Loading...

Trắc nghiệm sinh học 11: Tuần hoàn máu

Thứ hai - 23/04/2018 03:06

Trắc nghiệm sinh học 11: Chương I – Chuyển hoá vật chất và năng lượng
Bài 3: Vận chuyển các chất trong cơ thể.
2. Tuần hoàn máu

Loading...
1. Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” nghĩa là:
A. Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co bóp nhẹ, nhưng khi kích thích với cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co tối đa.
B. Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.
C. Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.
D. Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp.

2. Vì sao hệ tuần hoàn của Thân mềm và Chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở ?
A. Vì tốc độ máu chảy chậm.
B. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.
C. Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.
D. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.
 
3. Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp ?
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
B. Tim đập nhanh và mạnh làm tàng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.
C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.
 
4. Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ru theo trật tự nào ?
A. Tim => Động mạch => Khoang máu => Hỗn hợp dịch mô - máu => Trao đổi chất với tế bào => Tĩnh mạch => Tim.
B. Tim => Động mạch => Khoang máu => Trao đổi chất với tế bào => Hỗn hợp dịch mô - máu => Tĩnh mạch => Tim.
C. Tim => Động mạch => Hỗn hợp dịch mô - máu => Khoang máu => Trao đổi chất với tế bào => Tĩnh mạch -> Tim.
D. Tim => Động mạch => Trao đổi chất với tế bào => Hỗn họp dịch mô - máu => Khoang máu => Tĩnh mạch => Tim.
 
5. Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự nào ?
A. Tim => động mạch phổi giàu CO2 => Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi ít => O2 => Tim.
B. Tim => động mạch phổi giàu O2 => Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi giàu CO2 => Tim.
C. Tim => động mach phổi ít CO2 Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi giàu O2 => Tim.
D. Tim => động mạch phổi giàu CO2 => Mao mạch phổi => tĩnh mạch phổi giàu O2 => Tim.
 
6. Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:
A. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
B. máu lưu thòng liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim).
C. tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
D. máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
 
7. Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào ?
A. Chỉ có ở động vật có xương sống.
B. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và dộng vật có xương sống.
c. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
D. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.
 
8. Mỗi chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trật tự nào ?
A. Pha dãn chung => Pha co tâm thất => Pha co tâm nhĩ .
B. Pha co tâm thất => Pha co tâm nhĩ => Pha dãn chung.
C. Pha co tâm nhĩ => Pha co tâm thất => Pha dãn chung.
D. Pha dãn chung => Pha co tâm nhĩ => Pha co tâm thất.
 
9. Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch ?
A. Vì mao mạch thường ở xa tim.
B. Vì áp lực co bóp của tim giảm.
C. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.
D. Vì số lượng mao mạch lớn hơn.
 
10. Động mạch là:
A. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi các sản phẩm bài tiết của các cơ quan.
B. những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
C. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điểu hoà lượng máu đến các cơ quan.
D. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
 
11. Nhịp tim trung bình là:
A. 85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 - 140 nhịp/ phút ở trẻ sơ sinh.
B. 75 lần/ phút ở người trưởng thành, 100 - 120 nhịp/ phút ở trẻ sơ sinh.
C. 65 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 - 140 nhịp/ phút ở trẻ sơ sinh.
D. 75 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 - 140 nhịp/ phút ở trẻ sơ sinh.
 
12. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào ?
A. Nút xoang nhĩ => hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất => bó His => mạng Puôc-kin => các tâm nhĩ, tâm thất co.
B. Nút nhĩ thất => hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ => bó His => mạng Puôc-kin => các tâm nhĩ, tâm thất co.
C. Nút xoang nhĩ => hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất => mạng Puôc-kin => bó His => các tâm nhĩ, tâm thất co.
D. Nút xoang nhĩ => hai tâm nhĩ => nút nhĩ thất => bó His => mạng Puôc-kin => các tâm nhĩ, tâm thất co.
 
13. Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu ?
A. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
B. Vì chúng là động vật biến nhiệt.
C. Vì tim chỉ có 2 ngăn.
D. Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.
 
14. Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở ?
A. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
B. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
C. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
D. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
 
15. Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?
A. Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.
B. Máu được điều hoà và phân phối chậm đến các cơ quan.
C. Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.
D. Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.
 
16. Tim chịu sự điều khiển của trung ương giao cảm và đối giao cảm như thế nào?
A. Dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và sức co tim.
B. Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và sức co tim.
C. Dây giao cảm có tấc dụng làm tăng nhịp và giảm sức co tim. Dây đối giao cảm làm giảm nhịp và tăng co tim.
D. Dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và tăng sức co tim. Dây đối giao cảm làm tăng nhịp và giảm sức co tim.
 
17. Chứng huyết áp cao biểu hiện khi:
A. huyết áp cực đại lớn quá 160mmHg và kéo dài.
B. huyết áp cực đại lớn quá 130mmHg và kéo dài.
C. huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.
D. huyết áp cực đại lớn quá 140mmHg và kéo dài.
 
18. Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào ?
A. Động vật đơn bào.
B. Đa số động vật thân mềm và chân khớp,
C. Động vật đa bào có cơ thể nhỏ và dẹp.
D. Các loài cá sụn và cá xương.
 
19. Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm,
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

20. Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào ?
A. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá.
B. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.
C. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.
D. Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
 
21. Mao mạch là:
A. những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
B. những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
C. những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
D. những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đổng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu với tế bào.
 
22. Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
A. Máu cháy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ mấu chảy chậm.
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy cao.
 
23. Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu ?
A. Qua thành động mạch và mao mạch.
B. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
C. Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
D. Qua thành mao mạch.
 
24. Tĩnh mạch là:
A. những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch và đưa về tim.
B. những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch và đưa về tim.
C. những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa về tim.
D. những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch và đưa về tim.
 
25. Chứng huyết áp thấp biểu hiện khi:
A. huyết áp cực đại thường xuống dưới 70mmHg.
B. huyết áp cực đại thường xuống dưới 90mmHg.
C. huyết áp cực đại thường xuống dưới 80mmHg.
D. huyết áp cực đại thường xuống dưới 80mmHg.
 
26. Ở người, thời gian mỗi chu kì hoạt động của tim trung hình là:
A. 0,10 giây, trong đó tâm nhi co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
C. 0,12 giây, trong đó tâm nhì co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
D. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.
 
27. Huyết áp là:
A lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
B. lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
C. áp lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
D. lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.
 
28. Hệ tuần hoàn kín đơn có ở những động vật nào ?
A. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.
B. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá.
C. Chỉ có ở cá và lưỡng cư.
D. Chí có ở cá, lưỡng cư và bò sát.
 
29. Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào ?
A. Tim => Tĩnh mạch => Mao mạch => Động mạch => Tim
B. Tim => Mao mạch => Động mạch => Tĩnh mạch => Tim
C. Tim => Động mạch => Mao mạch => Tĩnh mạch => Tim
D. Tim => Động mạch => Tĩnh mạch => Mao mạch => Tim
 
30. Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự nào ?
A. Tim => động mạch giàu CO2 => Mao mạch => tĩnh mạch giàu O2 => Tim.
B. Tim => động mạch ít O2 => Mao mạch => tĩnh mạch giàu CO2 =>  Tim.
C. Tim => động mạch giàu O2 => Mao mạch => tình mạch giàu CO2 =>Tim.
D. Tim => động mạch giàu O2 => Mao mạch => tĩnh mạch ít CO2 => Tim.
 
31. Ý nào không phải là sự sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ vân ?
A. Hoạt động tự động.
B. Hoạt động Cần năng lượng,
C. Hoạt động theo chu kì.
D. Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”.
 
32. Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào ?
A. Tâm thất => Động mạch mang => Mao mạch mang => Động mạch lưng => Mao mạch các cơ quan => Tĩnh mạch => Tâm nhĩ.
B. Tâm thất => Động mạch lưng => Mao mạch mang => Động mạch mang => Mao mạch các cơ quan => Tĩnh mạch => Tâm nhĩ.
C. Tâm nhĩ => Động mạch mang => Mao mạch mang => Động mạch lưng => Mao mạch các cơ quan => Tĩnh mạch => Tâm thất.
D. Tâm thất => Động mạch mang => Mao mạch các cơ quan => Động mạch lưng => Mao mạch mang => Tĩnh mạch => Tâm nhĩ.
 
33. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
A. Vận chuyển dinh dưỡng.
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.
C. Tham gia vào quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.
D. Vận chuyển dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.
 
34. Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:
A. năng lượng co tim.                    B. co bóp của mạch.
C. sự va đẩy của các tế bào máu. D. dòng máu chảy liên tục.
 
35. Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não ?
A. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
C. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
 
36. Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn ?
A. Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.
B. Tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn.
C. Máu đến các cơ quan nhanh nên làm tăng hiệu quả trao đổi khí và trao đổi chất.
D. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng hơn.
 
ĐÁP ÁN
dap an bai 3 de 2
Loading...

 
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN