Loading...

Giải Sách bài tập Toán 6 chương 2 bài 12: Tính chất của phép nhân - Luyện tập

Thứ tư - 09/10/2019 13:16

Hướng dẫn giải chi tiết: Sách bài tập Toán 6 chương 2 bài 12: Tính chất của phép nhân - Luyện tập

Loading...
134. Thực hiện các phép tính:
a. (-23).(-3).(+4).(-7)
b. 2.8.(-14).(-3)
Giải:
a. (-23).(-3).(+4).(-7) = [(-23).(-3)].[(+4).(-7)] = 69.(-28) = -1932
b. 2.8.(-14).(-3) = (2.8).[(-14).(-3)] = 16.42 = 672

135. Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a. (-53).21
b. 45.(-12)
Giải:
a. (-53).21 = -53.(20 + 1) = (-53).20 + (-53).l
= -1060 + (-53) = -1113
b. 45.(-12) = 45.[(-10) + (-2)] = 45.(-10) + 45.(-2)
= -450 + (-90) = -540

136. Tính:
a. (26 - 6).(-4) + 31.(-7 - 13)
b. (-18).(55 - 24) - 28.(44 - 68)
Giải:
a. (26 - 6).(-4) + 31.(-7 - 13) = 20.(-4) + 31.(-20)
= -80 + (-620) = -700
b. (-18).(55 - 24) - 28.(44 - 68) = (-18).31 - 28.(-24)
= -558 + 672 = 114

137. Tính nhanh:
a. (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
b. (-67).(1 - 301) - 301.67
Giải:
a. (-4).(+3).(-125).(+25).(-8) = (+3).[(-4).(+25)].[(-8).(-125)]
= 3.(-100).1000 = -300000
b. (-67).(1 - 301) - 301.67 = (-67).l + 67.301 - 67.301 = -67

138. Viết các tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên:
a. (-7) (-7).(-7).(-7).(-7).(-7)
b. (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)
Giải:
a. (-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7) = (-7)6
b. (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5) = (-4)3.(-5)3 = (-4).(-5)3 = 203

139. Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân:
a. Một số âm và hai số dương.
b. Hai số âm và một số dương.
c. Hai số âm và hai số dương.
d. Ba số âm và một số dương.
e. Hai mươi số âm và một số dương.
Giải:
a. Một số âm vì trong tích có số lẻ thừa số âm.
b. Một số dương vì trong tích có số chẵn thừa số âm.
c. Một số dương vì trong tích có số chẵn thừa số âm.
d. Một số âm vì trong tích có số lẻ thừa số âm.
e. Một số dương vì trong tích có số chẵn thừa số âm.

140. Tính: (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7).
Giải:
(-l).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7) = -(1.2.3.4.5.6.7) = -7! = -5040

141. Viết các tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên:
a. (-8).(-3)3 (+125) b. 27.(-2)3.(-7).(+49)
Giải:
a. (-8).(-3)3.(+125) = [(-2).(-2).(-2)].[(-3).(-3).(-3)].(5.5.5)
= [(-2) (-3).5].[(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5] = 30.30.30 = 303
b. 27.(-2)3.(-7).(+49) = (3.3.3).[(-2).(-2).(-2)].[(-7).(-7).(-7)]
= [3.(-2).(-7)].[3.(-2).(-7)].[3.(-2).(-7)] = 42.42.42 = 423
LUYỆN TẬP
142. Tính:
a. 125.(-24) + 24.225
b. 26.(-125) - 125.(-36)
Giải:
a. 125.(-24) + 24.225 = 24.(-125 + 225) = 24.100 = 2400
b. 26.(-125) – 125.(-36) = -125.[26 + (-36)] = (-125).(-10) = 1250

143. So sánh:
a. (-3).1574.(-7).(-11).(-10) với 0
b. 25 - (-37).(-29).(-154).2 với 0
Giải:
a. Vì tích (-3).1574.(-7).(-11).(-10) có bốn thừa số âm nên tích đó là một số dương. Do vậy (-3).1574.(-7).(-11).(-10) > 0.
b. Ta có: (-37).(-29).(-154).2 = -(37.29.154.2) (vì tích có số lẻ thừa số âm)
Suy ra: 25 - (-37).(-29).(-154).2 = 25 - [-(37.29.154.2)]
                                                = 25 + (37.29.154.2) > 0
Vậy 25 - (-37).(-29).(-154).2 > 0

144. Tính giá trị của biểu thức:
a. (-75).(-27).(-x), với x = 4
b. 1.2.3.4.5.a, với a = -10
Giải:
a. Với x = 4 ta có: (-75).(-27).(-x) = (-75).(-27).(-4)
= [(-75).(-4)].(-27) = 300.(-27) = -8100
b. Với a = -10 ta có: 1.2.3.4.5.a = 1.2.3.4.5.(-10)
= 5!.(-10) = 120.(-10) = -1200

145. Áp dụng tính chất a.(b - c) = a.b - a.c để điền số thích hợp vào ô trống:
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 145
146. Giá trị của tích 2.a.b2 với a = 4 và b = -6 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:
A. -288
B. 288
C. 144
D. -144 
Giải:
Với a = 4 và b = -6 thì 2.a.b2 = 2.4.(-6)2 = 8.36 = 288
Vậy chọn đáp án B.

147. Tìm hai số tiếp theo của mỗi dãy số sau:
a. -2, 4, -8, 16,... (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)
b. 5, -25, 125, -625, ... (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)
Giải:
a. -2, 4, -8, 16, -32, 64 (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)
b. 5, -25, 125, -625, 3125, -15625 (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)

148. Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. a2 + 2.a.b + b2 và (a + b).(a + b)
b. a2 - b2 và (a + b).(a - b)
Giải:
Với a = -7, b = 4, ta có:
a. a2 + 2.a.b + b2 = (-7)2 + 2.(-7).4 + 42 = 49 - 56 + 16 = 9
   (a + b).(a + b) = [(-7) + 4].[(-7) + 4] = (-3).(-3) = 9
b. a2 - b2 = (-7)2 - 42 = 49 - 16 = 33
   (a + b).(a - b) = [(-7) + 4].[(-7) - 4] = (-3).(-11) = 33

149. Điền số thích hợp vào ô vuông:
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 149
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây