Loading...

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán đại số lớp 7 chương 4 (Đề 1)

Thứ tư - 27/03/2019 10:31
Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán đại số lớp 7 chương 4 (Đề 1) có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo.
Loading...
* Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Đơn thức -1/3 x3y2đồng dạng với:

A. -1/3 x2y3     B. x2y2      C. x3y2      D. -1/2 xy

Câu 2: Giá trị của biểu thức A = -3x2y3tại x = -2, y = 1/3 là:

A. -4/9      B.4/9     C. 9/4      D.-9/4

Câu 3: Tích của đơn thức 12/15 x4y2và 5/9 xy là đơn thức:

A. 2/3 x5 y3     B. 2/3 x3y5      C. 4/9 x5 y3      D. -4/9 x5 y3

Câu 4: Tổng của ba đơn thức 2xy3; 5xy3và -7xy3là:

A. 7xy3-7x3y      B. 0      C. 14x3y      D. 14xy3

Câu 5: Bậc của đơn thức (-5x4yz)2là:

A. 6      B. 10      C. 12      D. 14

Câu 6: Cho đơn thức H = 2x4a5 xy2(-4)x6 y. Hệ số của đơn thức H là:

A. 8      B. -8a      C. -8a5      D. -8

Câu 7: Thu gọn đơn thức -x3(xy)4 1/3 x2y3z3ta được kết quả là:

A. -1/3 x8y6 z3     B. -1/3 x9y4z4      C. -3x8y4z3      D. -1/3 x9y7 z3

Câu 8: Cho đơn thức M = (-1/2 xay), N = (-2xy2) . Tìm a để bậc của đơn thức P = M.N là 9

A. 4      B. 5      C. 6        D. 7

Câu 9: Bậc của đa thức f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 là:

A. 2      B. 3      C. 4      D. 5

Câu 10: Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc cao nhất?

A. x2y5 - xy4+ y6 + 1

B. -2x8+ 3x6 + x8- x5 - 3x + x8

C. -3x5 - 1/2 x3y-3/4 xy2+ 3x5 + 2

D. x6-y5 + x4y4+ 1

Câu 11: Nghiệm của đa thức 3/4 x + 1=0 là:

A. 3/4      B. 4/3      C. -3/4      D. -4/3

Câu 12: Cho biểu thức M=6x2-x2y-6. Khẳng định nào dưới đây sai:

A. M là một đa thức hai biến

B. Hệ số của x2y là -1

C. Giá trị của M khi x = -1, y = 2 là -2

D. Bậc của đa thức là 2

Câu 13: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x5 + 3x4+ 2x5 - x3+ x4- 3x4- 5 lần lượt là:

A. 1 và -5      B. -5 và 1      C. 2 và -5      D. -5 và 2

Câu 14: Nghiệm của đa thức f(x) = x2 - 7x + 6 là:

A. 0      B. 1 và 6      C. 0 và 1      D. 6 và -1

Câu 15: Giá trị của biểu thức A = 3x2y - 5x + 1 tại x = -2, y = 1/3 là:

A. 12      B. 13      C. 14      D. 15

Câu 16: Cho hai đa thức

A(x)=3x4- 4x3+ 5x2 - 3 - 4x, B(x) = -3x4+ 4x3- 5x2+ 6 + 2x

Tổng của đa thức A(x) + B(x) là:

A. -10x2 - 2x - 3      B. B. -2x + 3      C. C. 8x3- 4x + 3      D. D. -6x - 9

Câu 17: Chọn bằng cách ghép số và chứ tương ứng:

-2x3yz ; (2) 1 -z3+ z + z5 ; (3) x3y2 - xy2 + x2 - 1; (4) 2/5 x2yz

Đa thức bậc 5; (b) Đơn thức bậc 5; (c) Đa thức một biến bậc 5; (d) Đơn thức bậc 4. 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - d      B. 1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b

C. 1 - d; 2 - a; 3 - c; 4 - b      D. 1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d

Câu 18: Cho đa thức P(x) = x3- 4x2 + 3 - 2x3+ x2 + 10x - 1

Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3+ x2+ 2x - 1

A. -4x2- 8x - 3      B. 2x3- 4x2+ 8x - 3

C. 2x3+ 4x2- 8x - 3      D. 4x2- 8x - 3

Câu 19: Giá trị x = 1/2 là nghiệm của đa thức

A. f(x) = 8x - x2      B. g(x) = x2 - 2x

C. h(x) = 1/2 x + x2      D. k(x) = x2 - 1/2 x

Câu 20: Cho hai đa thức A = x2 - x2 y + 5y2+ 2 + 5, B = 3x2+ 3xy2 - 2y2 - 8. Khi đó đa thức C=2A + 3B là:

A. 11x2 - 2x2y - 9xy2+ 4y2 - 14      B. 11x2 - 2x2y + 9xy2 - 16y2 - 34

C. 10x2 - 2x2y - 9xy2 - 4y2 - 14      D. 11x2 - 2x2y + 9xy2+ 4y2 - 14

Câu 21: Cho hai đa thức P(x) = -2x3+ 2x2 + x - 1, Q(x) = 2x3- x2 - x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là:

A. -1      B. 1      C. Vô nghiệm      D. 0

Câu 22: Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 + x + a có nghiệm là -1 là:

A. 3      B. 2      C. 1      D. 0

Câu 23: Số nghiệm của 2y2 + 5 là:

A. 0      B. 1      C. 2      D. 3

Câu 24: Cho đa thức A(x) = 4x2 + ax. Biết A(2) = 4 A(1). Tìm a?

A. 0      B. 1      C. 2      D. 3

Câu 25: Cho đa thức H(x) = 2ax2+ bx Xác định a,b để đa thức H(x) có nghiệm là x = -1 và H(1) = 4

A. a = 2, b = 1      B. a = 1, b = 2      C. a = -1, b = -2      D. a = -2, b = -1

ĐÁP ÁN

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1 2 3 4 5 6 7
C A C B C C D
8 9 10 11 12 13 14
C C D D D A B
15 16 17 18 19 20 21
D B D C D D C
22 23 24 25      
D A A B      

Câu 1: Chọn C

Câu 2: Thay x = -2,y = 1/3 vào biểu thức A ta có

A = -3.(-2)2(1/3)3 = -4/9. Chọn A

Câu 3: Chọn C

Ta có: 12/15 x4y2. 5/9 xy

= 12/15.5/9.(x4x)(y2y) = 4/9 x5 y3.

Câu 4: Ta có tổng 2xy3+ 5xy3 + (-7xy3) = 0. Chọn B

Câu 5: Ta có (-5x4yz)2 = 25x8y2z2.

Từ đó bậc của đa thức là: 8 + 2 + 2 = 12.

Chọn C

Câu 6: Thu gọn H = 2x4a5 xy2(-4)x6 y = -8a5 x11y3.

Khi đó hệ số của H là -8a5. Chọn C

Câu 7: Chọn D

Ta có: -x3(xy)4 1/3 x2y3z3

= -x3x4y4 1/3 x2y3z3 = -1/3 x9y7 z3.

Câu 8: Ta có: P = M.N = (-1/2 xay)(-2xy2) = x(a + 1) y3.

Khi đó bậc của đơn thức là a + 1 + 2 = a + 3

Vì bậc của đơn thức là 9 nên a + 3 = 9 ⇒ a = 6. Chọn C

Câu 9: Thu gọn f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 = x3y + xy + 3

Khi đó bậc của đa thức là 4. Chọn C

Câu 10: Chọn D

Câu 11: Ta có 3/4 x + 1 = 0 ⇒ 3/4 x = -1 ⇒ x = -4/3. Chọn D

Câu 12: Chọn D

Câu 13: Ta có: P(x) = -x5 + 3x4+ 2x5 - x3+ x4 - 3x4 - 5 = x5 + x4 - x3 - 5

Nên hệ số cao nhất là 1 và hệ số tự do là -5. Chọn A

Câu 14: Vì f(1) = 0, f(6) = 0 nên nghiệm của đa thức là 1 và 6. Chọn B

Câu 15: Thay x = -2, y = 1/3 vào A ta có A = 3(-2)2 1/3 - 5(-2) + 1 = 15.

Chọn D

Câu 16: Chọn B

Ta có A(x) + B(x) = (3x4 - 4x3+ 5x2 - 3-4x) + (-3x4+ 4x3 - 5x2+ 6 + 2x) = -2x + 3.

Câu 17: Chọn D

Câu 18: Chọn C

Ta có: P(x) + Q(x) = x3+ x2+ 2x-1

⇒ Q(x) = (x3 + x2 + 2x-1) - P(x)

= 2x3 + 4x2 - 8x - 3.

Câu 19: Ta có: k(1/2) = (1/2)2 - 1/2. 1/2 = 0. Chọn D

Câu 20: Chọn D

Ta có: C = 2A + 3B = 2(x2 - x2y + 5y2+ 5) + 3(3x2+ 3xy2 - 2y2 - 8)

= (2x2 - 2x2y + 10y2+ 10) + (9x2+ 9xy2- 6y2 - 24)

= 11x2 - 2x2y + 9xy2+ 4y2- 14

Câu 21:

Ta có: P(x) + Q(x) = (-2x3 + 2x2 + x - 1) + (2x3 - x2 - x + 2)

= x2 + 1 > 0

Đa thức không có nghiệm. Chọn C

Câu 22: Để x = -1 là nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x + a thì P(-1) = 0

Khi đó ta có (-1)2 + (-1) + a = 0 ⇒ a = 0. Chọn D

Câu 23: Ta có 2y2 ≥ 0 ⇒ 2y2 + 5 > 0. Đa thức vô nghiệm. Chọn A

Câu 24: Ta có A(1) = 4 + a, A(2) = 16 + 2a.

Vì A(2) = 4A(1) ⇒ 16 + 2a = 4 (4 + a)

⇒ 16 + 2a = 16 + 4a ⇒ a = 0.

Chọn A

Câu 25: Vì x = -1 là nghiệm của H(x) nên

H(-1) = 0 ⇒ 2a(-1)2 + b(-1) = 2a - b = 0 ⇒ b = 2a

Vì H(1) = 4 ⇒ 2a.12 + b.1 = 2a + b = 4 ⇒ b = 4 - 2a

Ta có 2a = 4 - 2a ⇒ 4a = 4 ⇒ a = 1, từ đó b = 2. Chọn B

Loading...

 Tags: kiểm tra

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây