Loading...

Giải Sách bài tập Toán 6 bài 12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Thứ hai - 07/10/2019 10:40

Hướng dẫn giải chi tiết: Sách bài tập Toán 6 - Bài 12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Loading...
133. Trong các số: 5319; 3240; 831:
a. Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b. Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
Giải:
a. Số 5319 có tổng các chữ số: 5 + 3 + 1+ 9 = 18
18 ⁞ 3 và 18 ⁞ 9
Số 3240 có tổng các chữ số: 3 + 2 + 4 + 0 = 9
9 ⁞ 3 và 9 ⁞ 9
Số 831 có tổng các chữ số: 8 + 3 + 1 = 12
12 ⁞ 3 và 12 9
Vậy số 831 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
b. Số chia hết cho 2 và cho 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là 3240.

134. Điền chữ số vào dấu * để:
a. 3*5 chia hết cho 3
b. 7*2 chia hết cho 9
c. *63* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9.
Giải:
a. Ta có:  ⁞ 3 <=> [3+(*) + 5] ⁞ 3 <=> [8 + (*)] ⁞ 3
Suy ra: (*) {1; 4; 7}
Vậy ta có các số: 315; 345; 375.
b. Ta có:  : 9 <=> [7 + (*) + 2] ⁞ 9 <=> [9+(*)] ⁞ 9
Suy ra: (*) {0; 9}
Vậy ta có các số: 702; 792.
c.  chia hết cho 2 và 5 nên chữ số hàng đơn vị là 0.
Ta có:  ⁞ 9 <=>[(*) + 6 + 3 + 0] ⁞ 9 ó [9 + (*)] ⁞ 9
Suy ra: (*) {0; 9}
Vì (*) ở vị trí hàng nghìn nên phải khác 0 để thỏa mãn là số có bốn chữ số.
Vậy ta có số: 9630.

135. Dùng ba trong bốn chữ số 7, 6, 2, 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó:
a. Chia hết cho 9
b. Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
Giải:
a. Ta có: 7 + 6 + 2 = 15 9
7 + 6 + 0 = 13 9
7 + 2 + 0 = 9 ⁞ 9
6 + 2 + 0 = 8 9
Vậy số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9 là: 720, 702, 207, 270.
b. Ta có: 7 + 6 + 2 = 15; 15 ⁞ 3 và 15 9
Vậy số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: 762, 726, 627, 672, 267, 276.

136. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số sao cho số đó:
a. Chia hết cho 3
b. Chia hết cho 9
Giải:
a. Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho 3 có dạng .
Ta có: 100a ⁞ 3 <=> (1 + 0 + 0 + a): 3 <=> (1 + a): 3
Suy ra: a {2; 5; 8}
Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho 3 là 1002.
b. Số tự nhiên nhỏ nhất có bôn chữ số chia hết cho 9 có dạng .
Ta có:  ⁞ 9 <=> (1+ 0 + 0 + a)⁞ 9 <=> (1+ a) ⁞ 9
Suy ra: a {8}
Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho 3 là 1008.

137. Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3, cho 9 không?
a. 1012 - 1
b. 1010 + 2
Giải:
a. Số 1012 có tổng các chữ số là 1 + 0 + 0 +... + 0 = 1
* Vì 1 chia cho 3 dư 1 nên 1012 chia cho 3 dư 1.
Suy ra 1012 - 1 chia hết cho 3.
* Vì 1 chia cho 9 dư 1 nên 1012 chia cho 9 dư 1.
Suy ra 1012 - 1 chia hết cho 9.
b. Số 1012 có tổng các chữ số là 1 + 0 + 0 +... + 0 = 1
Suy ra: 1012 + 2 có tổng các chữ số là 1 + 0 + 0 +... + 0 + 2 = 3
Ta có: 3 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Vậy 1012 + 2 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

138. Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
a. 53*
b. *471
Giải:
a. Ta có:  ⁞ 3 <=> [5 + 3 + (*)]⁞ 3 <=> [8 + (*)] ⁞ 3
Suy ra:(*) {1; 4; 7)
 9 <=> [5 + 3 + (*)] 9 <=>[8 + (*)] 9
Suy ra: (*) {0; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Vậy các chữ số có thể điền vào dấu * là 4; 7.
Ta được các số: 534; 537.
b. Ta có:  ⁞ 3 <=> [(*) + 4 + 7 + l] ⁞ 3<=>[12 + (*)] ⁞ 3
Suy ra: (*) = {0; 3; 6; 9}
Vì (*) ở chữ số hàng nghìn nên (*) khác 0. Suy ra: (*) = {3; 6; 9}
* 9 <=>[(*) + 4 + 7 + l] 9 <=> [12 + (*)] 9
Suy ra: (*) {0; 1; 2; 3; 4; 5; 7; 8; 9)
Vậy các chữ số có thể điền vào dấu * là 3; 9.
Ta được các số: 3471; 9471.

139. Tìm chữ số a và b sao cho a - b = 4 và  ⁞ 9.
Giải:
Ta có: ⁞ 9 <=> (8 + 7 + a + b) ⁞ 9 <=> (15 + a + b) ⁞ 9
Suy ra: a + b {3; 12}
Vì a - b = 4 nên a + b > 3.
Suy ra a + b = 12
Thay a = 4 + b vào a + b = 12, ta có:
b + (4 + b) = 12 <=> 2b = 12 - 4 <=> 2b = 8 <=> b = 4
a + b = 12 <=> a = 12 - b <=> a = 12 - 4 <=> a = 8
Vậy a = 8, b = 4 nên ta có số: 8784.

140. Điền vào dấu * các chữ số thích hợp:
 
Giải:
Vì **** x 9 = 2118* nên  ⁞ 9
<=> [2 + l + l + 8 + (*)] :9 ,<=> [12 + (*)] ⁞ 9
Vì (*) là số tự nhiên có một chữ số nên (*) = 6.
Vậy 21186 : 9 = 2354
 
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây