Loading...

Đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 1 (Đề 1)

Thứ tư - 17/04/2019 16:25

Đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 1 (Đề 1) gồm có 2 phần trắc nghiệm và tự luận có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo.

Loading...
I. Trắc nghiệm:   Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1:
a/ . Số 74 đọc là: 
A. Bảy bốn               B. Bảy mươi bốn              C. Bảy mươi  tư                
b/  a. Các số cần điền vào chỗ chấm: 74 < ..., ... < 77 là:
A. 75; 76                 B. 76; 77                    C. 76; 75                  
Câu 2 :
a/ Số 70 là số liền trước của số: 
A . 71                              B . 69                              C .  72
a/ Số 98 là số liền sau của số:
A . 99                              B . 100                                C .  97
Câu 3:   
a/Tính 82 -  50 = ?
A . 22                          B . 23                                     C . 32
b/ Dấu nào cần điền vào ô 97 – 67 2 2 29
A . <                          B . =                                     C .>
Câu 4 : Tính :            63    +    6   -  8  = . . . . . 
A :  60               B : 61               C:  62
Câu 5 : Hình vẽ dưới có: 

A. 3 hình tam giác.                                  
B. 4 hình tam giác.
C. 5  hình tam giác.
Câu 6 : a/  Mẹ đi công tác 19 ngày. Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ. Hỏi mẹ còn phải ở đó mấy ngày nữa? 
A. 18 ngày                    B. 12 ngày                   C. 10 ngày      
b/ Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 47,   65,  54,  68,  80
B. 47,   54,  65,  80,  68
C. 47,  54,  65,  68,  80
             
II. Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính : 
5 + 33                        58 – 5                          42 + 24                           87 - 62
........................................................................................................................ 
​........................................................................................................................ 
​........................................................................................................................ 
​........................................................................................................................ 
Câu 8:  Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a/ …..-  32 = 46                                       b/  3… - 10 +  …5 = 35
 
Câu 9  Sau khi cửa hàng bán được 3 chục chiếc xe đạp, thì còn lại 45 chiếc xe đạp. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?
​........................................................................................................................ 
​........................................................................................................................ 
​........................................................................................................................                                     
 Câu 10 Mức 4
a/. Viết phép trừ số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số rồi tính kết quả:
                                   ....... - ...... = .......
 b/. Cho ba chữ số: 1; 2; 0 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau:
​........................................................................................................................ 
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm:   Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng (6điểm)
Câu 1:
a/. C
b/ A.          
Câu 2 :
a/ B
b/ A
Câu 3:
a/ C
b/ C
Câu 4B
Câu 5 : A 
Câu 6 :
a/
B
b/ C 
             
II. Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính : (1điểm)
Kết quả là 38, 53, 68 và 22. Làm đúng mỗi phép tính đạt 0,25 điểm
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm   (1điểm)
a/  78 -  32 = 46                                       b/  30 - 10 +  15 = 35
Mỗi kết quả đúng đạt 0,5 điểm
Câu 9? (1điểm)
Giải
Đổi 3 chục = 30 xe đạp  0,25 điểm
Số xe đạp cửa hàng lúc đầu có là: 0,25 điểm
45 + 30 = 75 (xe đạp) 0,25 điểm
 Đáp số: 75 xe đạp 0,25 điểm                                    
Câu 10 :       (1điểm) 
a/ 99 – 10 = 89     (0,5điểm) 
b/ 12, 21, 10, 20    (0,5điểm) 
- Hết -
Loading...

 
 Từ khóa: học kỳ, trắc nghiệm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 1

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...
XEM NHIỀU TRONG TUẦN