tet trung thu 2017

Loading...

Trắc nghiệm sinh học 11, chương III, bài 8: Sinh trưởng và phát triển

Thứ sáu - 04/05/2018 10:13

Trắc nghiệm sinh học 11, chương III, bài 8: Sinh trưởng và phát triển, có đáp án

Loading...
1. Tuyến yên sản sinh ra các hoocmôn nào?
A. Hoocmôn kích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng.
B. Prôgestêron và ơstrôgen.
C. Hoocmôn kích dục nhau thai và prôgestêron.
D. Hoocmôn kích nang trứng, ơstrôgen.
 
2. Quang chu kì là:
A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
B. thời gian chiếu sáng trong một ngày.
C. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong một ngày.
D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
 
3. Xitôkinin có vai trò:
A. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.
B. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh, làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.
C. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên và sự hoá già của tế bào.
D. kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.
 
4. Vì sao không dùng auxin nhân tạo đối với nông phẩm được sử dụng trực tiếp làm thức ăn ?
A. Vì làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
B. Vì làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
C. Vì không có enzim phân giải nên được tích luỹ trong nóng phẩm sẽ gây độc hại cho người và động vật.
D. Vì làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.
 
5. Phát triển của cơ thể động vật bao gồm:
A. các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
B. các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
C. các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
D. các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.
 
6. Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:
A. Auxin, gibêrelin, axit abxixic.      B. Auxin, gibêrelin, xitôkinin.
C. Auxin, gibêrelin, êtilen.               D. Auxin, êtilen, axit abxixic.
 
7. Auxin chủ yếu sinh ra ở:
A. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
B. phôi hạt, chóp rễ.
C. đỉnh của thân và cành.
D. thân, lá.
 
8. Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. cá chép, gà, thỏ. khỉ.             B. cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C. bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.  D. châu chấu, ếch, muỗi.
 
9. Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây ?
A. ở chồi đỉnh.               B. ở đỉnh rễ.
C. ở chồi nách.               D. ở thân.
 
10. Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là:
A. trường hợp con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí khác với con trưởng thành.
B. trường hợp con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lí.
C. trường hợp con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trường thành.
D. trường hợp con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành.
 
11. Xem hình dưới và cho biết cây hai lá mầm có những đặc điểm nào ?
A. Có 2 lá mầm, gân lá phân nhánh, bó mạch xếp 2 bên tầng sinh mạch, thân lớn (sinh trưởng thứ cấp) rễ cọc, hoa mẫu 4 hay 5.
B. Có 2 lá mầm, gân lá phân nhánh, bó mạch xếp 2 bên tầng sinh mạch, thân lớn (sinh trưởng thứ cấp) rễ chùm, hoa mẫu 4 hay 5.
C. Có 2 lá mầm, gân lá song song, bó mạch xếp 2 bên tầng sinh mạch, thân lớn (sinh trưởng thứ cấp) rễ cọc, hoa mẫu 4 hay 5.
D. Có 2 lá mầm, gân lá phân nhánh, bó mạch xếp 2 bên tầng sinh mạch, thân lớn (sinh trưởng thứ cấp) rễ cọc; hoa mẫu 3 hay 6.
 
bai8a
Đặc điểm của cây hai lá mầm
 
12. Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em?
A. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
B. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
C. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.
D. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
 
13. Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể của người ?
A. Giai đoạn phôi thai.     B. Giai đoạn sơ sinh,
C. Giai đoạn sau sơ sinh.  D. Giai đoạn trưởng thành.
 
14. Tirôxin được sản sinh ra ở:
A. tuyến giáp.      B. tuyến yên.
C. tinh hoàn.        D. buồng trứng.
 
15. Etilen có vai trò:
A. thúc quả chóng chín, rụng lá, kìm hãm rụng quả.
B. thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
C. thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
D. thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
 
16. sự phối hợp của các hoocmôn nào có tác động kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng xảy ra ?
A. Hoocmỏn kích nang trứng (FSH), prôgestêron và hoocmôn ơstrôgen.
B. Hoocmôn kích nang trứng (FSH), hoocmôn tạo thê vàng (LH) và hoocmồn prôgestêron.
C. Prôgestêron, hoocmôn tạo thể vàng (LH) và hoocmôn ơstrôgen.
D. Hoocmôn kích nang trứng (FSH), hoocmôn tạo thể vàng (LH) và hoocmôn ơstrôgen.
 
17. Sinh trưởng thứ cấp là:
A. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
B. sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
C. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
D. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
 
18. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp ?
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B. Diễn ra ở cả cây một lá mầm và hai lá mầm.
C. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
 
19. Sự phối hợp của các hoocmôn nào có tác động làm cho niêm mạc dạ con dày, phồng lên tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con ?
A. Prôgestêron và ơstrôgen.
B. Hoocmôn tạo thể vàng và prôgestêron.
C. Hoocmỏn kích nang trứng; prôgestêron.
D. Hoocmôn tạo thể vàng và hoocmôn ơstrôgen.
 
20. Gibêrelin có vai trò:
A. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào về tăng chiều dài thân.
B. làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân,
C. làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
D. làm tăng số lần nguyên phân, chiểu dài của tế bào và giảm chiều dài thân.
 
21. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng?
 
bai8b
Đồ thị về hoạt động của hoocmôn trong chu kì kinh nguyệt
 
A. 1. LH; 2. ơstrôgen; 3. FSH; 4. prôgestêron.
B. 1. ơstrôgen; 2. LH; 3. FSH; 4. prôgestêron.
C. 1. Prôgestêron; 2. LH; 3. F5H; 4. ơstrôgen.
D. 1. ơstrôgen; 2. LH; 3. prôgestêron; 4. FSH.
 
22. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
A. trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
B. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trường thành.
C. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
D. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó giống con trưởng thành.
 
23. Juvenin có tác dụng:
A. gây ức chế lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhông và bướm
C. gây ức chế lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
D. gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
 
24. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:
A. kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
B. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
D. tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
 
25. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?
A. 1. Tầng phân sinh bên; 2. Gỗ dác; 3. Mạch rây thứ cấp; 4. Tầng sinh bần. 5. Bần.
B. 1. Gỗ dác; 2. Tầng phân sinh bên; 3. Mạch rây thứ cấp; 4. Tầng sinh bần. 5. Bần.
C. 1. Gỗ dác; 2. Mạch rây thứ cấp; 3. Tầng phân sinh bên; 4. Tầng sinh bần. 5. Bần.
D. 1. Gỗ dác; 2. Tầng phân sinh bên; 3. Mạch rây thứ cấp; 4. Bần; 5. Tầng sinh bần.

bai8c
Mặt cắt ngang thân cây
 
26. Phát triển ở thực vật là:
A. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của một cá thể biểu hiện ở 3 quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
B. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của một cá thể biểu hiên ở hai quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của một cá thể biểu hiện ở hai quá trình liên quan với nhau là phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của một cá thể biểu hiện ở 3 quá trình không liên quan với nhau  sinh trưởng, sự phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
 
27. Cây ngày ngắn là các cây:
A. hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cài đường.
B. cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương,
C. thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
D. thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.
 
28. ơstrôgen có vai trò:
A. tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
B. kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
 
29. Xem hình dưới và cho biết cây một lá mầm có những đặc điểm nào?
A. Có 1 lá mầm, gân lá song song, thân nhỏ (sinh trưởng sơ cấp), bó mạch xếp lộn xộn, rễ chùm, hoa mẫu 3.
B. Có 1 lá mầm, gân lá phân nhánh, thân nhỏ (sinh trưởng sơ cấp), bó mạch xếp lộn xộn, rễ chùm, hoa mẫu 3.
C. Có 1 lá mầm, gân lá song song, thân nhỏ (sinh trưởng sơ cấp), bó mạch xếp lộn xộn, rễ chùm, hoa mẫu 5.
D. Có 1 lá mầm, gân lá song song, thân nhỏ (sinh trưởng sơ cấp), bó mạch xếp lộn xộn, rễ trụ, hoa mẫu 3.
 
bai8d
Đặc điểm của cây một lá mầm
 
30. Sinh trưởng ở thực vật là:
A. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô.
B. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô.
C. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào.
D. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.
 
31. Biến thái là:
A. sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
B. sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
C. sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
D. sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
 
32. Ecđixơn có tác dụng:
A. gây ức chế lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
C. gây ức chế lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
D. gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
 
33. Vì sao đối với động vật biến nhiệt khi trời rét thì sinh trưởng và phát triển chậm ?
A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng. ,
D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể, sinh sản giảm.
 
34. Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:
A. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
B. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
C. hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
D. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
 
35. Plorigen kích thích sự ra hoa của cây được sản sinh ra ở:
A. chồi nách.       B. lá.
C. rễ.                   D. đỉnh thân.
 
36. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng vào giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì ?
A. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển,
C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
 
37. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?
 
bai8h
Hình các hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
 
A. 1. Tirôxin; 2. Hoocmôn sinh trưởng; 3. ơstrôgen; 4. Testôstêrôn.
B. 1. Hoocmôn sinh trưởng; 2. Tirôxin; 3. Testôstêrôn; 4; ơstrôgen.
C. 1. Hoocmôn sinh trưởng; 2. Tirôxin; 3. ơstrôgen; 4 Testôstêrỏn.
D. 1. Hoocmôn sinh trưởng; 2. ơstrôgen; 3. Tirôxin; 4. Testôstêrôn.
 
38. Phitôcrôm là:
A. sắc tố cảm nhận quang chu kì và cam nhận ánh sáng, có bản chất à phi prôtêin và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
B. sắc tố không cảm nhận quang chu kì, nhưng cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
C. sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất ở prôtêin và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
D. sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất ở prôtêin và chứa ở lá cần ánh sáng để quang hợp.
 
39. Xem hình dưới và cho biết ý nào không đúng ?
bai8g
A. Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hơn, còn cây ngày dài vẫn ra hoa.
B. Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hơn, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa.
C. Cây ngày ngắn không ra hoa vào ngày dài.
D. Cây ngày dài không ra hoa vào ngày ngắn

40. Axit abxixic có vai trò chủ yếu là:
A. kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
B. kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
C. kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khi khổng mở.
D. kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

ĐÁP ÁN
 
dap an bai 8
 
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN