© Copyright Sách Giải.com

Giải Sách bài tập Toán 6 chương 2 bài 13: Bội và ước của số nguyên

Thứ tư - 09/10/2019 13:23

Hướng dẫn giải chi tiết: Sách bài tập Toán 6 chương 2 bài 13: Bội và ước của số nguyên

Loading...
150. Tìm năm bội của 2 và -2.
Giải:
Bội của 2 và -2 đều có dạng 2k với k .
Vậy năm bội của 2 và -2 là {2; -2; 4; -4; 6}

151. Tìm tất cả các ước của -2, 4, 13, 15, 1
Giải:
Ư (-2) = {1-2; -1; 1; 2}
Ư (4) = {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Ư (13) = {-13; -1; 1; 13}
Ư (15) = (-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}
Ư (1) = (-1; 1}

152. Cho hai tập hợp số: A = {4; 5; 6; 7; 8}, B = {13; 14; 15}.
a. Có thể lập được bao nhiêu tổng dạng (a + b) với a A, b B?
b. Trong các tổng trên, có bao nhiêu tổng chia hết cho 3?
Giải:
Các giá trị của a, b và a + b được thể hiện trong bảng sau:
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 152
a. Có 15 tổng với 7 giá trị khác nhau được tạo thành.
b. Có 5 tổng với 2 giá trị khác nhau chia hết cho 3.

153. Tìm số nguyên x, biết:
a. 12.x = -36
b. 2. |x| = 16
Giải:
a. 12.x = -36 => x = (-36) : 12 => x = -3
b. 2.|x| = 16 => |x| = 16 : 2 => |x| = 8 => x = 8 hoặc x = -8

154. Điền vào ô trống:
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 154
155. Tìm hai cặp số nguyên a, b khác nhau sao cho a b và b a.
Giải:
Mọi cặp số nguyên đối nhau và khác 0 đều có tính chất số thứ nhất chia hết cho số thứ hai và số thứ hai chia hết cho số thứ nhất.
Ví dụ: 3 (-3) và (-3) 3
          11 (-11) và (-11) 11

156. Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào các ô vuông:
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 156

157. Tính giá trị của biểu thức:
a. [(-231.5] : 5 
b. [32.(-7)J : 32
Giải:
a. [(-23).5] : 5 = (-23).(5 : 5) = (-23) : 1 = -23
b. [32.(-7)] : 32 = (-7).(32 : 32) = (-7).l = -7

158. Điền số thích hợp vào ô trống trong hình sau:
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 158
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây