Trắc nghiệm Địa lý 12 chương IV: Vấn đề phát triển của các vùng (Phần 4)

Thứ bảy - 09/11/2019 08:31

Trắc nghiệm Địa lý 12 chương IV: Vấn đề phát triển của các vùng (Phần 4), có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo

Loading...
91. Tây Nguyên bao gồm các cao nguyên lượn sóng nối liền nhau từ Bắc vào Nam theo thứ tự:
A. Kon Tum, Plây-cu, Đắc Lắc, Đắc Nông, Lâm Viên, Di Linh, Bảo Lộc,
B. Plây-cu, Kon Tum, Đắc Lắc, Đắc Nông, Lâm Viên, Di Linh, Bảo Lộc.
C. Kon Tum, Plây-cu, Đắc Nông, Đắc Lắc, Lâm Viên, Di Linh, Bảo Lộc.
D. Kon Tum, Đắc Lắc, Plâỵ-cu, Đắc Nông, Lâm Viên, Di Linh, Bảo Lộc.

92. Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về trồng cây công nghiệp lâu năm là do:
A. Bề mặt địa hình rộng và tương đối bằng phẳng.
B. Đất ba-dan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.
C. Lao động có truyền thống trồng cây công nghiệp.
D. Tập trung diện tích đất đỏ ba-dan và đất xám phù sa cổ.

93. Không nằm trong các giải pháp để nâng cao hiệu quả của sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên:
A. Có kế hoạch mở rộng diện tích cây công nghiệp đi đối với việc bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi.
B. Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và mở rộng thị trường xuất khẩu.
C. Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp, để vừa hạn chế những rủi ro; trong tiêu thụ sản phẩm vừa sử dụng hợp lí tài nguyên.
D. Ngăn chặn nạn phá rừng, bảo vệ đất rừng và các loài động vật hoang dã, đầu tư phát triển kinh tế.

94. Điều nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nguyên?
A. Phía Tây giáp Nam Lào và Đồng Bắc Cam-pu-chia.
B. Phía Đông giáp duyên hải Nam Trung Bộ và phía Nam giáp Đông Nam Bộ, giao lưu khá dễ dàng bằng các tuyến đường bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
D. Là vùng duy nhất nước ta không giáp biển nhưng lại giáp với Thượng Lào và Đông Bắc Cam-pu-chia.

95. Đảm bảo tốt nhu cầu về lương thực, thực phẩm cho nông dân vùng chuyên canh Tây Nguyên là biện pháp để:
A. Thu hút đầu tư, hợp tác của nước ngoài.
B. Phát triển ổn định, vững chắc cây công nghiệp.
C. Thu hút lao động từ các vùng khác đến.
D. Xoá đói giảm nghèo, cải thiện đời sống dân cư.

96. Tỉnh nào sau đây không có đường biên giới chung với Tây Nguyên?
A. Tây Ninh.
B. Bình Thuận.
C. Quảng Ngãi.
D. Bình Phước.

97. Dâu tằm được trồng nhiều nhất trên cao nguyên:
A. Di Linh
B. Lâm - Viên.
C. Bảo Lộc.
D. Plây-cu.

98. Không nằm trong các biện pháp để phát triển ổn định cây cà phê ở Tây Nguyên:
A. Mở rộng diện tích cây cà phê hợp lí.
B. Đảm bảo đầu ra cho người sản xuất.
C. Ngăn nạn phá rừng và di cư tự phát.
D. Phát triển cân đối vơi các cây khác.

99. Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến sự phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên:
A. Mùa khô sâu sắc và kéo dài.
B. Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C. Công nghiệp chế biến còn nhỏ bé.
D. Mùa mưa tập trung gây xói mòn đất.

100. Đặc điểm sinh thái của cây cà phê:
A. Có khả năng chịu được sương muối và gió mạnh.
B. Thích hợp với đất phù sa cổ và đất đỏ ba-dan.
C. Không chịu gió mạnh, cần nhiều ánh sáng.
D. Ưa khí hậu lạnh ở vùng cao và lượng mưa lớn.

101. Hướng nào sau đây không phải là giải pháp tốt để giải quyết nạn cháy rừng ở Tây Nguyên?
A. Điều chuyển bộ phận dân cư đang sống trong rừng ra xa rừng và hướng họ vào sản xuất nông - lâm nghiệp.
B. Điều chuyển các cộng đồng dân cư đang sinh sống bằng nghề rừng sang các vùng chuyên canh.
C. Điều chuyển bộ phận dân cư đang làm nghề khai thác gỗ sang ngành trồng rừng.
D. Điều chuyển bộ phận dân cư vào sống trong rừng để vừa bảo vệ rừng, vừa khai thác được hợp lí tiềm năng của rừng.

102. Phương hướng sử dụng hợp lí tài nguyên rừng ở Tây Nguyên:
A. Có kế hoạch khai thác hợp lí đi đôi với tu bổ và trồng rừng.
B. Đóng cửa rừng đi đôi với việc ngăn chặn tình trạng phá rừng.
C. Chỉ khai thác gỗ cành, gỗ ngọn phục vụ nhu cầu địa phương.
D. Đẩy mạnh việc khai thác, chế biến và xuất khẩu gỗ.

103. Hãy chọn câu sai:
Trong khai thác rừng ở Tây Nguyên cần hết sức chú trọng việc khai thác đi đôi với tu bổ và bảo vệ rừng bởi vì:

A. Có diện tích rừng lớn nhất nước, còn nhiều gỗ quý và các loại chim, thú quý.
B. Rừng đã bị khai thác quá mức để lấy gỗ và mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
C. Việc suy thoái tài nguyên rừng làm mất cân bằng sinh thái, giảm sút trữ lượng các loại gỗ quý.
D. Rừng là loại tài nguyên vô cùng quý giá và không có khả năng phục hồi lại được.

104. Vấn đề nổi cộm lên trong phát triển kinh tế ở Tây Nguyên hiện nay:
A. Sự yếu kém của mạng lưới giao thông.
B. Rừng bị phá và bị cháy đang diễn ra.
C. Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật.
D. Cơ sở chế biến nhỏ bé, chủ yếu là sơ chế.

105. Để bảo vệ rừng có hiệu quả, biện pháp tốt nhất là:
A. Tăng cường lực lượng kiểm lâm, trang bị tốt và có chế độ đãi ngộ thích đáng.
B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, thông tin trong nhân dân để họ hiểu được sự cần thiết phải trồng rừng và bảo vệ rừng.
C. Kiên quyết trừng trị thẳng tay đối với những kẻ chuyên chặt phá rừng, buôn lậu gỗ.
D. Các chính sách về trồng rừng, bảo vệ rừng và phát triển rừng cần phải được ban hành và đồng bộ.

106. Hãy xác định đúng tên nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Xrê-pôc:
A. Nhà máy thủy điện Đa Nhim.
B. Nhà máy thủy điện Y-a-li;
C. Nhà máy thủy điện Đrây Hơ Linh.
C. Nhà máy thủy điện Plây Krông.

107. Không phải là ý nghĩa quan trọng của việc đẩy mạnh phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên:
A. Cung cấp các loại gỗ quý và nhiều loại lâm sản khác.
B. Bảo vệ môi trường sống của các loài động, vật hoang dã.
C. Có tác dụng chống xói mòn đất và bảo vệ nguồn nước.
D. Tạo việc làm cho bộ phận dân cư sống chủ yếu dựa vào rừng.

108. Những khó khăn trong việc phát triển ngành khai thác và chế biến lâm sản ở Tây Nguyên:
A. Địa hình là những cao nguyên xếp tầng, hiểm trở khó khăn cho khai thác.
B. Diện tích rừng tự nhiên và trữ lượng gỗ bị giảm sút do nạn phá rừng.
C. Đất đai bị xói mòn, rửa trôi, nguồn nước ngầm bị hạ thấp về mùa khô.
D. Thưa dân, thiếu đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật và lao động có tay nghề.

109. Không nằm trong ý nghĩa to lớn về mặt kinh tế, xã hội và môi trường đối với việc trồng cây công nghiệp dài ngày ở Tây Nguyên:
A. Điều hoà khí hậu, nguồn nước, hạn chế nạn xói mòn đất.
B. Tăng sản lượng nông phẩm phục vụ cho nhu cầu trong nước, tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.
C. Tạo việc làm cho bộ phận lao động của địa phương, cải thiện cuộc sống của nhân dân.
D. Góp phần chuyển từ phương thức sản xuất lạc hậu lên sản xuất hàng hoá quy mô lớn.

110. Đông Nam Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về các chỉ tiêu kinh tế - xã hội là do:
A. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.
B. Khai thác có hiệu quả các lợi thế của vùng.
C. Thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn.
D. Có ưu thế về vị trí địa lí và nguồn lao động.

111. Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu được coi là đặc trưng của Đông Nam Bộ vì:
A. Vùng phát triển năng động nhất nước.
B. Có nhiều thế mạnh về tài nguyên.
C. Có những chính sách phát triển phù hợp.
D. Cơ cấu kinh tế phát triển hơn vùng khác.

112. Điều nào sau đây không phải là thế mạnh về kinh tế - xã hội của vùng Đông Nam Bộ?
A. Tích tụ lớn về vốn và kĩ thuật, thu hút nhiều đầu tư.
B. Thu hút mạnh lực lượng lao động có chuyên môn cao.
C. Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật vững mạnh.
D. Tập trung dân cư và nguồn lao động lớn nhất nước.

113. Nhà máy thủy điện Thác Mơ được xây dựng trên sông:
A. Sông Bé.
B. Sông La Ngà.
C. Sông Đồng Nai.
D. Sông Vàm Cỏ.

114. Ở Đông Nam Bộ, hai khu chế xuất Tân Thuận và Linh Trung được xây dựng ở:
A. TP. Hồ Chí Minh.
B. Bình Phước.
C. Bình Dương.
D. Đồng Nai.

115. Những vấn đề đang đặt ra đối với vùng Đông Nam Bộ khi đẩy mạnh sự phát triển công nghiệp:
A. Thay đổi hình thức tổ chức và cách quản lí công nghiệp
B. Có kế hoạch bổ sung nguồn lao động từ nơi khác đến.
C. Quy hoạch không gian lãnh thổ công nghiệp hợp lí.
D. Hạn chế phát triển các ngành công nghiệp truyền thống dễ gây ô nhiễm môi trường.

116. Vấn đề năng lương của vùng Đông Nam chưa có khả năng giải quyết theo hướng:
A. Sử dụng đường dây 500 kv Hoà Bình - Phú Lâm.
B. Phát triển nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu và khí hỗn hợp.
C. Xây dựng nhà máy thủy điện Trị An, Thác Mơ.
D. Xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

117. Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ:
A. Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
B. Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
C. Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
D. Phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp.

118. Hãy nhận định đúng về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ:
A. Phía Tây giáp với Lào và Cam-pu-chia.
B. Liền kề đồng bằng sông Cửu Long phía Tây.
C. Giáp với Tây Nguyên ở phía Bắc.
D. Giáp duyên hải Nam Trung Bộ ở phía Đông.

119. Đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Côn Đảo.
B. Phú Quốc.
C. Phú Quý.
D. Cát Hải.

120. Thị xã Thủ Dầu Một thuộc tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ?
A. Bình Dương.
B. Bà Rịa - Vũng Tàu.
C. Đồng Nai.
D. Bình Phước.

ĐÁP ÁN:
91. A; 92. B; 93. D; 94. D; 95. B; 96. A; 97. A; 98. D; 99. A; 100. C;
101. D; 102. A; 103. D; 104. B; 105. B; 106. C; 107. D; 108. B; 109. D; 110.B;
111; A; 112. D; 113. A; 114. A; 115. C; 116. D; 117. B; 118. B; 119.A; 120. A.
Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 7 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3.5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây