Loading...

Trắc nghiệm sinh học 11, chương IV, bài 9: Sinh sản

Thứ sáu - 04/05/2018 10:34

Trắc nghiệm sinh học 11, chương IV, bài 9: Sinh sản, có đáp án

Loading...
1. Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:
A. sự kết họp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) - trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
B. sự kết hợp nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
C. sự kết hợp hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
D. sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
 
2. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?

bai9a
 
A. 1. Đầu nhụy; 2. ống phấn; 3. ống phấn đang sinh trưởng; 4. Hai tinh tử; 5. Thụ tinh kép; 6. Hai nhân tinh tử; 7. Nhân nội nhũ; 8. Hợp tử.
B. 1. Đầu nhụy; 2. ống phấn; 3. ông phấn đang sinh trưởng; 4, Hai tinh tử; 5. Hai nhân tinh tử; 6. Thụ tinh kép; 7. Hợp tử; 8. Nhân nội nhũ
C. 1. Đầu nhụy; 2. ống phấn; 3. ống phấn đang sinh trưởng; 4. Hai tinh tử; 5. Hai nhân tinh tử; 6. Thụ tinh kép; 7. Nhân nội nhũ; 8. Hợp tử.
D. 1. Đầu nhụy; 2. ống phấn; 3. ống phấn đang sinh trưởng; 4. Hai tinh tử; 5. Hai nhân tinh tử; 6. Hợp tử; 7. Nhân nội nhũ; 8. Thụ tinh kép.
 
3. Sinh sản vô tính ở thực vật là:
A. tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp của giao tử đực và cái.
B. tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp của giao tử đực và cái.
C. tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp của giao tử đực và cái.
D. tạo ra cây con giống cây bố và mẹ, có sự kết hợp của giao tử đực và cái.
 
4. Sinh sản bào tử là:
A. tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kể thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
B. tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
C. tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phất sinh do nguyên phân ở nhưng thực vật có xen ke thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
D. tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
 
5. Tự thụ phấn là:
A. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài.
B. sự thụ phấn của hạt phấn cây này vời nhụy của cây khác cùng loài,
C. sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng hoa hay hoa khác của cùng một cây.
D. sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
 
6. Tại sao ở quả ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành ?
A. Vì để trồng và ít công chăm sóc.
B. Vì để nhân giống nhanh và nhiều,
C. Vì để tránh sâu bệnh gây hại.
D. Vì rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
 
7. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?
A. 1. Cừu cái mặt trắng; 2. Trứng; 3. Nuôi tế bào tuyến vú (TBTV); 4. Cừu cái mặt đen ; 5. TBTV; 6. Trứng không nhân; 7. sự kết hợp TBTV với trứng; 8. Trứng mang nhân của TBTV; 9. Cừu mẹ mặt đen mang trứng có nhân TBTV; 10. Cừu con Đôly; 11. Cừu Đôly trưởng thành.
B. 1. Cừu cái mặt trắng; 2 . TBTV; 3. Nuôi TBTV; 4. Cừu cái mặt đen; 5. Trứng; 6. Trứng không có nhân; 7. sự kết hợp TBTV với trứng; 8. Trứng mang nhân của TBTV; 9 Cừu mẹ mặt đen mang trứng có nhân tế bào trứng; 10. Cừu con Đôly; 11. Cừu Đôly trưởng thành.
C. 1. Cừu cái mặt trắng; 2 . TBTV; 3. Nuôi TBTV; 4. Cừu cái mặt đen cho trứng; 5. Trứng; 6. Trứng không nhân; 7. sự kết hợp TBTV với trứng; 8. TBTV mang nhân của trứng; 9. Cừu mẹ mặt đen mang trứng có nhân TBTV; 10. Cừu con Đôly; 11. Cừu Đôly trưởng thành.
D. 1. Cừu cái mặt trắng; 2. TBTV; 3. Nuôi TBTV; 4. Cừu cái mặt đen ; 5. Trứng; 6. Trứng không nhân; 7. sự kết hợp TBTV với trứng; 8. Trứng mang nhân của TBTV; 9 Cừu mẹ mặt đen mang trứng có nhân TBTV; 10. Cừu con Đôly; 11. Cừu Đôly trưởng thành.
 
bai9b
Nhân bản vô tính tạo cừu Đôly
 
8. Testôstêrôn có vai trò:
A. kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng.
B. kích thích tế bao kẽ sản xuất ra FSH.
C. kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh rinh trùng.
D. kích thích tuyến yên sản sinh LH
 
9. Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?
A. Trinh sinh.                  B. Phân đôi.
C. Nảy chồi.                   D. Phân mảnh.
 
10. Sinh sản vô tính ỏ động vật là:
A. một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
B. một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết họp giữa tinh trùng và trứng.
C. một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
D. một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
 
11. Vì sao sinh sản theo kiểu giao phối tiến hóa hơn sinh sản vô tính ?
A. Vì thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt với sự thay đổi của môi trường.
B. Vì thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm giảm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
C. Vì thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
D. Vì thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
 
12. Thụ tinh nhân tạo được thực hiện ở biện pháp nào?
A. Nuôi cấy phôi.
B. Sử dụng hoocmôn.
C. Sử dụng chất kích thích tổng họp.
D. Thay đổi các yếu tố môi trường.
 
13. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?
 
bai9c
Một số hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên của thực vật
 
A. 1. Thân bò; 2. Rễ phụ; 3. Thân rễ; 4. Thân hành mới; 5. Thân hành cũ.
B. 1 . Thân bò; 2. Rễ phụ; 3. Thân rễ; 4. Thần hành cũ; 5. Thân hành mới.
C. 1 . Thân bò; 2. Thân rễ; 3. Rễ phụ; 4. Thân hành mới; 5. Thân hành cũ.
D. 1 . Thân rễ; 2. Rễ phụ; 3. Thân bò; 4. Thân hành mới; 5. Thân hành cũ. 
 
14. Trong thiên nhiên, cây tre sinh sản bằng:
A. thân rễ. B. lóng.       C. rễ phụ.   D. thân bò
 
15. Vì sao thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài ?
A. Vì cho hiệu suất thụ tinh cao.
B. Vì đỡ tiêu tốn năng lượng,
C. Vì không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.
D. Vì không nhất thiết phải cần môi trường nước.
 
16. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?

bai9d
Sinh sản hữu tính
 
A. 1. Trứng; 2. Tinh trùng; 3. Hợp tử. 4. Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng; 5. Giai đoạn thụ tinh; 6. Giai đoạn phát triển phôi.
B. 1. Hợp tử; 2. Tinh trùng; 3. tiền phôi. 4. Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng; 5. Giai đoạn thụ tinh; 6. Giai đoạn phát triển phôi.
C. 1. Trứng; 2. Tinh trùng; 3. Hợp tử. 4. Giai đoạn hình thành tinh trừng và trứng; 5. Giai đoạn thụ tinh; 6. Giai đoạn phát triển hậu phôi.
D. 1. Trứng; 2. Tinh trùng; 3. Hợp tử. 4. Giai đoạn đang giảm phân; 5. Giai đoạn thụ tinh; 6. Giai đoạn phát triển phôi. 
 
17. Ý nào không đúng khi nói về hạt ?
A. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.
B. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
C. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
D. Hat là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.
 
18. Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản giao phối so với sinh sản tự phối ở động vật?
A. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho tiến hoá.
B. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
C. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
D. Là hình thức sinh sản phố biến.
 
19. Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là:
A. làm tăng nồng độ prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
B. làm tăng nồng độ prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
C. làm giảm nồng độ prôgestêrôn và ơstrỏgen trong máu ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
D. làm giảm nồng độ prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
 
20. Biện pháp nào làm tăng hiệu quả thụ tinh nhất ở động vật?
A. Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.
B. Thay đổi các yếu tố môi trường,
C. Nuôi cấy phôi.
D. Thụ tinh nhân tạo.
 
27. Bộ nhiễm sắc thể ở các tế bào có mặt trong sự hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa như thế nào ?
A. Tế bào mẹ mang 2n; các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phin, các giao tử đều mang n.
B. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử mang 2n; tế bào sinh sản, tế bào ống phin, các giao tử đều mang n.
C. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản mang 2n, tế bào ống phin, các giao tử đều mang n.
D. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn đều mang 2n; các giao tử đều mang n.
 
22. Vì sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép ?
A: Vì để tập trung nước nuôi các cành ghép.
B. Vì để loại bỏ sâu bệnh trên lá cây. 
C. Vì để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
D. Vì để tránh gió mưa làm lay cành ghép.
 
23. Đặc điểm của bào tử là:
A. tạo được nhiều cá thể của một thế hệ, được phất tán chỉ như nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
B. tạo được ít cá thê của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
C. tạo được nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
D. tạo được nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
 
24. Hạn chế của sinh sản vô tính là:
A. tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi.
B. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
C. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
D. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
 
25. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng đối với sự hình thành hạt phấn ?

bai9e
Sự hình thành hạt phấn và túi phôi

A. 1. Bao phấn; 2. Tế bào trong bao phân; 3. Bốn tiểu bào tử; 4. Bào tử; 5. Vách dày; 6. Tế bào sinh sản. 7. Tế bào ống phấn. 8. Hạt phấn.
B. 1. Bao phấn; 2. Tế bào trong bao phấn; 3. Bốn tiểu bào tử; 4. Bào tử; 5. Vách dày; 6. Tế bào ống phấn; 7. Tế bào sinh sản. 8. Hạt phấn.
C. 1. Bao phấn; 2. Bào tử; 3. Bốn tiểu bào tử; 4. Tế bào trong bao phấn; 5. Vách dày; 6. Tế bào sinh sản. 7. Tế bào ống phấn. 8. Hạt phấn
D. 1. Bao phấn; 2. Tế bào trong bao phấn; 3. Hạt phấn; 4. Bào tử; 5. Vách dày; 6.Tế bào sinh sản. 7. Tế bào ống phấn. 8. Bốn tiêu bào tử.
 
26. Điều hòa sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối bởi:
A. hệ thẩn kinh.                                          B. hệ nội tiết.
C. các nhân tố bên trong cơ thể.                 D. các nhân ở bên ngoài cơ thể.
 
27 Khi nồng độ prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu tăng cao có tác dụng:
A. kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
B. ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH.
C. ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi, làm hai bộ phân này không tiết GnRH, FSH và LH.
D. gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
 
28. Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?
A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
B. Tạo ra dược nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.
C. Là hình thức sinh sản phổ biến.
D. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
 
29. Điều nào kháng đúng khi nói về sinh sản của động vật ?
A. Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.
B. Dộng vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.
C. Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
D Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.
 
30. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?
A. 1. Vùng dưới đồi; 2. Tuyến yên; 3. FSH; 4. LH; 5. Buồng trứng; 6. Thể vàng; 7. Nang trứng; 8. Prôgestêrôn và ơstrôgen.
B. 1. Vùng dưới đồi; 2. Tuyến yên; 3. LH; 4. FSH; 5. Buồng trứng; 6. Thể vàng; 7. Nang trứng; 8. Prồgestêrôn và ơstrôgen.
C. 1. Vùng dưới đồi; 2. Tuyến yên; 3. FSH; 4. LH; 5. Buồng trứng; 6. Nang trứng; 7. Thể vàng; 8. Prôgestêrôn và ơstrôgen.
D. 1. Tuyến yên; 2. Vùng dưới đồi; 3. FSH; 4. LH; 5. Buồng trứng; 6. Thể vàng; 7. Nang trứng; 8. Prôgestêrôn và ơstrôgen.

bai9f
Sơ đồ cơ chế điều hòa sinh trứng
 
31. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?
A. 1. Tuyến giáp ; 2. Vùng dưới dồi; 3. FSH; 4. LH; 5. Tesôstêrôn; 6. ống sinh tinh sính sản ra tinh trung; 7. Tế bào kê trong tinh hoàn.
B. 1. Vùng dưới đổi; 2. Tuyến giáp; 3. LH; 4. FSH; 5. Tesôstêrôn; 6. ống sinh tinh sinh sản ra tinh trùng; 7. Tế bào kẽ trong tinh hoàn.
C. 1. Vùng dưới đồi; 2. Tuyến giáp; 3. Testôstêrôn; 4. LH; 5. FSH; 6. ống sinh tinh sinh sản ra tinh trùng; 7. Tế bào kẽ trong tinh hoàn.
D. 1. Vùng dưới đồi; 2. Tuyến giáp; 3. FSH; 4. LH; 5. Testôstêrôn; 6. ống sinh tinh sinh sản ra tinh trùng; 7. Tế bào kẽ trong tinh hoàn.
E. Testôstêrôn.
F. LH.
G. FSH.
H. GnRH 

bai9g
Sơ đồ cơ chế điều hoà sinh tinh
 
32. Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên các hình thức phân bào nào ?
A. Trực phân và giảm phân.
B. Giảm phân và nguyên phân.
C. Trực phân, giảm phân và nguyên phân.
D. Trực phân và nguyên phân.
 
33. Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:
A. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.
B. Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
C. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
D. Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.
 
34. LH có vai trò:
A. kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.
B. kích thích tuyến yên sản sinh FSH. 
C. kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng.
D. kích thích tế bào kẽ sản xuất ra testôstêrôn.
 
35. FSH có vai trò:
A. kích thích phát triển nang trứng.
B. kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì tinh thể vàng hoạt động.
C. kích thích niêm mạc dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ
D. kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.
 
36. Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:
A. chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
B. chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phất triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
C. chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xôma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
D. chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
 
37. Prôgestêrôn và ơstrôgen có vai trò:
A. kích thích phát triển nang trứng.
B. kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.
C. kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động.
D. kích thích niêm mạc dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.
 
38. Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?
A. Điều chính thời điểm sinh con.
B. Điều chỉnh vô số con.
C. Điều chỉnh khoảng cách sinh con.
D. Điều chỉnh sinh con trai hay con gái.
 
39. Vì sao phương thức đẻ con tiến hóa hơn đẻ trứng ?
A. Vì phôi được nuôi dưỡng, bảo vệ trong cơ thể mẹ, đảm bảo cho sự sống sót và phát triển tốt hơn.
B. Vì số lượng con được sinh ra ít hơn nên bảo vệ sức khoẻ cho cơ thể mẹ.
C. Vì có sự giao cấu làm tăng mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài.
D. Vì tạo ra mối quan hệ mật thiết giữa con với bố mẹ.
 
40. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng đối với sự hình thành hạt túi phôi ?
A. 1. Noãn; 2. Đại bào tử sống sót; 3. Túi phôi; 4. Tê bào đối Cực; 5. Tế bào cực; 6. Tế bào trứng; 7. Tế bào kèm; 8. Noãn.
B. 1. Noãn; 2. Đại bào tử sống sót; 3. Noãn; 4. Tế bào cực; 5. Tế bào đối cực; 6. Tế bào trứng; 7. Tế bào kèm; 8. Túi phôi,
C. 1. Noãn; 2. Đại bào tử sống sót; 3. Noãn; 4. Tế bào kèm; 5. Tế bào cực; 6. Tế bào trứng; 7. Tế bào đối cực; 8. Túi phôi.
D. 1. Noãn; 2. Đại bào tử sống sót; 3. Noãn: 4. Tế bào đối cực; 5. Tế bào cực; 6. Tế bào trứng; 7. Tế bào kèm; 8. Túi phôi.
 
bai9h
Sự hình thành hạt phấn và túi phôi

ĐÁP ÁN
 
dap an bai 9
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN