Loading...

Giải Sách bài tập Toán 6 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Chủ nhật - 06/10/2019 12:58

Hướng dẫn giải chi tiết: Sách bài tập Toán 6 - Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Loading...
96. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a. 56 : 53
b. a4 : a (a ≠ 0)
Giải:
a. 56 : 53 = 56-3 = 53                  b. a4 : a = a41 = a3 (a 0)

97. Viết các số 895 và  dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Giải:
895 = 8.100 + 9.10 + 5.1 = 8.102 + 9.101 + 5.100
 = a.100 + b.10 + c.l = a.102 + b.101 + c.100

98. Tìm số tự nhiên a, biết rằng với mọi n N ta có an = 1
Giải:
* Nếu n ≠ 0 ta có: an = . Mà an = 1 suy ra a = 1
* Nếu n = 0 ta có: an = a0. Mà an = 1 suy ra a N*
Vậy nếu n ≠ 0 thì a = 1, n = 0 thì a N*

99. Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?
a. 32 + 42
b. 52 + 122
Giải:
a. 32 + 42 = 3.3 + 4.4 = 9 + 16 = 25 = 52
Vậy 32 + 42 là số chính phương
.

b. 52 + 122 = 5.5 + 12.12 = 25 + 144 = 169 = 132
Vậy 52 + 122 là số chính phương.

100. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a. 315 : 35    
b. 46 : 46     
c. 98 : 32
Giải:
a. 315 : 35 = 315-5 = 310
b. 46 : 46 = 46-6 = 40
c. 98 : 32 = 98 : 9 = 98-1 = 97

101. a. Vì sao số chính phương không tận cùng bằng các chữ số 2, 3, 7, 8?
b. Tổng (hiệu) sau có là số chính phương không?
3.5.7.9.11 + 3;
2.3.4.5.6 - 3

Giải:
a. Số chính phương là số bằng bình phương đúng của một số tự nhiên. Theo đó, ta có bảng dưới đây:
Tận cùng của m 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Tận cùng của m2 0 1 4 9 6 5 6 9 4 1

Từ kết quả trên, ta thấy số chính phương không thể tận cùng bằng các chữ số 2, 3, 7, 8.
b. 3.5.7.9.11 + 3 = 10395 + 3 = 10398
Số tận cùng là 8 nên tổng trên không phải là số chính phương.
2.3.4.5.6 - 3 = 720 - 3 = 717
Số tận cùng là 7 nên hiệu trên không phải là số chính phương.

102. Tìm số tự nhiên n, biết rằng:
a. 2n = 16
b. 4n = 64
c. 15n = 225
Giải:
a. Ta có: 16 = 24. Suy ra: 2n = 24. Vậy n = 4.
b. Ta có: 64 = 43. Suy ra: 4n = 43. Vậy n = 3.
c. Ta có: 225 = 152. Suy ra: 15n = 152. Vậy n = 2.

103. Tìm số tự nhiên x mà x50 = x.
Giải:
Ta có: x50 =
Mà x50 = x nên chỉ có hai giá trị của x thỏa là x = 0 và x = 1. 
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây