Loading...

Đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 1 (Đề 2)

Thứ tư - 17/04/2019 16:28

Đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 1 (Đề 2) gồm có 2 phần trắc nghiệm và tự luận có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo.

Loading...
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: ( 1 điểm )
a) Trong các số: 72, 69, 85, 47 số nào bé nhất
A. 72                  B. 69                   C. 85                  D. 47
b) Số "Ba mươi sáu "viết là
A. 306                B. 36                   C. 63                    D. 66
Câu 2:  Các số 28, 76, 54,74 theo thứ tự từ bé đến lớn là:(m1) ( 0.5 điểm )
A. 28, 76, 54, 74                         B. 76, 74, 54, 28
C. 28, 54, 76, 74                         D. 28, 54, 74, 76
Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (m1)  ( 0.5 điểm )             

A. 9 giờ ; 
 B. 10 giờ;
 C. 12 giờ ;
 D. 3 giờ
Câu 4: Hình vẽ dưới có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý đúng (0,5 điểm)

A.   3 Hình tam giác
B.   4 Hình tam giác       
C.   5 Hình tam giác
D.   6 Hình tam giác
Câu 5: Em được nghỉ Tết 1 tuần lễ và 2 ngày . Vậy em được nghỉ Tết tất cả mấy ngày ? (0,5 điểm ) (m3)
A.    3 ngày               B.    9 ngày                 C.   12 ngày                 D.    7 ngày     

B - PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 6: Đặt tính rồi tính (2 điểm)  (m2)
63 + 25
…………..
…………..
…………..
94 - 34
…………..
…………..
…………..
9 + 30
…………..
…………..
…………..
66 -  22
…………..
…………..
…………..
Câu 7: Điền dấu < , >, = vào chồ chấm : ( 1 điểm )
34…... 43               85 …... 58           80 - 30 …... 67             96 + 3 …... 100 - 0                          
Câu 8: Tính:   ( 1 điểm )  (m1)
30cm  + 4 cm  =   ............                        13 cm + 5 cm – 1 cm = …....…     
68 cm -  18 cm =  ............                        11 cm + 8 cm – 2 cm = ….......   
Câu 9: Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 1chục con gà. Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?   (2 điểm )
………………………………………………………………………………….…………………………
………………………………………………………………………………….…………………………
Câu 10: Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống (1 điểm )  (m4)
12 2 2 5 2 2 3 = 14                      32 2 2 30 2 2 2  = 4
ĐÁP ÁN
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
a -  D; b - B D A C B
 
B- PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 6: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )  (Mỗi ý 0,5 điểm)

Câu 7: Điền dấu < , >, = vào chồ chấm : ( 1 điểm ) (mỗi ý 0,25điểm)
34  <   43               85  >  58           80 - 30 <   67             96 + 3 <  100 - 0                          
Câu 8: Tính:   (1 điểm )  (mỗi ý 0,25điểm)
30cm  + 4 cm  =   34cm                        13 cm + 5 cm – 1 cm = 17 cm  
68 cm -  18 cm =  50 cm                       11 cm + 8 cm – 2 cm = 17 cm
Câu 9:
Biết đổi 1 chục = 10 được 0,25 đ
Đặt câu lời giải đầy đủ: 0,75 đ
Viết phép tính: 0,75 đ
Viết được đáp số: 0,25 đ
Bài giải:
Đổi 1 chục  = 10 con gà
Nhà em còn lại số con gà là:
34 – 10  = 24 (con gà )
Đáp số: 24 con gà
Câu 10: Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống (1 điểm ) (Mỗi ý 0,5 điểm)
Loading...

 
 Từ khóa: học kỳ, trắc nghiệm
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Bài cùng chuyên mục: Lớp 1

 

Xem tiếp...

Bài viết mới

 

Bài viết cũ

Loading...