ATP, NADPH và giải phóng O2.
B. Quá trình khử CO2.
C. Quá trình quang phân li nước.
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).
 
31. Xem hình dưới và cho biết trật tự nào đúng của hô hấp hiếu khí?
 
bai 2c
Hình sơ đồ các giai đoạn của hô hấp
 
A. 1. Đường phân => 2. Axêtit CoA => 3. Axit piruvic => 4. Chu trình Crep => 5. Chuỗi chuyền điện tử.
B. 1. Đường phân => 2. Axit piruvic => 3. Chu trình Crep => 4. Axêtit CoA => 5. Chuỗi chuyền điện tử.
C. 1. Đường phân => 2. Axit piruvic => 3.Axêtil CoA => 4. Chuỗi chuyền điện tử => 5. Chu trình Crep.
D. 1. Đường phân => 2. Axit piruvic => 3.Axêtil CoA => 4. Chu trình Crep => 5. Chuỗi chuyền điện tử.
 
32. Hô hấp là quá trình:
A. khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
B. ôxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
C. ôxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
D. ôxi hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
 
33. Ý nào dưới đây không đúng đối với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?
A. Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
B. Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
C. Các ion khoáng hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mạt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).
D. Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
 
34. Khi cây bị hạn, hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng có tác dụng:
A. tạo cho các ion đi vào tế bào khí khổng.
B. làm tăng sức trương nước trong tế bào khí khổng.
C. kích thích các bơm ion hoạt động.
D. làm cho các tế bào khí khổng tăng áp suất thẩm thấu.
 
35. Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở ?
A. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
B. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
C. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
D. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
 
36. Cơ chế duy trì cân hằng nội môi diễn ra theo trật tự nào ?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.
C. Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.
D. Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.
 
37. Vai trò của magiê đối với thực vật là:
A. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rẻ.
B. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
C. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
D. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
 
38. Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn ?
A. Vì có nhiều cung mang.
B. Vì mang có kích thước lớn.
C. Vì mang có khả năng mở rộng.
D. Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
 
39. Tác dụng chính của kĩ thuật nhổ cây con đem cấy là gì ?
A. Tận dụng được đất gieo khi ruộng cấy chưa chuẩn bị kịp.
B. Bố trí được thời gian thích hợp để cấy.
C. Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởng kích thích sự ra rễ con dể hút được nhiều nước và muối khoáng cho cây.
D. Không phải tỉa bỏ bớt cây con sẽ tiết kiệm được giống.
 
40. Xem hình dưới vả cho biết chú thích nào dưới đây không đúng ?

bai 2d
Hình Tiêu bản cắt ngang lá
 
A. 3. Biểu bì dưới.
B. 1. Biểu bì trên.
C. 2. Tế bào mô giậu chứa lục lạp.
D. 4. Khoảng trống gian bào.
 
------------------------------------
ĐÁP ÁN
dap an bai 2
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN