Loading...

Giải Sách bài tập Toán 6 ôn tập chương 2: Số nguyên

Thứ tư - 09/10/2019 13:29

Hướng dẫn giải chi tiết: Sách bài tập Toán 6 Ôn tập chương 2: Số nguyên

Loading...
159. Trên trục số cho hai điểm c, d (hình dưới).
cau 159
a. Xác định các điểm -c, -d trên trục số
b. Xác định các điểm |c|, |d|, |-c|, |-d| trên trục số
c. So sánh các số c, d, -c, -d, |c|, |d|, |-c|, |-d| với 0
Giải:
a, b. Các điểm -c, -d, |c|, |d|, |-c|, |-d| được biểu diễn trên trục số
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 159 da
c. Vì c > 0 nên -c < 0, |c| > 0, |-c| > 0
Vì d < 0 nên -d > 0, |d| > 0, |-d| > 0

160. Cho số nguyên b. So sánh b với -b, -b với 0.
Giải:
Nếu b > 0 thì b > -b và -b < 0
Nếu b = 0 thì b = -b = 0
Nếu b < 0 thì b < -b và -b > 0.

161. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
-33, 28, 4, -4, -15, 18, 0, 2, -2
Giải:
-33, -15, -4, -2, 0, 2, 4, 18, 28

162. Tính các tổng sau:
a. [(-8) + (-7)] + (-10)
b. 555 - (-333) - 100 - 80
c. -(-229) + (-219) - 401 + 12
d. 300 - (-200) - (-120) + 18
Giải:
a. [(-8) + (-7)] + (-10) = (-15) + (-10) = -25
b. 555 - (-333) - 100 - 80 = (555 + 333) - (100 + 80)
                                      = 888 - 180 = 708
c. -(-229) + (-219) - 401 + 12 = (229 - 219) - (401 - 12)
                                             = 10 - 389 = -379
d. 300 - (-200) - (-120) + 18 = (300 + 200) + (120 + 18)
                                           = 500 + 138 + 638 

163. Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:
a. -4 < x < 5
b. -7 < x < 5
c. -19 < x < 20
Giải:
a. -4 < x < 5 => x {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
Ta có: (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4
= [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 4
= 0 + 0 + 0 + 0 + 4 = 4
b. -7 < x < 5 => x {-6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
Ta có: (-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1+ 2 + 3 + 4
= [(-6) + (-5)] + [(-4) + 4] + [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0
= (-11) + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = -11
c. -19 < x < 20 => x {-18; -17; -16; ...; 17; 18; 19}
Ta có: (-18) + (-17) + (-16) + ... + 0 + ... + 17 + 18 + 19
= [(-18) + 18] + [(-17) + 17] + ... + [(-1) + 1] + 0 + 19
= 0 + 19 = 19

164. Tìm số nguyên a, biết:
a. |a| =4
b. |a| = 0
c. |a| = -3
d. |a| = |-8|
e. -13.|a| =-26
Giải:
a. |a| = 4 => a = 4 hoặc a = -4
b. |a| = 0 => a = 0
c. |a| = -3. Không có giá trị nào của a vì |a| ≥ 0
d. |a| = |-8| = 8 => a = 8 hoặc a = -8
e. -13. |a| = -26 => |a| = 2 => a = 2 hoặc a = -2

165. Tính:
a. (-3).(-4).(-5) = -(3.4.5) = -60
b. (-5 + 8).(-7) = 3.(-7) = -21
c. (-6 - 3).(-6 + 3) = (-9).(-3) = 27
d. (-4 - 14) : (-3) = (-18) : (-3) = 6

166. Tính:
a. (-8)2.33
b. 92.(-5)4
Giải:
a. (-8)2.33 = 64.27 = 1728
b. 92.(-5)4 = 81.625 = 50625

167. Tìm số nguyên x, biết:
a. 2.x - 18 = 10
b. 3.x + 26 = 5
c. |x - 2| = 0
Giải:
a. 2.x - 18 = 10 => 2.x = 10 + 18 => 2.x = 28
=> x = 28 : 2 => x = 14
b. 3.x + 26 = 5 => 3.x = 5 - 26 => 3.x = -21
=> x = -21 : 3 => x = -7
c. |x-2| = 0 => x - 2 = 0 => x = 2

168. Tính (một cách hợp lí):
a. 18.17 - 3.6.7
b. 54 - 6.(17 + 9)
c. 33.(17 - 5)- 17.(33 - 5)
Giải:
a. 18.17 - 3.6.7 = 18.17 - 18.7 = 18.(17 - 7) = 18.10 = 180
b. 54 - 6.(17 + 9) = 54 - 102 - 54 = (54 - 54) - 102 = -102
c. 33.(17 - 5) - 17.(33 - 5) = 33.17 - 33.5 - 17.33 + 17.5
= (33.17 - 33.17) - 5(33 - 17) = 0 - 5.16 = -80

169. Cho hai tập hợp: A = {2; -3; 5}, B = {-3; 6; -9; 12}.
a. Có bao nhiêu tích a.b (với a A và b B) được tạo thành?
b. Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
c. Có bao nhiêu tích là bội của 9?
d. Có bao nhiêu tích là ước của 12?
Giải:
Các giá trị của a, b và a.b được thể hiện trong bảng sau:
sbt toan 6 chuong 2 bai 9 cau 169
a. Có 12 tích a.b được tạo thành.
b. Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0.
c. Có 6 tích là bội của 9.
d. Có 2 tích là ước của 12. 
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây