Loading...

Trắc nghiệm Địa lý 11 bài 13: Cộng hòa Ấn Độ (Phần 1)

Chủ nhật - 03/11/2019 08:31

Trắc nghiệm Địa lý 11 bài 13: Cộng hòa Ấn Độ (Phần 1), có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo

Loading...
1. Ấn Độ là nước có diện tích rộng lớn đứng thứ 7 trên thế giới xếp theo thứ tự:
A. Liên bang Nga, Ca-na-da, Trung Quốc, Hoa Kì, Bra-xin, Ô-xtrâỵ-li-a
B. Liên bang Nga, Ca-na-da, Hoa Kì, Trung Quốc, Bra-xin, Ô-xtrây-li-a
C. Liên bang Nga, Ca-na-da, Trung Quốc, Họa Kì, Ô-xtrây-li-a, Bra-xin.
D. Liên bang Nga, Trung Quốc, Ca-na-da, Hoa Kì, Bra-xin, Ô-xtrây-li-a.

2. Vị trí địa lí của Ấn Độ:
A. Nằm ở Nam Á, giữa Mi-an-ma và Băng-la-đét.
B. Nằm ở Nam Á, giáp biển Ả Rập và vịnh Ben-gan.
C. Nằm ở Đông Nam Á, giữa Mi-an-ma và Pa-ki-xtan.
D. Nằm ở Đông Nam Á, tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

3. Trên bán đảo Ấn Độ không có quốc gia nào sau đây:
A. Sri-lan-ka
B. Pa-ki-xtan
C. Băng-la-đét
D. Bhu-lan.

4. Các dạng địa hình chính của Ấn Độ từ Bắc xuống Nam:
A. Phía Bắc là đồng bằng Ấn - Hằng, phía Nam là cao nguyên cổ Đề-can.
B. Phía Bắc là dãy Hi-ma-lay-a, phía Nam là cao nguyên cổ Đề-can.
C. Dãy Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn - Hằng, cao nguyên cổ Đề-can.
Đ. Đồng bằng Ấn - Hằng, cao nguyên cổ Đề-can, dải đồng bằng ven biển.

5. Ngọn núi cao nhất thuộc lãnh thổ Ấn Độ:
A. Everest, cao 8.888 m, là ngọn núi cao nhất thế giới.
B. Ka-chen-jun-ga, cao 8.598m, ngọn núi cao thứ 2 thế giới.
C. E-vơ-rét, cao 8.848 m, là ngọn núi cao nhất thế giới.
D. Ka-chen-jun-ga, cao 8.598m, ngọn núi cao thứ 3 thế giới.

6. Dãy Himalaya dài 2.600 km, nằm giữa các nước:
A. Ấn Độ và Trung Quốc.
B. Ấn Độ và Nê-pan.
C. Ấn Độ và Bhu-tan.
D. Ấn Độ và Pa-ki-xtan.

7. Ấn Độ có đường biên giới chung dài nhất với nước nào sau đây:
A. Băng-la-đét
B. Trung Quốc
C. Pa-ki-xtan
D. Bhu-tan.

8. Giữa Ấn Độ và Pakistan thường xảy ra xung đột do:
A. Mâu thuẫn tôn giáo.
B. Tranh chấp biên giới.
C. Đối lập chính trị.
D. Phân biệt đẳng cấp.

9. Nhân tố quyết định sự phân bố lượng mưa ở Ấn Độ là:
A. Địa hình
B. Gió mùa
C. Nhiệt độ
D. Biển.

10. Những vùng có mưa nhiều ở Ấn Độ:
A. Vùng phía Bắc và dọc ven biển phía Nam.
B. Đồng bằng Ấn - Hằng, 2 dãy Gát Đông và Gát Tây.
C. Hạ lưu sông Hằng, 2 sườn của dãy Gát Tây và Gát Đông.
D. Lưu vực sông Ấn, 2 dãy Gát Đông và Gát Tây.

11. Vai trò của dãy Himalaya đối với khí hậu Ấn Độ:
A. Ngăn cản luồng không khí ẩm thổi từ Ấn Độ Dương đến làm cho khí hậu rất nóng và khô.
B. Ngăn cản luồng không khí ẩm thổi lừ Ân Độ Dương đến gây mưa lớn ở sườn Nam, thuộc phía Đông Bắc Ấn Độ.
C. Ngăn cản các đợt không khí lạnh thổi xuống làm giảm tính chất ẩm, tăng thêm sự khô hạn
D. Ngăn cản các đợt gió mùa đông bắc thổi xuống gây mưa lớn ở 2 dãy Gát Đông và Gát Tây.

12. Vùng có lượng mưa nhiều nhất ở Ấn Độ (từ 12.000mmm đến 15.000mmm/năm):
A. Đông Bắc
B. Dãy Gát Tây
C. Tây Bắc
D. Dãy Gát Đông.

13. Hoang mạc Tha ở Ấn Độ có lượng mưa trung bình không quá 500 mm/năm là vì:
A. Dãy Gát Đông và Gát Tây chắn gió mùa Tây Nam.
B. Ảnh hưởng của dòng biển lạnh chảy ven bờ.
C. Nằm ở địa thế khuất gió mùa Tây Nam, xa vịnh Belgan.
D. Dãy Hi-ma-lay-a chắn gió từ Ấn Độ Dương thổi vào.

14. Khí hậu Ấn Độ có sự phân hoá theo các miền tự nhiên:
A. Cao nguyên Đề-can có khí hậu nóng, ẩm.
B. Phía Đông Bắc có khí hậu lạnh, khô.
C. Đồng bằng Ấn - Hằng có khí hậu hải dương.
D. Phía Tây Bắc có khí hậu hoang mạc.

15. Nguyên nhân nào không ảnh hưởng đến khí hậu khô, nóng trên cao nguyên Đề-can ở Ấn Độ.
A. Dãy Gát Đông, Gát Tây chắn gió biển.
B. Nằm sâu trong nội địa, xa biển.
C. Chịu sự tác động của gió Phơn.
D. Dãy Himalaya chắn gió Đông Bắc.

16. Nguyên nhân chủ yếu gây sức ép lớn đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của Ấn Độ:
A. Dân số đông, gia tăng nhanh.
B. Xung đột giữa các đảng phái.
C. Phân biệt đẳng cấp nặng nề.
D. Tình trạng bất bình đẳng.

17. Bùng nổ dân số đã tạo ra những tác động tiêu cực gì đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của Ấn Độ?
A. Nhu cầu xã hội ngày càng tăng vượt quá khả năng đáp ứng của nền kinh tế.
B. Chi phí đầu tư cho giáo đục nhiều làm ảnh hưởng đến ngân sách Nhà nước.
C. Ảnh hưởng đến quỹ tích luỹ đầu tư để tái sản xuất mở rộng.
D. Khả năng tạo việc làm cho bộ phận lao động dư thừa hạn chế.

18. Nét nổi bật nhất về tình hình xã hội Ấn Độ là:
A. Gia tăng dân số còn nhanh.
B. Vấn đề dân tộc và tôn giáo.
C. Tồn tại tình trạng bất bình đẳng.
Đ. Đời sống nông thôn thấp kém.

19. Vấn đề đoàn kết dân tộc và tôn giáo thường xuyên được chính phủ Ấn Độ quan tâm là vì:
A. Sự bất đồng chính kiến giữa các đảng phái, tầng lớp, tôn giáo.
B. Mâu thuẫn, xung đột giữa các tôn giáo thương xuyên xảy ra.
C. Có nhiều thành phần dân tộc, ngôn ngữ, tôn giáo khác nhau.
D. Đại đa số dân cư theo đạo Ấn và gây nhiều bất ổn về chính trị.

20. Chính sách dân số Ấn Độ đang thực hiện là:
A. Áp dụng biện pháp triệt sản bắt buộc.
B. Vận động, giáo dục nhân dân.
C. Mỗi gia đình chỉ được sinh một con.
D. Đưa giáo dục sinh sản vào nhà trường.

21. Kiến thức nào sau đây không liên quan đến tầm quan trọng của sản xuất lương thực, thực phẩm ở Ấn Độ:
A. Tạo hàng xuất khẩu góp phần thực hiện công nghiệp hoá.
B. Đáp ứng nhu cầu cho dân số đông, gia tăng nhanh.
C. Có nhiều tiềm năng sản xuất lương thực, thực phẩm.
D. Cung cấp nguồn thực phẩm đa dạng cho nhiều tôn giáo khác nhau.

22. Nguyên nhân chủ yếu gây trở ngại cho việc giảm sự gia tăng dân số ở Ấn Độ là:
A. Bị ràng buộc bởi tôn giáo với những luật lệ riêng và hủ tục.
B. Việc tuyên truyền, giáo dục ý thức dân số hiệu quả chưa cao.
C. Việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình chưa triệt để.
D. Dận nông thôn chiếm tỉ lệ cao nên khó vận động sinh đẻ có kế hoạch.

23. Vì sao có thể nói lực lượng khoa học – kĩ thuật là yếu tố quan trọng hấp dẫn các nhà đầu tư nước ngoài?
A. Số lượng cán bộ khoa học kĩ thuật đông đứng thứ 3 thế giới sau Hoa Kì và Nga
B. Đội ngũ kĩ sư có trình độ chuyên môn cao nhưng tiền lương thấp.
C. Các học viện công nghệ quốc gia có trang thiết bị hiện đại, tiên tiến.
D. Mạng lưới các trường đại học và cao đẳng kĩ thuật phân bố rộng khắp.

24. Sự đa dạng, phức tạp về thành phần dân tộc và tôn giáo có ảnh hưởng như thế nào đến việc phát triển kinh tế - xã hội ở Ấn Độ?
A. Sự xung đột tôn giáo đã dẫn đến bạo loạn, li khai làm trầm trọng thêm tình trạng nghèo khổ ở nông thôn.
B. Thế mạnh của nhiều thành phần dân tộc và tôn giáo khác nhau đã đẩy nhanh tiến trình cải cách kinh tế ở Ấn Độ.
C. Có nền văn hoá phong phú, đặc sắc với nhiều công trình kiến trúc và tác phẩm nghệ thuật lớn có giá trị.
D. Làm phong phú thêm đời sống văn hoá, tinh thần của người dân Ấn Độ.

25. Trung tâm thương mại và là một thành phố có kiến trúc độc đáo nhất Ấn Độ là:
A. Niu Đê-li
B. Mum-bai
C. Ben-ga-lo
D. Can-cút-ta.

26. Khó khăn lớn nhất do tự nhiên gây ra đối với sự phát triển nông nghiệp của Ấn Độ là:
A. Mưa nhiều gây ra lũ lụt, nhất là ở hạ lưu sông Hằng.
B. Sự hoạt động thất thường của gió mùa Tây Nam.
C. Mùa mưa thường bị gián đoạn một thời gian dài.
D. Khô hạn và thiếu nước vào mùa hè trên diện rộng.

27. Sự phân bố của một số loại cây trồng ở Ấn Độ:
A. Đay, chè ở lưu vực sông Ấn
B. Lúa gạo ở hạ lưu sông Hằng.
C. Lúa mì ở hạ lưu sông Hằng.
D. Dừa và mía ở vùng Tây Bắc.

28. Kê, bông phân bố ở trung tâm cao nguyên Đề-can và phía Tây Bắc Ấn Độ là do:
A. Khí hậu nóng ẩm, đất phù sa màu mỡ.
B. Khí hậu nóng ẩm, lượng mưa đều.
C. Khí hậu khô, nhiều nắng, gió.
D. Khí hậu khô, có hệ thống thuỷ lợi.

29. Loại nông sản được trồng chủ yếu ở vùng Đông Bắc Ấn Độ là:
A. Đay và chè
B. Lúa mì, lúa gạo
C. Dừa và mía
D. Cao su và bông

30. Những lợi thế để phát triển nông nghiệp ở Ấn Độ:
A. Địa hình chủ yếu là những đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ.
B. Nguồn nhân lực đông, có truyền thông sản xuất nông nghiệp.
C. Trên vùng núi và cao nguyên thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm.
D. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, nóng ẩm mưa nhiều quanh năm.

ĐÁP ÁN
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA A B A C D A A B A C
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA B A C D D A A B C B
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA C A B C A D B C A B
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây