Loading...

Trắc nghiệm sinh học 11, chương II, bài 6: Cảm ứng ở thực vật

Thứ năm - 03/05/2018 11:03

Trắc nghiệm sinh học 11, chương II, bài 6: Cảm ứng ở thực vật, có đáp án

Loading...
1. Xem hình dưới và giải thích vì sao rễ quay xuống đất, thân quay lên trời?
 
bai6a
Thí nghiệm về tính định hướng đất ở cây:
Rễ quay xuống đất, thân quay lên trời (A, B)     
                
A. Vì lực hút của trọng lực Trái Đất.
B. Vì rễ hướng đất âm, thân hướng đất dương.
C. Vì mặt trên rễ có lượng auxin nhiều tạo cho sự phân chia nhanh và kéo dài tế bào làm rễ cong xuống đất, còn mặt dưới của thân có nhiều auxin tạo cho thân hướng lên trời.
D. Vì rễ hướng đất dương, thân hướng đất âm.
 
2. Tập tính bẩm sinh là:
A. những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
B. những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
C. những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
D. một số ít hoạt động của dộng vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
 
3. Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực ?
A. Do K+ đi vào còn dư thừa làm mặt trong màng tế bào tích điện dương, còn mặt ngoài màng tích diện âm.
B. Do Na+ đi vào còn dư thừa làm mặt trong màng tế bào tích điện dương, còn mặt ngoài màng tích điện âm.
C. Do Na+ đi ra nhiều làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong màng tích điện âm.
D. Do K+ đi ra nhiều làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong màng tích diện âm.
 
4. Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học ?
A. Ứng động đóng mở khí khổng.     B. Ứng động quấn vòng.
C. Ứng động nở hoa.                         D. Ứng động thức ngủ của lá.
 
5. Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện ?
A. Di truyền được, đặc trưng cho loài.
B. Có số lượng không hạn chế.
C. Thường do tủy sống điều khiển.
D. Mang tính bẩm sinh và bền vững.
 
6. Phản xạ ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào ?
A. Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích => Chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin => Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng.
B. Các giác quan tiếp nhận kích thích => Chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin => Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng.
C. Các giác quan tiếp nhận kích thích => Chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin => Các tế bào mô bì cơ .
D. Chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin => Các giác quan tiếp nhận kích thích => Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng.

7. Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh chưa phát triển thuộc loại tập tính nào ?
A. Phần lớn là tập tính bẩm sinh.     B. Số ít là tập tính bẩm sinh,
C. Phần lớn là tập tính học tập.                  D. Toàn là tập tính học tập.
 
8. Ý nào không đúng với cảm ứng ở Ruột khoang ?
A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.
B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích,
C. Tiêu phí nhiều năng lượng.
D. Tiêu phí ít năng lượng.
 
9. Các kiểu hướng động âm ở rễ là:
A. Hướng đất, hưởng sáng.      B. Hướng sáng, hướng nước,
C. Hướng sáng, hướng hoá.     D. Hướng nước, hướng hoá.
 
10. Hệ thần kinh của côn trùng có:
A. Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng.
B. Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng,
C. Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng.
D. Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.
 
11. Các loại tập tính có ở các động vật có trình độ tổ chức khác nhau như thế nào ?
A. Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính học được. Động vật bậc cao có nhiều tập tính bẩm sinh.
B. Các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính hỗn hợp. Động vật bậc cao có nhiều tập tính học được.
C. Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh. Động vật bậc cao có nhiều tập tính chủ yếu là hỗn hợp.
D. Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh. Động vật bậc cao có nhiều tập tính học được.
 
12. Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào ?
A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não.
B. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não,
C. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não.
D. Bán cầu đại não, não trung gian, củ nào sinh tư, tiểu não và hành não.
 
13. Hệ thần kinh ống gặp ở những động vật nào ?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.
 
14. Hướng động là:
A. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng khác nhau.
B. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
C. hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
D. hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
 
15. Vì sao tập tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành ?
A. Vì số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.
B. Vì sống trong môi trường đơn giản.
C. Vì khó hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.
D. Vì không có thời gian để học tập.
 
16. Phản xạ phức tạp thường là:
A. phản xạ có điều kiện, có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào vỏ não.
B. phản xạ có điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào tuỷ sống.
C. phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào vỏ não.
D. phản xạ có điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào vỏ não.
 
17. Vì sao trong 1 cung phản xạ, xung thần kinh chỉ dẫn truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng ?
A. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.
B. Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận chất trung gian hoá học theo một chiều.
C. Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.
D. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gia hoá học chỉ theo một chiều.
 
18. Quá trình truyền tin qua xináp diễn rư theo trật tự nào ?
A.  Chuỳ xináp => Màng trước xináp => Khe xináp => Màng sau xináp.
B.  Màng trước xináp => Chuỳ xináp => Khe xináp => Màng sau xináp.
C. Màng trước xináp => Khe xináp => Chuỳ xináp => Màng sau xináp.
D. Khe xináp => Màng trước xináp => Chuỳ xináp => Màng sau xináp.
 
19. Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào ?
A. Không liên quan tới sự phân chia tế bào.
B. Có nhiều tác nhân kích thích.
C. Tác nhân kích thích không định hướng.
D. Có sự vân động vô hướng.

20. Sự phân bố ion K+ và Na+ ở điện thế nghỉ ở trong và ngoài tế bào như thế nào ?
A. ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.
B. Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.
C. Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.
D. Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.
 
21. Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại nhảy cóc ?
A. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.
B. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.
C. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.
D. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.
 
22. Hoạt động của bơm Na+ - K+ trong lan truyền xung thần kinh như thế nào?
A. Cổng Na+ mở để Na+ ra, còn cổng K+ mở để K+ vào.
B. Cổng Na+ và cổng K+ đều mở để K+ và Na+ vào.
C. Cổng Na+ và cổng K+ đều mở để K+ và Na+ ra.
D. Cổng Na+ mở để Na+ vào, còn cổng K+ mở để K+ ra.
 
23. Điện thế nghỉ là:
A. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điên âm, còn ngoài màng mang điện dương.
B. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương.
C. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm.
D. sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương.
 
24. Xem hình dưới vù cho biết chú thích nào đúng ?
A. 1, 2. Động vật nguyên sinh; 3. Thân mềm; 4. Giun dẹp; 5. Giun tròn; 6. Ruột khoang; 7. Chân khớp.
B. 1,2. Động vật nguyên sinh; 3. Giun dẹp; 4. Ruột khoang; 5. Giun tròn; 6. Thân mềm; 7. Chân khớp.
C. 1,2. Động vật nguyên sinh; 3. Ruột khoang; 4. Giun dẹp; 5. Giun tròn; 6. Thân mềm; 7. Chân khớp.
D. 1, 2. Động vật nguyên sinh; 3. Ruột khoang; 4. Thân mềm; 5. Giun tròn; 6. Giun dẹp; 7. Chân khớp.
 
bai6b
Các động vật nguyên sinh và không xương sống

25. Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động ?
A. Hoa.       B. Thân.     C. Lá.          D. Rễ
 
26. Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?
A. Diễn ra chậm hơn một chút.                  B. Diễn ra nhanh hơn.
C. Diễn ra chậm hơn nhiều.                       D. Diễn ra ngang bằng.
 
27. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện phản ứng =>Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin.
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận phán tích và tổng hợp thông tin => Bộ phận phản hồi thông tin.
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin => Bộ phận thực hiện phản ứng.
D. Bộ phận trả lời kích thích => Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin => Bộ phận thực hiện phản ứng.
 
28.  Mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiên tập tính như thế nào ?
A. Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính.
B. Không phải bất kì kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính,
C. Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính.
D. Kích thích càng lặp lại càng dể làm xuất hiện tập tính.
 
29.  Vì sao ở trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện dương ?
A. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng.
B. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích âm.
C. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng.
D. Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng.
 
30. Bộ phận của não đóng vai trò trong điều khiển các hoạt động của cơ thể là:
A. não trung gian.                   B. não giữa.
c. bán cầu đại não.                   D. tiểu não và hành não.
 
31. Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào ?
A. Mọc bình thường và có màu vàng úa.
B. Mọc vống lên và có màu vàng úa.
C. Mọc vống lên và có màu xanh.
D. Mọc bình thường và có màu xanh.
 
32. Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng ?
A. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ. Khí khổng đóng và mở
B. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại. Khí khổng đóng và mở.
C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
D. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. Khí khổng đóng và mở.
 
33. Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào ?
A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân cực.
B Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.
C. Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.
D. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.
 
34. Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:
A. các tế bào thần kinh nằm rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
B. các tế bào thần kinh phân bố tap trung ờ một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
C. các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
D. các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
 
35. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?
A. 1. Màng sau xináp ; 4. Các bóng xináp ; 5. Bóng xináp vỡ giải phóng chất trung gian hoá học ; 6. Khe xináp ; 7. Các thụ thể ở màng sau xináp ; 8. Hướng truyền xung; 9. Màng trước xináp.
B. 1. Màng trước xináp ; 4. Các bóng xináp ; 5. Bóng xináp vỡ giải phóng chất trung gian hoá học ; 6. Khe xináp ; 7. Các thụ thể ở màng sau xináp ; 8. Hướng truyền xung; 9. Màng sau xináp.
C. 1. Màng trước xináp ; 4. Các bóng xináp ; 5. Bóng xináp vỡ giải phóng chất trung gian hoá học ; 6. Các thụ thể ở màng sau xináp ; 7. Khe xináp ; 8. Hướng truyền xung; 9. Màng sau xináp.
D. 1. Màng trước xináp ; 4. Các thụ thể ở màng sau xináp ; 5. Bóng xináp vỡ giải phóng chất trung gian hoá học ; 6. Khe xináp ; 7. Các bóng xináp ; 8. Hướng truyền xung; 9. Màng sau xináp.
 
bai6c
Cấu trúc xináp
 
36. Thân và rễ của cây có các kiểu hướng động như thế nào?
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hưởng trọng lực âm.
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hưởng trọng lực dương.
 
37. Phản xạ là:
A. phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
B. phản ứng của cơ thể trả lời lại kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.
C. phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.
D. phản ứng của cơ thể thông qua hộ thần kinh chỉ trả lời lại kích thích bên trong cơ thể.
 
38. Xem đề thi và cho biết chú thích nào đúng ?
A. 1. Kích thích; 2. Giai đoạn đảo cực; 3. Giai đoạn phân cực; 4. Giai đoạn tái phân cực.
B. 1. Kích thích; 2. Giai đoạn phân cực; 3. Giai đoạn đảo cực; 4. Giai đoạn tái phân cực.
C. 1. Kích thích; 2. Giai đoạn phân cực; 3. Giai đoạn tái phân cực; 4. Giai đoạn đảo cực.
D. 1. Kích thích; 2. Giai đoạn tái phân cực; 3. Giai đoạn đảo cực; 4. Giai đoạn phân cực.

bai6d
 Đồ thị điện thế hoạt động
 
39. Ứng dụng tập tính nào của động vật con người?
A. Phát huy những tập tính bẩm sinh.
B. Phát triển những tập tính học tập.
C. Thay đổi tập tính bẩm sinh.
D. Thay đổi tập tính học tập. 
 
40. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tao thành do:
A. các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.
B. các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.
C. các tế bào thần kinh tạp trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.
D. các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể.

ĐÁP ÁN
 
dap an bai 6
 
Loading...
 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 11

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN